1
CÂU HI THC HÀNH KHAI THÁC, BO NG VCCS SITTI - 2022
Câu 1: V đồ cu trúc h thng VCCS, t chức năng chính của các
thành phần trong sơ đồ?
Đáp án:
RLT 1,2
TLT 1,2
CBG1,2
RG
FL SG
03 OP
Máy tính gm sát
Lan A
Lan B
MMPU
VHF
Thoại
Ghi âm
Master
Clock
Nguồn
Ac
Nguồn
DC 28V
Các thành phn chính:
a. Switching Matrix Part:
- Hai Switch Ethernet cung cp mạng LAN đôi nội b LAN A, LAN B
- 02 Card Control Bus (2M/CBG): Qun vic truyn d liu và âm thanh
gia drawer (phía bên trong) mng giao tiếp (phía bên ngoài). Mi Drawer
cha hai mô-đun 2M /CBG hoạt động song song.
- 02 Card MMPU: giao tiếp trc tiếp vi mng LAN ni b, cung cp chc
năng Máy chủ DHCP.
b. 02 Card RLT2: Cung cp các giao tiếp để đấu ni vi thiết b VHF bên
ngoài. Chuyển đi tín hiệu tương tự sang s và ghép vào h thng bus ni b.
c. 02 Card TLT2: Cung cp giao tiếp với đường thoi bên ngoài. Chuyển đổi
tín hiệu tương tự sang s và ghép vào h thng bus ni b.
d. 03 bàn khai thác OP: Cung cp giao din với người s dụng (KSVKL) để
điu khin các tài nguyên h thng.
e. 01 Card ghi âm (2M/RG8) gn ti Drawer trung tâm cung cấp 8 đường
ghi âm tương tự cho các v trí CWP.
f. 02 b chuyển đổi đổi ngun AC/DC chuyển đổi t ngun 220VAC sang
28VDC. 01 b ngun c quy ni b cung cp ngun DC 28V. 01 Panel phân
phi ngun DC cho các card chức năng.
g. 01 máy tính giám sát đưc s dụng để giám sát, cài đt, khai báo cu hình
2
ca h thng
h. Ngoài ra h thng còn có 1 s card chc năng khác như card FL (báo li),
SG (to chuông)…..
Câu 2: t thành phn các thiết b ca mt v trí CWP thuc h thng
VCCS, chc năng các thành phần đó?
Tr li:
Các thành phn chính ca 1 v trí làm vic bao gm:
a. 01 bàn Desk position cung cp các cng kết ni ti Lan A, Lan B, handset,
headset, foot PTT, khi nguồn…. 02 loa ngoài đưc tích hp bên trong mi
bàn Desk Position.
b. 01 bàn Touch Screen cung cp giao din khai thác cho KSVKL, cung cp
các chức năng như chuyển đổi máy chính/ph, nghe li ghi âm, liên lc thoi
hiệp đồng G/G…..
c. 01 khi ngun cung cp cho bàn Desk Position thông qua 02 ngun: 1 ngun
AC đã qua UPS và 1 nguồn DC cp t t trung tâm.
d. 04 t hp key, mic bao gm Headset, handset, Foot PTT, Hand mike.
Handset
Touch Screen
Foot PTT
Hand mike
Headset
POWER JUNCTION
DESK
POSITION
3
Câu 3: Thc hiện các bước trin khai mt tn s VHF mi trên VCCS?
Tr li:
- Kim tra card Radio RLT2 ca VCCS s đấu VHF vào
- Thng nht kim tra tín hiu VHF, VCCS trên bng cáp (V trí trên krone,
v trí TX,RX, PTT, SQL),
- Thc hiện đu ni phn cứng (đấu nhy t v trí ca VCCS sang v trí ca
VHF tương ứng).
- Đấu ni tín hiu ghi âm
- Dùng ng dng MMS System Configurator ca phn mm MMS khai
báo cu hình cho kênh VHF. Dùng ng dng MMS Keyboard Configurator
ca phn mềm MMS để khai báo v trí, tên ca kênh VHF trên bàn TED
- Sau khi khai báo, kim tra li (check error), sau đó tạo output file (Create
output file) để đưa các khai báo vào hệ thng VCCS.
- Kiểm tra, đánh giá, báo cáo theo quy định
Câu 4: Thc hin triển khai kênh điện thoi mi trên VCCS?
Tr li:
- Xác định, kim tra card TLT2 s đấu ni, triển khai điện thoi 4 s, 8 s,
hay hotline tùy theo yêu cu.
- Cài đặt Jump trên Card TLT2 đ đưa về chế độ phù hp vi yêu cu khai
thác (4 s, hotline..)
- Dùng phn mm MMS System Configurator khai báo tên, thông s ca
đin thoi 4 s hoc 8 s tương ứng vi card TLT2.
