Phn III
ĐINH MC D TOÁN TNG HP
Chương 10
ĐINH MC D TOÁN TNG HP
Định mc d toán tng hp (ĐMDTTH) là loi định mc quy định mc chi phí ca c 3
yếu t sn xut (vt liu, nhân công và s dng máy thi công) cho 1 đơn v sn phm xây dng.
10.1. ĐỊNH MC D TOÁN CHI PHÍ VT LIU TRONG ĐMDTTH:
Định mc d toán chi phí vt liu là mc hao phí vt liu cn thiết để hoàn thành 1 đơn
v khi lượng công tác hoc kết cu xây dng k c hao ht vt liu được phép trong quá trình
thi công.
Trong định mc d toán tng hp, chi phí các loi vt liu gm:
1. Vt liu chính, chng hn trong thi công kết cu bê tông ct thép thì vt liu chính là
va bêt tông, ct thép.
Mc hao phí vt liu (VL) trong định mc d toán tng hp được xác định như sau
(10-1)
hhLC
V
cd KKKVVL ×××=
1
Trong đó:
V: Lượng vt liu cho tng b phn công vic theo tính toán t thiết kế hoc kinh
nghim thi công.
- H s chuyn đổi đơn v tính vt liu theo thc tế hoc kinh nghim thi công sang
đơn v tính vt liu trong định mc d toán.
V
cd
K
- Định mc t l hao ht vt liu được phép trong thi công.
hh
K
tchh HK
+
=
1 (10-2)
- Định mc hao ht vt liu trong thi công theo các quy định hin hành ca Nhà
nước, theo thc tế ca các công trình tương t hoc theo kinh nghim thi công.
tc
H
2. Vt liu ph (VLP) như cht ph gia, cht chng dính để d tháo ván khuôn,… Vt
liu ph được định mc bng t l phn trăm (%) so vi chi phí các loi vt liu chính tính
bng định lượng trong định mc d toán và xác định theo công thc sau:
=
=
×
×
=m
j
jj
n
i
i
P
i
P
P
pVL
pVL
VL
1
1x100% (10-3)
Trong đó:
i
P
i
PPVL , - Lượng hao phí và mc giá vt liu ca loi vt liu ph th i.
jj PVL ,- Lượng hao phí và mc giá vt liu ca loi vt liu chính th j.
3. Vt liu luân chuyn (VLLC), là loi vt liu được dùng nhiu ln trong sn xut nên
v mt hch toán chi phí sn xut không th coi như vt liu bình thường được. Vì vt liu bình
thường ch tham gia mt ln vào quá trình sn xut và nó chuyn toàn b giá tr ca mình vào
giá thành sn phm được làm ra. Còn VLLC được dùng nhiu ln trong sn xut nhưng li
không đủ tiêu chun là tài sn c định nên không được tính khu hao, mà mi ln s dng nó
chuyn mt phn giá tr ca mình vào giá thành sn phm bng h s luân chuyn.
Hao phí vt liu luân chuyn được xác định như sau:
LCLC KVVL
×
=
(10-4)
2
Trong đó:
V: Lượng vt liu cho tng b phn công vic theo tính toán t thiết kế hoc kinh nghim
thi công.
KLC: H s luân chuyn ca loi vt tư cn luân chuyn quy định trong định mc s dng
vt tư. Đối vi vt liu không luân chuyn thì KLC = 1, đối vi vt liu luân chuyn thì KLC < 1.
V bn cht kinh tế, h s luân chuyn phn nh t l chuyn giá tr ca VLLC qua mi
ln s dng nên còn được gi là h s chuyn giá tr - KCGT. H s KCGT ph thuc vào s ln
luân chuyn (n) và t l bù hao ht k t ln th 2 tr đi. H s luân chuyn hay h s chuyn
giá tr thường được cho dưới dng bng (Bng 10-1).
Bng 10-1: H S CHUYN GIÁ TR
S ln luân chuyn (n)
T l bù hao ht
(h) (%) 2 3 4 5 6 7 8
5 0,512 0,350 0,269 0,220 0,187 0,164 0,147
10 0,525 0,367 0,287 0,240 0,208 0,186 0,169
15 0,537 0,383 0,306 0,260 0,229 0,207 0,191
20 0,55 0,400 0,325 0,280 0,250 0,228 0,212
25 … … … … … … …
Bng 9-1 có thun li là d s dng, nhưng hn chếđối vi nhng loi khuôn mu s
dng nhiu ln (hàng chc, thm chí hàng trăm ln) thì khuôn kh ca bng không đáp ng
được, nên khoa kinh tế xây dng (ĐHXD Hà Ni) đã đề xut công thc thc nghim để tính h
s chuyn giá tr ca vt liu luân chuyn như sau:
KCGT =
(
)
n
nh
2
21
+
(10-5)
Trong đó:
2 - H s kinh nghim.
