Chương 4. Mạch điện xoay chiều ba pha
86
CHƯƠNG 4
MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU BA PHA
§4.1. KHÁI NIM CHUNG VỀ MCH ĐIN XOAY CHIỀU BA PHA
4.1.1. Đnh nghĩa:
Nguồn đin xoay chiều ba pha là một hệ thống gm 3 sức điện động một pha có cùng biên độ,
ng tần số, nhưng lệch pha nhau 120o hay
3
1chu k. Mạch điện ba pha gồm nguồn điện 3 pha,
đườngy truyền ti tải 3 pha.
1.1. ch tạo ra dòng đin xoay chiu ba pha:
4.1.2. Cách tạo ra dòng đin xoay chiu ba pha:
Để tạo ra ng điện xoay chiều 3 pha người ta dùng máy phát điện đồng bộ 3 pha, cấu tạo gm:
Phần nh (stator) gồm 3 cuộn dâyAX, BY, CZ đặt lệch
nhau 120o (
3
2
) trong không gian, gọi là dây quấn pha A, B, C.
Phần quay (rotor) là một nam châm điện có cực N – S.
Khi quay, t trường ca rotor lần lượt quét qua các cuộn
dây trên stator cảm ng thành c sức điện động sin cùng tần số,
ng biên độ, lệch pha nhau 120o.
Biểu thức tức thi của 3 sc điện động:
Pha A: tSinEeA
.. 2
Hình 4-1
Hình 4-1a
Hình 4-1b
Hình 4-2
Ban quyen © Tr uong DH Su pham Ky t huat TP. HCM
Chương 4. Mạch điện xoay chiều ba pha
87
Pha B: )(..
3
2
2
tSinEeB
Pha C: )(..)(..
3
2
2
3
2
2
tSinEtSinEeC
Chuyển sang hiệu dụng phức:
0
0j
Ae.EE
= E 0
0
3
2j
Be.EE
= E 0
120
3
2j
Ce.EE
= E 0
120
§4.2. CÁCH NỐI MCH BA PHA
4.2.1. Nối hình Sao (Y):
- Mạch điện ba pha mc hình sao là đu ba điểm cuối X, Y, Z thành một đim chung gọi
điểm trung tính (điểm 0).
- Dây dẫn nối với các điểm đầu A, B, C gọi là dây pha.
- Dây dẫn nối với điểm 0 gọi dây trung nh hay dây trung hoà.
- Nếu mạch chỉ ba dây pha A, B, C gọi mạch ba pha ba dây. Còn nếu có cả dây trung
hoà A, B, C, O thì gọi là mạch ba pha bốn dây (hình 4-3).
- Dòng điện đi trong c cuộn y pha gọi là ng điện pha: IP.
- Dòng điện đi trên cácy pha gọi làng điện dây: Id.
- Dòng điện đi trong dây trung tính ký hiu : I0.
- Điện áp giữa hai đầu cuộn dây pha gọi là điện áp pha: UP.
- Điện áp giữa hai dây pha gi là điện áp dây: Ud.
Hình 4-3. Máy phát và phụ tải mắc hình sao
Quan hệ gia các đi ợng dây và pha
Theo như sơ đồ hình sao (hình 4-3).
O
A
UA
C
B
ZA
ZC
Z
B
UAB = Ud
C
B
A’
e
I
dA
e
A
e
a) b)
Ban quyen © Tr uong DH Su pham Ky t huat TP. HCM
Chương 4. Mạch điện xoay chiều ba pha
88
- Dòng điện đi trong cuộn y pha chính là dòng điện đi trên dây pha tương ng. Suy ra
dòng điện dây bằng dòng điện pha:
Id = IP.
- Điện áp dây bằng hiu hai điện áp pha tương ứng. Hình 4-3c vẽ đồ th vectơ hệ điện áp ba
pha đấu sao đối xứng. T hình vẽ ta thấy:
T hình 4.3-(a) ta thấy: CABCAB
U
U
U
,
,
quan hệ với CBA
U
U
U
,
,
như sau:
BAAB UUU
CBBC UUU
ACCA UUU
Xét tam giác OAB ta thy:
OAOACosOAAB o..... 3
2
3
2302
AB là điện áp y d
U
, OA đin áp pha p
U
o Về góc pha: Điện áp dây vượt trước điện áp pha ơng ng một góc 300.
o Về trị số: Điện áp dây bằng 3 lần điện áp pha.
Ud = 3UP.
4.2.2. Nối hình tam giác ()
Mạch ba pha mc hình tam giác lấy điểm cui pha A đấu vào đầu pha B, cuối pha B vào đu
pha C cuối cuộn pha C đấu vào đầu pha A tạo một mchng hình tam giác và ba đỉnh tam
giác nối với ba dây dn gi là bay pha ( hình 4-4).
nh 4.3.c)
Ban quyen © Tr uong DH Su pham Ky t huat TP. HCM
Chương 4. Mạch điện xoay chiều ba pha
89
Quan hệ giữa các đại ợng điện áp, dòng đin dây và pha.
Theo sơ đồ đu tam giác (hình 4-4).
- Điện áp đt vào đầu mỗi pha chính điện áp dây:
Ud = Up
- Theo định luật Kirchoff 1 ti ba đỉnh A, B, C:
CAABA III
ABBCB III
BCCAC III
Dòng điện dây bng hiệu haing điện pha tương ng. Hình 4.4c vẽ đồ thị vec ng điện
ba pha đấu sao đối xứng. T hình v ta thấy:
+ Về góc pha: Dòng điện dây chậm pha sau ng điện pha mt góc 300.
+ Về trị số: Dòng đin dây bằng 3 lần ng điện pha:
Id = 3Ip
A
C
B
I
Z
CA
Z
BC
Z
AB
I
CA
I
BC
A
B
C
I
A
I
C
I
B
UA = Up
e
A
e
C
e
B
A
B
C
Z
Y
X
a)
b)
Hình 4-4.y phát phụ ti mắc hình tam gc
(Hình 4.4c)
Ban quyen © Tr uong DH Su pham Ky t huat TP. HCM
Chương 4. Mạch điện xoay chiều ba pha
90
§4.3. CÁCH GIẢI MCH BA PHA
4.3.1. Mch ba pha đối xng:
Mạch điện 3 pha đối xứng có dòng điện các pha có trsố bằng nhau v độ lớn nhưng lệch pha
nhau 1200. Khi giải mạch điện 3 pha đối xứng ta tách tng pha rng rẽ đ nh. Ta có một s
trường hp thường gặp:
a. Tải nối hình Y đối xứng:
Khi không xét đến tổng trở đưng dây pha:
- Điện áp đặt lên mỗi pha của tải :
3
d
p
U
U
- Tổng trở pha của tải:
pp
pXRZ 22
- Dòng điện pha của tải:
pp
d
p
p
pXR
U
Z
U
I22
3
.
- Góc lệch pha giữa Up và Ip:
p
p
R
X
arctg
- tải nối Y nên pd
I
I
Khi cót đến tổng trở đường dây pha:
ch tính toán cũng tương t như trên, nhưng ta
gp tổng trở đườngy với tổng trpha của ti
22
3)()(. pdpd
d
pd XXRR
U
II
Hình 4.6
nh 4.5
Ban quyen © Tr uong DH Su pham Ky t huat TP. HCM