TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
GIÁO TRÌNH HUẤN LUYỆN NĂNG ĐỊNH
KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XỬ LÝ
DỮ LIỆU RA ĐA, ADS-B, HỆ THỐNG ATM, HỆ
THỐNG XỬ LÝ DỮ LIỆU GIÁM SÁT/HỆ THỐNG
XỬ LÝ DỮ LIỆU BAY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-QLB ngày 18 tháng 3 năm 2025
của Tổng giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam)
Tháng 3/2025
2
MC LC
LI M ĐẦU ................................................................................................................ 4
TÀI LIU VIN DN ................................................................................................... 5
ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIT TT ........................................................................... 8
1. Định nghĩa: ............................................................................................................................................. 8
2. Ch viết tt: ............................................................................................................................................ 8
PHN I LÝ THUYT ................................................................................................ 10
1. Cơ cấu t chc, chức năng nhiệm v sở .......................................................................................... 10
1.1. Cơ cấu t chc:.................................................................................................................................... 10
1.2 Chức năng nhiệm v, quyn hn .......................................................................................................... 12
2. Lý thuyết cơ sở ..................................................................................................................................... 19
2.1. Kiến trúc máy tính .............................................................................................................................. 19
2.2. Mng căn bản ..................................................................................................................................... 26
2.3. H điu hành ....................................................................................................................................... 31
2.4. Khái nim v CSDL ........................................................................................................................... 40
3. Tng quan h thng RDP/FDP chuyên ngành hàng không .................................................................. 45
3.1. Chức năng nhiệm v, v trí lắp đặt ...................................................................................................... 45
3.2. Sơ đồ khi, nguyên lý hoạt động, cu hình h thng .......................................................................... 47
3.3. Các đc tính k thut chính ................................................................................................................. 50
3.4. Ưu nhược điểm ca h thng RDP/FDP hin tại; định hướng phát triển tương lai ............................. 53
3.5. Các quy đnh, tiêu chun quc tế và Việt Nam có liên quan đến h thng RDP/FDP ........................ 58
4. H thng thiết b RDP/FDP ti cơ sở .................................................................................................... 60
4.1. Tng quan............................................................................................................................................ 60
4.2. Tính năng khai thác ............................................................................................................................. 85
4.3. Thông s k thut ............................................................................................................................. 127
4.4. Kết ni, giao tiếp và lắp đặt, cài đt máy ch và CWP ..................................................................... 142
5. ng dn vn hành, khai thác h thng, thiết b .............................................................................. 202
5.1. Quy đnh chung ................................................................................................................................. 202
5.2. Vn hành, khai thác thiết b, giao diện người máy (HMI) ................................................................ 209
5.3. H thống giám sát, điu khin (CM) ................................................................................................. 419
6. ng dn bo trì, bảo dưỡng h thng thiết b ................................................................................. 519
6.1. Quy đnh chung ................................................................................................................................. 519
3
6.2. ng dn bảo trì thường xuyên....................................................................................................... 523
6.3. ng dn bảo dưỡng định k .......................................................................................................... 537
7. ng dn ng phó khn nguy, x lý s c ....................................................................................... 647
7.1. Quy đnh chung ................................................................................................................................. 647
7.2. ng dn ng phó khn nguy ........................................................................................................ 650
7.3. ng dn x lý s c ...................................................................................................................... 677
PHN II THC HÀNH ........................................................................................... 727
1. Thc hành kết ni, lắp đt và cài h thng, thiết b .............................................................................. 727
2. Thc hành khai thác, vn hành h thng, thiết b ................................................................................ 743
3. Thc hành bo trì, bảo dưỡng h thng, thiết b .................................................................................. 763
4. Thc hành ng phó khn nguy, x lý s c ......................................................................................... 763
PHN III THC TP TI V TRÍ LÀM VIC (OJT) ........................................ 764
1. Tìm hiểu cơ sở, tìm hiu h thng ........................................................................................................ 764
2. Thc tp vn hành khai thác, bảo dưỡng bo trì và x lý s c ........................................................... 764
PHN IV ÔN TP, KIM TRA ............................................................................. 764
1. Ôn tp ................................................................................................................................................... 764
2. Kim tra ................................................................................................................................................ 764
4
LI M ĐẦU
Trong chương trình hun luyn nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng
không (CNS), do Cc Hàng không Vit Nam ban nh theo Quyết định s 1241/QĐ-
CHK ngày 10/06/2019, thì mt phn không th thiếu công tác hun luyện năng
định, hun luyện định k hun luyn phc hi v khai thác thiết b ghi âm cho
nhân viên CNS khai thác, vn hành trc tiếp thiết b ghi âm.