h - Lượng bù hao ht k t ln luân chuyn th 2 tính theo (%) so vi định mc cp ln
đầu.
n - S ln luân chuyn. Mi mt ln tháo d khuôn mu hoc dàn giáo được k là mt ln
luân chuyn. Thêm vào đó đặc đim ca ngành xây dng phi thi công ngoài tri và thi gian
xây lp phi kéo dài nên tuy không tháo d khuôn mu, dàn giáo nhưng phi lưu gi kéo dài ti
hin trường thì tùy theo loi VLLC mà c 3 hoc 6 tháng được tính thêm 1 ln luân chuyn.
Thí d theo quy định hin hành, ván khuôn được s dng 7 ln, t ln th 2 tr đi được
bù hao ht là 15% so vi lượng cp phát ln đầu theo định mc.
Vy mi ln s dng, giá tr ca ván khuôn được chuyn mt phn vào sn phm là:
KCGT =
(
)
72
21715,0
×
+
×
= 0,207
Tc là mi ln s dng, giá tr ca ván khuôn được khu tr và chuyn vào sn phm là
20,7%. Gi s do qun lý tt mà người sn xut li tăng s ln s dng lên 8 ln thì chi phí ván
khuôn cho mt ln s gim đi:
KCGT = 16
05,3
82
2)18(15,0 =
×
+
×
= 0,191
Tc là 1 ln luân chuyn ch chi phí mt 19,1% giá tr ca ván khuôn. Đó là mt trong
nhng nhân t làm gim giá thành xây lp.
Khi trình bày trong định mc d toán tng hp thì định mc chi phí vt liu luân chuyn
đã được nhân vi h s chuyn giá tr. Thí d, định mc s dng ván khuôn dày 3cm để thi
công móng bê tông ct thép là 4m2/m3 bêtông.
Định mc chi phí ván khuôn cho 1m3 bêtông móng theo quy định hin hành là:
4m2 x 0,03 x 0,207 = 0,828m2 x 0,03m = 0,0248m3
Vy, tuy s dng 4m2 ván khuôn cho 1m3 bêtông móng, nhưng mi ln s dng ch chi
phí hết 0,828m2 mà thôi.
10.2. ĐỊNH MC D TOÁN HAO PHÍ NHÂN CÔNG TRONG ĐMDTTH:
Định mc d toán tng hp mang tính bình quân hóa cao. Nó tính chung cho 1 loi sn
phm nào đó mà không tách ra chi tiết cho tng biến loi, chng hn đối vi công tác xây
tường thng bng gch ch đặc thì bình quân cho tường có chiu dày đến 33cm (tc là bao gm
c tường 22 và 33). Tương t đối vi thi công dm, ct tiết din ch nht có cnh ln nht đến
40cm,…
Mi mt công vic đều xác định cp bc th bình quân (để vic tính đơn giá nhân công
hoc khoán vic được d dàng). Đơn v tính định mc là ngày công/1đơn v sn phm.
Mc hao phí lao động được xác định theo công thc sau:
(
)
×××= 8
1
V
cdcdd
g
dm KKtNC (10-6)
Trong đó:
- Định mc gi công trc tiếp xây dng cho 1 đơn v khi lượng công tác hoc kết cu
xây dng tính theo định mc thi công.
g
dm
t
- H s tính chuyn t thc tế hoc kinh nghim thi công sang định mc d toán. Tr
s ca h s chuyn đổi này theo kinh nghim thường trong khong 1,05 – 1,3 tùy theo loi
công tác, yêu cu k thut và điu kin thi công c th.
cdd
K
- H s chuyn đổi đơn v tính t thc tế hoc kinh nghim thi công sang định mc d
toán.
V
cd
K
1/8 - H s chuyn đổi t định mc gi công sang định mc ngày công.
10.3. ĐỊNH MC S DNG MÁY THI CÔNG TRONG ĐMDTTH:
Cũng do tính cht bình quân hóa cao nên trong định mc d toán tng hp không c th
cho 1 loi máy nào. Khi lp định mc tt nhiên cũng phi căn c vào các loi máy vi tính
năng và công sut thích hp thường dùng để thi công các loi công vic nht định. Định mc
d toán tng hp v s dng máy thi công xác định theo ca máy. S lượng các ca máy theo
định mc phn nh trình độ k thut và t chc sn xut mc trung bình tiên tiến mà xã hi
chp nhn. Trong thc tế thi công, tùy theo kh năng và điu kin c th ca người sn xut có
th dùng loi máy hin đại hơn có năng sut cao hơn.
