TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
GIÁO TRÌNH HUẤN LUYỆN NĂNG ĐỊNH
KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG
TIN SÓNG CỰC NGẮN KHÔNG - ĐỊA (VHF A/G)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-QLB ngày 18 tháng 3 năm 2025
của Tổng giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam)
Tháng 3/2025
1
MC LC
GIÁO TRÌNH HUN LUYỆN NĂNG ĐỊNH
KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG THIT B VHF A/G
Phần I: LÝ THUYẾT ......................................................................................................... 4
I. Cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ cơ sở ................................................................... 4
1.1 Cơ cấu t chc: ............................................................................................ 4
1.1.1 Cơ cấu t chức cơ sở ...................................................................................... 4
1.1.2 Cơ cấu t chc kíp trc .................................................................................. 5
1.2 Chức năng nhiệm v, quyn hn ................................................................. 6
1.2.1 Chức năng nhiệm v, quyn hn của cơ s, các b phn .............................. 6
1.2.2 Chức năng nhiệm v quyn hn ca các cá nhân. ......................................... 9
II. Các thiết bị VHF A/G chuyên ngành hàng không ................................................... 12
2.1. Nhim v ca VHF A/G. Nguyên lý ca máy thu phát nói chung. ......... 12
2.1.1. Nhim v ca VHF A/G. ............................................................................ 12
2.1.2. Nguyên lý ca máy thu phát nói chung. ..................................................... 12
2.2. V trí lắp đặt, cu hình mng. ................................................................... 13
2.2.1. V trí lắp đặt: ............................................................................................... 13
2.2.2. Cu hình mng ............................................................................................ 14
2.3.Nguyên lý hoạt động ca máy thu phát VHF A/G.................................... 15
2.3.1 Máy phát VHF A/G ..................................................................................... 15
2.3.2 Máy thu VHF A/G ....................................................................................... 16
2.4.Các tiêu chun khuyến cáo thc hành của ICAO, quy định liên quan đến
thiết b. ............................................................................................................. 18
2.4.1. Quy định cho phần phát. ............................................................................. 18
2.4.2. Quy định cho phn thu ................................................................................ 19
2.5. Ưu nhược điểm ca các h thng VHF A/G hin tại, hướng phát trin
trong tương lai. ................................................................................................ 21
2.5.1. Ưu điểm ...................................................................................................... 21
2.5.2. Nhược điểm ................................................................................................ 21
2.5.3. Hướng phát triển trong tương lai. ............................................................... 22
III. Hệ thống thiết bị VHF ............................................................................................... 23
2
3.1. Thông s k thut. .................................................................................... 23
3.1.1. Máy VHF Jotron TR-77xx .......................................................................... 23
3.1.2. Máy VHF Park Air T6 ................................................................................ 26
3.1.3. Máy thu phát VHF Rohde&Schwarz XU4200 ........................................... 26
3.1.4. Máy VHF R&S EU230/EU231 .................................................................. 28
3.1.5 Máy thu phát VHF Jotron TR810 ................................................................ 28
3.1.6 Thông s k thut máy VHF IC-A200 ........................................................ 29
3.2. Sơ đồ chức năng. ...................................................................................... 32
3.2.1 Máy VHF Jotron TR-77xx ........................................................................... 32
3.2.2 Máy phát/thu VHF SU4200/EU4200C và máy thu phát XU4200 .............. 34
3.2.3 Sơ đồ chức năng máy phát SU250 ............................................................... 37
3.2.4 Sơ đồ chức năng máy thu EU230 ................................................................ 38
3.2.5 Sơ đồ chức năng máy thu phát VHF IC-A200 ............................................ 39
3.3. H thống ăng ten ...................................................................................... 40
3.4. H thng cp ngun ................................................................................. 42
3.5. H thng chng sét. .................................................................................. 42
IV. Hướng dẫn vận hành khai thác thiết bị VHF .......................................................... 43
4.1. Quy định chung. ....................................................................................... 43
4.1.1. Phm vi áp dung. ........................................................................................ 43
4.1.2. Yêu cu v an toàn k thut khi khai thác. ................................................. 44
4.2. Panel điều khin mặt trước khi phát ...................................................... 44
4.3. Các đấu ni mt sau khi phát khi phát ................................................. 44
4.4. Panel điều khiển phía trước khi thu ....................................................... 44
4.5. Mt sau khi thu ....................................................................................... 44
4.6. Ngun ....................................................................................................... 44
4.7. Hướng dn khai thác ................................................................................ 44
V. Hướng dẫn kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị VHF ......................................................... 45
5.1 Hướng dn kim tra thiết b trước khi bảo dưỡng .................................... 45
5.2 Thc hin bảo dưỡng ................................................................................ 45
5.3 Kim tra mc tín hiu ............................................................................... 45
5.4 Các s c hỏng hóc thường gp và bin pháp khc phc ......................... 45
3
Phần II: THỰC HÀNH .................................................................................................... 46
Phần III: THỰC TẬP TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT) .... Error! Bookmark not defined.
Phần IV: Ôn tập, kiểm tra. .............................................................................................. 47
4
Phn I: LÝ THUYT
I. Cơ cấu t chc, chức năng nhiệm v cơ sở
1.1 Cơ cấu tổ chức:
1.1.1 Cơ cấu t chức cơ sở
Ti các Công ty Qun bay khu vc Min Bc, Min Trung, Min Nam, công tác
Bảo đảm k thut trc tiếp cho các H thng trang thiết b bảo đảm hoạt động bay
được thc hin bi các Trung tâm Bảo đảm k thut.
Các Trung tâm Bảo đảm k thuật được t chc thành các Đội cơ bản bao gm:
+ Đội Thông tin
+ Đội Công ngh thông tin (CNTT)
+ Đội Cơ - Đin (M&E)
+ Các T K thut tại các Đài KSKL (Đài KSKL Tân Sơn Nhất, Đài KSKL
Ni Bài)
+ Các Đội Ra đa ội Ra đa Cà Mau, Đội Ra đa Tân Sơn Nht, Đội Ra đa
Sơn Trà, Đội Ra đa Quy Nhơn, Đội Ra đa Nội Bài, Đội Ra đa Vinh)
+ Đội K thuật Khí tượng
TRUNG TÂM BẢO ĐẢM KỸ THUẬT
Đội
Thông tin
Đội
CNTT
Đội
- Điện (M&E)
Đội
Kỹ thuật Đài KSKL Các Đội Ra đa Đội
kỹ thuật Khí tượng
V bản, t chc của các Đội gồm có: Đội trưởng, Đội phó, cácNhân viên h tr k
thut và các Kíp trc.
Đội trưởng Đội Phó
Nhân viên hỗ trợ
kỹ thuật Các Kíp trực
Ngoài ra, tùy thuc quy mô, s ng các H thng, trang thiết b k thut ti các Khu
vực, Đài, Trm thuc phm vi qun lý, bảo đảm k thut của các Đội trong Đi