Chương trình huấn luyện năng định nhm cung cp cho hc viên các kiến
thc, k năng chuyên môn cn thiết thc tp ti v trí làm việc được phân công.
Sau khi hoàn thành khóa hc, học viên đủ điu kin tham gia sát hạch để cp giy
phép, năng định nhân viên khai thác thiết b ghi âm theo quy đnh tại văn bản quy
phm pháp lut v qun lý và bảo đảm hoạt động bay.
Chương trình hun luyện năng định dành cho đối tượng hc viên đã được
cp chng ch chuyên môn thông tin hàng không tại sở đào tạo, hun luyn nghip
v nhân viên hàng không ca Vit Nam hoặc nước ngoài được Cc hàng không Vit
Nam cp phép hoc công nhn.
Nội dung chương trình thời lượng là 142 gi, bao gm 4 phần chính như
sau:
Phn I. Lý thuyết (32 gi);
Phn II: Thc hành (24 gi);
Phn III. Thc tp ti v trí làm vic (OJT) (80 gi)
Phn IV. Ôn tp, kim tra (06 gi)
5
TÀI LIU VIN DN
Tài liệu ICAO, Cục hàng không VN, VATM:
ISO 9001:2015.
Sổ tay chất lượng (STCL).
Tu chỉnh 02 Quy định quản kỹ thuật của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam,
ban hành theo Quyết định số 605/QĐ-HĐTV.
Hướng dẫn vận hành, khai thác hệ thống ATM Eurocat-X.
Tài liệu Doc 9426 Air Traffic Service Planning Manual-1984
Tài liệu Doc 9694 Manual Of ATS Data Link Applications
Tài liệu Annex 10 Aeronautical Telecommunication
Tài liệu Annex 11 Air Traffic Services
Tài liệu Eurocat-X cho AACC HCM:
Eurocat-X System/Segment Design Document (SSDD), Thales ATM Pty Ltd
Ho Chi Minh AACC System Segment Specification (SSS), Thales ATM Pty Ltd
Ho Chi Minh AACC System Maintenance Manual, Thales ATM Pty Ltd
Ho Chi Minh AACC Hands-On Technical Training Handbook, Thales ATM Pty
Ltd
Ho Chi Minh AACC Installation File (Phase II), Thales ATM Pty Ltd
Eurocat-X Operator HMI Specification, Thales ATM Pty Ltd
Eurocat-X Technical Supervision (TKSUP) Handbook, Thales ATM Pty Ltd
Hardware Configuration Tool (HCT) Software Users Manual, Thales ATM Pty
Ltd
Data Preparation (DPR) HMI Specification, Thales ATM Pty Ltd
Eurocat-X JADE HMI Specification, Thales ATM Pty Ltd
Tài liệu Eurocat-X cho các giao tiếp dữ liệu vào/ra (ICD):
Eurocat-X ASTERIX Technical Description, Thales ATM Pty Ltd
ASTERIX Interface Control Document, Thales ATM Pty Ltd
AIRCAT 500 Interface Control Document, Thales ATM Pty Ltd
NEC Radar Interface Control Document, Thales ATM Pty Ltd
Time to External System Interface Control Document, Thales ATM Pty Ltd
ACARS Interface Control Document, Thales ATM Pty Ltd