Tìm hiểu về Máy phát VHF T6 50W
I. Giới thiệu chung
Máy phát đa mode VHF công suất 50W T6T được sử dụng ở trong môi
trường địa tĩnh như ở sân bay hoặc ở en-route centre. Nó làm việc với thoại
ở tần số từ 118 đến 136.975 MHZ với model tiêu chuẩn, từ 112 đến 155.975
MHZ với model mở rộng tần số và các dạng dữ liệu được quy định bởi
ICAO. Dựa vào phần mềm trong máy phát, các chế độ hoạt động sau có thể
được lựa chọn:
- AM-Thoại. Tất cả các máy phát đều có chế độ này
- AM-MSK(optional)
- Mode 2(optional)
- Mode 3(optional)
Các model và part number
Mô tả Part Number Dải tần Phân cách
kênh(AM-
Thoại)
Các ứng
dụng đặc
biệt
Máy phát
T6T 50W
tiêu chuẩn
B6350/NB/50 118-
136.975
MHZ
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Tất cả các
model đều
cung cấp
hoạt động
offset 2;3;4
và 5 sóng
mang khi sử
dụng phân
cách kênh
là 25 kHz
Tất cả các
model đều
cung cấp
hoạt động
offset 2
sóng mang
khi sử dụng
phân cách
kênh là 8.33
kHz
Máy phát
T6T 50W
mở rộng tần
số
B6350/WB/50 112-
155.975
MHz
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Máy phát
T6T HS
50W tiêu
chuẩn với độ
phát ổn định
cao
B6350HS/NB/50 118-
136.975
MHz
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Máy phát
T6T HS
50W mở
rộng tần số
với độ phát
ổn định cao
B6350HS/WB/50 112-
155.975
MHz
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Bảng 1.1: Các model và part number của mát phát T6T
Chú ý: Mặc dù tất cả các model đều có khả năng chọn phương thức hoạt
động offset như ở trên nhưng khi chọn ta phải đảm bảo model đó phù hợp
với điều kiện môi trường hoạt động.
Lắp đặt cơ khí
Máy phát đặt vừa trong vỏ thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn 19 inch(483 mm)
và chiếm 2U không gian.
Lựa chọn tần số
Máy phát is a single frequency sysnthesised radio, nó có thể hoạt động với
giãn cách kênh 25 kHz và 8.33 kHz. Máy phát nhận diện được các tần số
được quy định bởi ICAO và tự động điều chỉnh phương thức giãn cách kênh
chính xác. Với hoạt động đa kênh , máy phát có thể lưu được tới 100 kênh
đặt trước tần số và có thể gọi lại được cấu hình. Ta cũng có thể chọn tần số
hoạt động cho máy bằng panel phía trước của máy hoặc thiết bị điều khiển
từ xa tương tự.
II. Đặc tính kỹ thuật
1. Các đặc tính kỹ thuật chung
Các đặc tính kỹ thuật chung của máy phát thì không thay đổ do việc lựa
chọn chế độ hoạt động. Tất cả các máy phát đều có thể hoạt động ở chế độ
AM-thoại. Các phần mềm thêm vào để cho phép máy hoạt động ở chế độ
AM-MSK, Mode 2 hoặc Mode 3
Các model máy phát
Bảng 2.1: Các model máy phát
Mô tả Part Number Dải tần Phân cách
kênh(AM-
Thoại)
Các ứng
dụng đặc
biệt
Máy phát
T6T 50W
tiêu chuẩn
B6350/NB/50 118-
136.975
MHZ
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Tất cả các
model đều
cung cấp
hoạt động
offset 2;3;4
và 5 sóng
mang khi sử
dụng phân
cách kênh
là 25 kHz
Tất cả các
model đều
cung cấp
hoạt động
offset 2
sóng mang
khi sử dụng
phân cách
kênh là 8.33
kHz
Máy phát
T6T 50W
mở rộng tần
số
B6350/WB/50 112-
155.975
MHz
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Máy phát
T6T HS
B6350HS/NB/50 118-
136.975
25 kHz hoặc
8.33 kHz
50W tiêu
chuẩn với độ
phát ổn định
cao
MHz
Máy phát
T6T HS
50W mở
rộng tần số
với độ phát
ổn định cao
B6350HS/WB/50 112-
155.975
MHz
25 kHz hoặc
8.33 kHz
Chú ý: Mặc dù tất cả các model đều có khả năng chọn phương thức hoạt
động offset như ở trên nhưng khi chọn ta phải đảm bảo model đó phù hợp
với điều kiện môi trường hoạt động.
