a
Trường Đại Học Công Ngh Sài Gòn
Khoa Công Nghệ Thông Tin
---oOo---
Giáo trình thc hành:
SỞ DỮ LIỆU
(Lưu hành nội bộ)
Tp.HCM - 3/2022
Bài 1:
V SƠ ĐỒ ER
Khoa CNTT Trưng ĐH Công Ngh Sài Gòn Trang 2
BÀI 1
VẼ SƠ ĐỒ ER SỬ DỤNG PHẦN
MỀM DIA
Bài 1:
V SƠ ĐỒ ER
Khoa CNTT Trưng ĐH Công Ngh Sài Gòn Trang 3
I. MC TIÊU
Hiểu đưc các thành phn ca mô hình ER
S dng công c DIA đ v mô hình ER
Thi gian thc hành 120-150 phút
II. TÓM TT
1. Mô hình d liu mc ý niệm (Conceptual Data Model) Là phn quan trng
nht ca quá tnh phát trin h thng
- Nm bt các đặc tính, cu tc ca d liu
- Nm bt các s kin và ràng buc
2. Mô hình thc th mối kết hp (ER Model)
- Dùng đ xây dng mô hình d liu mc ý nim
- Là mt công c giao tiếp giữa người thiết kế CSDL và ngưi s dng
trong giai đoạn phân ch.
- Thường được biu din bằng sơ đ thc th mi kết hp (Entity
Relationship Diagram ERD)
Là dạng đ ha ca mô hình ER
Các thành phn trong mô hình ER:
Thc th/Entities (kiu thc th/enity types và tp
thc th/entity sets)
Thuc tính/Attributes (đơn trị, t hp, đa trị …)
Mi kết hp/Relationships (kiu mi kết
hp/relationship types và tp mi kết hp/relationship
sets)
3. Các ký hiệu của sơ đER
Bài 1:
V SƠ ĐỒ ER
Khoa CNTT Trưng ĐH Công Ngh Sài Gòn Trang 4
Bài 1:
V SƠ ĐỒ ER
Khoa CNTT Trưng ĐH Công Ngh Sài Gòn Trang 5
4. Công cụ DIA
DIA là mt ng dng để v biểu đồ k thuật như ER, UML, Network
map và các biểu đ tiến trình.
DIA là mt phn mm min phí, SV có th download ti trang
http://dia-installer.de/
Phiên bn hin ti DIA 0.97.2
5. Các chc năng cơ bản của DIA
Khởi đng DIA:
To mt ca s v mi: chn File New
Mt s chc năng của ca s v
o Grid Lines: Cho phép user d ng canh chình đối tưng trên ca s v.
Có th hin th hoc n GridLine bng cách chn View Show Grid
o Rulers: Chọn thưc canh l ngang, l dc
o Background Colour: Chn màu nn
o Zooming: Cho phép User phóng to (thu nh) hình v
Các thành phn ER:
o Đ thêm một đối tượng vào ca s, chn đối tượng trong Toolbox và
Click lên ca s v.