
4-3. S D NG VÀ S A CH A Đ NG C ĐI N M T PHAỬ Ụ Ử Ữ Ộ Ơ Ệ Ộ
4-3. S D NG VÀ S A CH A Đ NG C ĐI N M T PHAỬ Ụ Ử Ữ Ộ Ơ Ệ Ộ
4.3.1. M t s công vi c c n làm tr c khi đóng đi n s d ng đ ng cộ ố ệ ầ ướ ệ ử ụ ộ ơ
1. Đ c th máy đ ghi nh n các s li u đ nh m c c b n nh t nh : công su t, đi n ọ ẻ ể ậ ố ệ ị ứ ơ ả ấ ư ấ ệ
áp, t n s ngu n đi n, t c đ quay, dòng đi n đ nh m c, …ầ ố ồ ệ ố ộ ệ ị ứ
2. Ki m tra t ng quát đ ng c . Công vi c này bao g m:ể ổ ộ ơ ệ ồ
- Dùng đ ng h ômmét ho c đèn th đ th thông m ch t ng cu n dây. ồ ồ ặ ử ể ử ạ ừ ộ
- Ki m tra cách đi n gi a các cu n dây v i nhau và cách đi n gi a các cu n dây v i ể ệ ữ ộ ớ ệ ữ ộ ớ
v máy. Đi n tr cách đi n đ i v i các đ ng c h th Rcđ ≥ 0,5Mỏ ệ ở ệ ố ớ ộ ơ ạ ế Ω.
L u ýư: Các đ ng c h th khi ki m tra cách đi n ch dùng mêgômmét có đi n áp ộ ơ ạ ế ể ệ ỉ ệ
500V ho c 1000V, không đ c dùng lo i 2500V vì có th làm h ng đ ng c .ặ ượ ạ ể ỏ ộ ơ
- Xem xét v máy, quan sát, ki m tra xem các chi ti t trên đ ng c có đ c g n ch t ỏ ể ế ộ ơ ượ ắ ặ
ch không, ph n cánh qu t và n p che che cánh qu t ph i đ c đ nh v ch c ch n. ẽ ầ ạ ắ ạ ả ượ ị ị ắ ắ
Th quay xem rôto có th quay t do nh nhàng không. ử ể ự ẹ
3. Ki m tra m c b o v cho đ ng c : c u chì, c m, áptômát, n i đ t an toàn. Ki m ể ạ ả ệ ộ ơ ầ ổ ắ ố ấ ể
tra m ch tín hi u, đèn báo…ạ ệ
4. Đ u dây đ ng c .ấ ộ ơ
5. Ki m tra đi n áp ngu n xem có phù h p v i đi n áp c a đ ng c hay không.ể ệ ồ ợ ớ ệ ủ ộ ơ
6. Ch y th không t i. ạ ử ả

4.3.2. Xác đ nh các đ u dây ra c a đ ng c không đ ng b 1 phaị ầ ủ ộ ơ ồ ộ
4.3.2. Xác đ nh các đ u dây ra c a đ ng c không đ ng b 1 phaị ầ ủ ộ ơ ồ ộ
a) Khi đ ng c có 3 m i dây raộ ơ ố
•Ng i ta th ng kí hi u 3 m i dây ra là C (dây chung), R (dây ch y), S (dây đ ). ườ ườ ệ ố ạ ề
Vi c c a chúng ta là xác đ nh trong 3 m i dây đó, dây nào là C, dây nào là R, là S.ệ ủ ị ố
•Vì đi n tr c a cu n dây ch y nh h n đi n tr cu n dây đ , nên: ệ ở ủ ộ ạ ỏ ơ ệ ở ộ ề
Đi n tr đo gi a R và C là nh nh t, gi a R và S là l n nh t, gi a S và C kho ng ệ ở ữ ỏ ấ ữ ớ ấ ữ ở ả
gi a hai tr s trên.ữ ị ố
Cách xác đ nh nh sau (hình 4-14):ị ư
- Đánh s 1, 2, 3 m t cách tuỳ ý ba đ u dây ra, dùng ômmét v i thang đo Rx1 đo đi n ố ộ ầ ớ ệ
tr t ng c p đ u dây: 1-2; 1-3; 2-3 và ghi các k t qu đo đ có c s k t lu n.ở ở ừ ặ ầ ế ả ể ơ ở ế ậ
- C p nào có tr s đi n tr l n nh t thì c p đó là R và S, đ u còn l i s là C. Khi bi t ặ ị ố ệ ở ớ ấ ặ ầ ạ ẽ ế
đ c C, đo gi a C và hai đ u dây kia, n u đ u nào có đi n tr l n là S, còn l i là R ượ ữ ầ ế ầ ệ ở ớ ạ
12 3
Ω
321
Ω
1 2 3
Ω
Hình 4-14. Đo đi n tr đ xác đ nh các đ u dây C, R, ệ ở ể ị ầ
S