Số lượng kênh
Máy phát có thể lưu trữ từ 1 tần số đơn tới 100 tần số trong bộ nhớ kênh của
máy mà không cần thêm phần cứng
Độ chính xác tần số
Tất cả các model trừ model HS thì độ chính xác đều hơn 1ppm
Với model HS thì độ chính xác hơn 0.3 ppm
Yêu cầu về nguồn
Máy phát làm việc với nguồn cấp là nguồn xoay chiều AC, hoặc nguồn 1
chiều DC. Khi ta cấp cả 2 nguồn thì nguồn 1 chiều DC hoạt động như nguồn
dự phòng cho nguồn xoay chiều AC.
Nguồn xoay chiều: Máy phát hoạt động với nguồn xoay chiều 1 pha với tần
số từ 48 đến 62 Hz và nó sẽ tự động điều chỉnh để làm việc với dải điện áp
từ 110Vac đến 230Vac với độ chính xác 10%. Bảng dưới đây sẽ đưa công
suất tiêu thụ nguồn.
Nguồn 1 chiều: Máy phát làm việc với nguồn 1 chiều có điện áp từ 21.6V
đến 32V. Dòng được đưa ra dưới bảng sau.
Yêu cầu Nguồn AC Nguồn DC
Lớn nhất 500VA 12A
Không hoạt
động
60VA 1A
Chức năng chờ(Standby facility)
Máy phát có chức năng chờ để kéo dài tuổi thọ của nguồn cấp khi nó không
hoạt động
Kích thước và khối lượng
Kích thước và khối lượng của máy như sau:
- Rộng : 483 mm(19 inch).
- Cao : 88.9 mm(3.5 inch).
- Dày: 430 mm(16.9 inch) đo từ mặt trước máy đến mặt sau máy
450 mm(17.8 inch) đo từ mặt trước máy tới phía sau quạt
- Nặng: 13.5 kg(29.76 pound)
* Môi trường làm việc
- Dải nhiệt độ làm việc: Máy phát làm việc bình thường trong khoảng
nhiệt độ từ -20 đến + 55 độ C. Máy có thể đặt trong khoảng nhiệt độ từ
-30 đến +70 độ C mà không gây ra hỏng hóc
- Độ ẩm: Máy phát hoạt động bình thường trong khoảng giá trị độ ẩm
tương đối từ 5% đến 90%
- Độ cao: Máy phát hoạt động bình thường cho đến độ cao 15.000 feet.
Ngoài ra máy cũng có thể được đặt ở vị trí có độ cao cho đến 50.000 feet
mà không bị hỏng.
- Chống rung và va đập: Máy phát được thiết kế theo chuẩn bảo vệ rung
và va đập MIL-STD-810E, phương thức 516.4, quy trình VI- Bench
Handling
- Làm mát: Máy phát được làm mát bởi quạt bên trong máy, quạt này sẽ
luôn chạy với 1 nửa tốc độ tối đa. Khi nhiệt độ của khối khuếch đại công
suất RF( RF PA) lên tới 45 độ C thì quạt này sẽ chạy với tốc độ tối đa và
khi nhiệt độ giảm xuống 40 độ C thì nó sẽ lại chạy với 1 nửa tốc độ tối
đa.
Máy phát còn có 1 quạt kiểm để kiểm soát nhiệt độ khác nằm ở trong
phần nguồn nữa.
- Thời gian khởi động: Với tất cả các model thì các máy phát đều làm
việc bình thường sau 20 giây tính từ lúc bật máy trừ model T6T HS.
Model này cũng làm việc sau 20 giây từ lúc bật máy nhưng nó cần
khoảng 10 phút để có thể đạt được độ chính xác của sóng mang offset.