Dùng ng dng MMS Keyboard Configurator để khai báo v trí trên
bàn TED, tên ca nhãn thoi 4 s hoc 8 s. Gán nhãn điện thoi mi khai
báo vi cấu hình tương ứng vi bàn TED.
- Kim tra các khai báo trên (Check error), sau tạo outputfile để gi li cu
hình mi
- Kim tra tín hiu thoi 4 s đưc ly t MUX, hoc ly t tổng đài VNPT
nếu là tín hiu thoi 8 s
- Đấu ni tín hiu thoi vào card TLT2.
- Đấu ni ghi âm
- Kiểm tra đánh giá, báo cáo.
4
Câu 5: Gii thích quá trình hoạt động, v đường đi của tín hiu Radio trên
VCCS khi mt thao tác key (PTT) máy phát nói ca KSVKL đến khi
phát ra máy VHF?
Tr li: Sau khi n key (PTT) bng các t hợp như foot PTT, handset, headset
âm tần được thu bi Micro (handset hoặc headset) được đưa ti khi Desk
Position. Tại đây tín hiu âm tần được biến đổi thành tín hiu s sau đó thông
qua 02 đường cáp đưa ti 02 mng LAN (Lan A, Lan B) 02 card CBG, sau
đó được ti 01 card RLT2 (tùy theo tn s đưc s dng s đưa v card RTL2
nào). Tại đây n hiu s đưc biến đổi tách đưa ra các tín hiu bao gm: tín
hiu âm tn phát TX, tín hiu m máy phát (PTT) đưa tới máy VHF. 01 phn tín
hiệu được trích ra đưa vào Card RG đ ghi âm Toàn b quá trình th đưc
mô t ngn gọn qua sơ đồ sau:
Desk Position RTL2
CBG 2
CBG 1
LAN B
LAN A
Dây cáp
Dây cáp
Tín hiệu
âm tần
TX
Tín
hiệu
PTT
Tín hiệu
âm tần
Tín
hiệu
PTT
Câu 6: Gii thích quá trình hoạt động, v đường đi của tín hiệu điện thoi
trên VCCS khi mt thao tác chn s gọi đi trên màn hình CWP nói
ca KSVKL?
Tr li:
Sau khi n key (PTT) trên t hp Handset âm tần được thu bi Micro (Handset)
được đưa tới khi Desk Position. Tại đây tín hiệu âm tần được biến đổi thành tín
hiu s sau đó thông qua 02 đường cáp đưa ti 02 mng LAN (Lan A, Lan B)
02 card CBG, sau đó đưc ti 01 card TLT2. Tại đây tín hiu s đưc biến
đổi tr lại và đưa ra tín hiệu thoại để đưa tới tổng đài nội b Đài hoặc kết ni ti
tổng đài Cty thông qua đưng truyn. 01 phn tín hiệu được trích ra đưa vào
Card RG để ghi âm. Toàn b quá trình th đưc t ngn gọn qua đồ
sau:
5
Desk Position TTL2
CBG 2
CBG 1
LAN B
LAN A
Dây cáp
Dây cáp
Tín hiệu
thoại
Tín hiệu
thoại
Câu 7: Mô t b trí các khu vc chức năng trên màn hình LCD ca CWP?
Tr li: Các khu vc chức năng của màn hình Touch Screen đưc t như
hình v bao gm:
A. Phn radio (cho phép la chn thu phát, chuyển đổi Main/standby, chuyn
đổi tn số, nghe loa ngoài, nghe tai nghe…).
B. Trang thoi. Cho phép thc hin các cuc gi thoi G/G ti các s đin
thoại đã định trước hoặc không định trước. Không th m rng thêm các trang
khác.
C. Trang thoi. Cho phép thc hin các cuc gi thoi G/G ti các s đin
thoại đã định trước hoặc không định trước. Có th m rng thêm các trang khác.
Tối đa 06 trang
D. Chn chức năng. Cho phép người khai thác điều khin các chức năng liên
quan đến liên lc thoi th như: HOLD (gi cuc gi), TRANFER (chuyn
cuc gi), SPLIT (phân tách cuc thoi gia thoại A/G và G/G)….
E. Phn xếp th t cuc gi. Cho phép KSVKL biết cuc gi thoại đến
hoc cuc gi ni b đến. KSVKL có th la chn tr li cuc gọi nào trước…
F. Các nút chức năng nội b ca 01 v trí OP. Cung cp các chức năng như
nghe li ghi âm ti v trí, các cài đt v âm lượng, thông tin v cu hình ca v
trí khai thác.
G. Hin th Thi gian Ngày. Các thông s này th thu được t mt
ngun bên ngoài GPS Master Clock kết ni vi h thng VCSS phân phi
qua các kết ni LAN ca h thng