b) Khi đ ng c có 6 đ u dây raộ ơ ầ
b) Khi đ ng c có 6 đ u dây raộ ơ ầ
Trong 6 đ u dây ra có 4 đ u là c a cu n dây chính, 2 đ u là c a cu n ph . ầ ầ ủ ộ ầ ủ ộ ụ
Cách xác đ nh nh sau:ị ư
- Dùng ômmét thang đo R x 1 đo t ng c p đ u dây, có ba c p dây liên l c t ng đôi,ừ ặ ầ ặ ạ ừ
- Đánh d u t ng c p đ u dây liên l c v i nhau và tr s đi n tr c a chúng. ấ ừ ặ ầ ạ ớ ị ố ệ ở ủ
- Hai c p nào có đi n tr b ng nhau thì đó là hai c p c a cu n dây chính (4 đ u ặ ệ ở ằ ặ ủ ộ ầ
dây), hai đ u còn l i s là c a cu n ph .ầ ạ ẽ ủ ộ ụ
- Đánh s các đ u dây: cu n chính là 1 - 2; 3 - 4, cu n ph 5 - 6.ố ầ ộ ộ ụ
Hình 4-15. Xác đ nh c c tính cu n dây pha chínhị ự ộ
a) Th l n 1; b) Th l n 2ử ầ ử ầ
CKĐ
NĐLT
1234 5 6
110V
b)
6
110V
a)
NĐLT
CKĐ
53 4
2
1

+ Xác đ nh c c tính c a các đ u dây c a cu n dây chính: ị ự ủ ầ ủ ộ
- L n l t đ u đ ng c theo s đ hình 4-15a và 4-15b r i đóng đ ng c vào l i. ầ ượ ấ ộ ơ ơ ồ ồ ộ ơ ướ
Trong hai l n th , l n nào đ ng c ch y nhanh, êm, không có ti ng ù và dòng đi n ầ ử ầ ộ ơ ạ ế ệ
vào đ ng c bé thì cách n i dây trong pha chính c a l n th đó là đúng c c tính.ộ ơ ố ủ ầ ử ự
- Gi s l n th theo s đ hình 4-15b đ ng c ch y nhanh, êm, dòng đi n th p thì ả ử ầ ử ơ ồ ộ ơ ạ ệ ấ
c c tính c a hai n a cu n pha chính nh sau: 1 và 3 là đ u đ u, 2 và 4 là đ u cu i. ự ủ ử ộ ư ầ ầ ầ ố
N u th l n 1 đ ng c ch y nhanh và êm, dòng đi n th p h n thì 1 và 4 là đ u đ u, ế ử ầ ộ ơ ạ ệ ấ ơ ầ ầ
2 và 3 là đ u cu i.ầ ố
- Tuỳ thu c vào đi n áp ngu n là 110V hay 220V mà đ u dây đ v n hành đ ng c ộ ệ ồ ấ ể ậ ộ ơ
(hình 4-16)
Hình 4-16. S đ đ u dây đ ng c KĐB 1 phaơ ồ ấ ộ ơ
CKĐ
NĐLT
110V
1 (A1)
2 (A2)
3 (A3)
4 (A4)
CKĐ
NĐLT
220V
1 (A1)
2 (A2)
3 (A3)
4 (A4)

4.3.3. Kiểm tra tụ điện
Tụ điện động cơ không đồng bộ có hai loại: tụ thường trực và tụ khởi động.
Cả hai loại đều có thể dùng cách thử sau:
Dùng ômmét đặt ở thang đo Rx100, đặt hai đầu que đo vào hai cực của tụ
điện, quan sát kim đồng hồ.
Nếu kim đồng hồ lên đến một vị trị nào đó rồi từ từ trở về vị trí ∞ thì tụ còn
tốt.
Nếu kim lên đế vị trí nào đó rồi từ từ trở về nhưng còn cách ∞ một khoảng,
tụ bị rò rỉ. Kim lên đến vị trí 0 Ω, tụ bị nối tắt, còn nếu kim không lên thì tụ bị
đứt hoặc bị khô.
Chú ý:
- Khi thử tụ không được chạm hai tay vào hai que đo vì như thế kim sẽ chỉ
trị số điện trở giữa hai tay của người đo, kết luận sẽ sai.
- Khi đã thử một lần, muốn thử lần thứ hai thì phải xả điện cho tụ bằng
cách nối tắt hai cực của tụ điện hoặc đổi vị trí hai que đo.
- Khi sửa chữa động cơ 1 pha có dùng tụ thường trực có điện dung khoảng
vài chục µF trở lên thì phải phóng điện cho tụ, nếu không khi chạm vào các
điện cực của tụ sẽ bị điện giật gây nguy hiểm.