Ngược li vì mt lý do c th nào đó, người sn xut có th làm th công, nhưng trong hp
đồng giao nhn thu gia A-B vn theo ĐMDTTH.
Công thc xác định định mc hao phí v ca máy, thiết b thi công:
V
cdcdd
cm
KK
Q
M××= 1 (10-7)
Trong đó:
- Định mc năng sut 1 ca máy theo thc tế hoc kinh nghim thi công.
cm
Q
- H s tính chuyn t thc tế hoc kinh nghim thi công sang định mc d toán. Tr
s ca h s chuyn đổi này theo kinh nghim thường trong khong 1,05 – 1,3 tùy theo loi
công tác, yêu cu k thut và điu kin thi công c th.
cdd
K
- H s chuyn đổi đơn v tính t thc tế hoc kinh nghim thi công sang định mc d
toán.
V
cd
K
Đối vi các loi máy ph khác được tính bng t l so vi tng chi phí ca máy ca các loi
máy chính trong dây chuyn công ngh thi công xây dng đã đươc định mc.
3
Công thc tính định mc t l phn trăm máy ph khác trong định mc d toán:
100
1
1××
×
×
=
=
=
cdd
m
j
j
C
j
C
n
i
i
p
i
P
pK
CM
CM
M (%) (10-8)
Trong đó:
, : Lượng hao phí và giá ca máy ph th i trong dây chuyn công ngh thi công
i
p
Mi
p
C
, : Lượng hao phí và giá ca máy chính th j trong dây chuyn công ngh thi công.
j
C
Mj
C
C
10.4. TRÌNH BÀY BNG ĐỊNH MC:
Lp các tiết định mc trên cơ s tng hp các hao phí v vt liu, lao động và máy thi công
Mi tiết gm 2 phn:
- Thành phn công vic.
- Bng định mc và các thành phn hao phí.
Thành phn công vic quy định rõ, đầy đủ ni dung các bước công vic theo th t t
khâu chun b ban đầu đến khi kết thúc hoàn thành công tác hoc kết cu xây dng.
Bng định mc mô t rõ tên, chng loi, qui cách vt liu chính cn thiết cu thành công
tác hoc kết cu xây dng và các vt liu ph khác; Loi th, cp bâc công nhân xây dng bình
quân. Tên, loi, công sut ca các loi máy, thiết b chính và mt s máy, thiết b khác trong
dây chuyn thi công để thc hin hoàn chnh công tác hoc kết cu xây dng.
Trong bng định mc, hao phí vt liu chính được tính bng hin vt, các vt liu ph tính
bng t l phn trăm (%) so vi vt liu chính, hao phí lao động tính bng ngày công không
phân chia theo cp bc c th mag theo cp bc công nhân xây dng bình quân; Hao phí máy,
thiết b ch đạo được tính bng s ca máy, các loi máy khác (máy ph) đựợc tính bng t l
phn trăm (%) so vi chi phí ca các loi máy, thiết b chính.
Các tiết định mc d toán tng hp được tp hp theo nhóm, các loi công tác hoc kết
cu xây dng đã thc hin và mã hóa thng nht.
Ví d Xét mt loi công tác thường gp và định mc có đầy đủ các yếu t chi phí.
ĐMDTTH đối vi công tác xây tường gch thng bng gch ch tiêu chun (6x10,5x22)cm.
Bng 10-2: ĐỊNH MC 1m3 XÂY
Chiu dày tường (cm)
11
33 >33
Chiu cao (m)
Mã s Loi
tường
Thành phn
hao phí
Đơn
v
tính
4 >4
4 >4 4 >4
23.200 Tường
thng
Vt liu:
Gch
Va(*)
Tre
G ván 3cm
Thép buc
Nhân công:
Ngày công
(Cbq=3,5/7)
Máy thi công:
Máy trn va
Vn thăng
Viên
M3
Cây
M3
Kg
Công
Ca
Ca
643
0,230
-
-
-
2,23
0,036
-
643
0,230
3,28
0,013
0,60
2,43
0,036
0,08
550
0,290
-
-
-
1,83
0,036
-
550
0,290
1,62
0,01
0,46
1,97
0,036
0,08
539
0,300
-
-
-
1,64
0,036
-
539
0,300
1,16
0,008
0,35
1,80
0,036
0,08
1 2 3 4 5 6
4
5
Ghi chú: (*) tùy theo mác va yêu cu s có cp phi c th.
Thí d xây bng va tam hp TH25# thì cp phi như sau (bng 10-3):
Bng 10-3:CP PHI VA TAM HP, MÁC VA 25#
Chi phí vt liu cho 1m3 va
Mác va Mác xi măng XM(kg) Vôi cc (kg) Cát đen (m3)
TH25# PC30 133,32 79,56 1,103