
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA KỸ THUẬT Ô TÔ
GIÁO TRÌNH
THỰC HÀNH ĐỘNG CƠ
(Lưu hành nội bộ)
Năm 2022


LỜI NÓI ĐẦU
Giáo trình Thực hành động cơ được biên soạn nhằm mục đích giúp cho
sinh viên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô của Khoa Kỹ thuật Ô tô Trường
Đại Học Văn Lang có tài liệu học tập và nghiên cứu. Giáo trình được kết hợp
giữa lý thuyết và thực tế để biên soạn cho phù hợp với yêu cầu đào tạo của
trường.
Giáo trình gồm nôi dung:
Chương 1. Cơ cấu tĩnh và động
Bài 1. Khái quát về động cơ xăng và đông cơ diesel
Bài 2. Sử dụng dụng cụ tháo lắp
Bài 3. Sửa chữa nắp máy – đáy dầu (cac-te)
Bài 4. Sửa chữa nhóm piston - thanh truyền
Bài 5. Sửa chữa trục khuỷu-bánh đà
Bài 6. Sửa chữa thân máy – xy-lanh
Chương 2. cơ cấu phân phối khí
Bài 7. Tháo lắp cơ cấu phân phối khí, điều chỉnh khe hở nhiệt
Bài 8. Sửa chữa chi tiết cơ cấu phân phối khí
Chương 3. Hệ thống bôi trơn – làm mát
Bài 9. Sửa chữa hệ thống bôi trơn
Bài 10. Sửa chữa hệ thống làm mát
Chương 4. Hệ thống nhiên liệu xăng dùng bộ chế hòa khí
Bài 11. Sửa chữa lọc nhiên liệu và bơn xăng
Bài 12. Sửa chữa bộ chế hòa khí
Chương 5. Hệ thống nhiên liệu Diesel
Bài 13. Sửa chữa lọc nhiên liệu và bơm truyền nhiên liệu piston
Bài 14. Sửa chữa bơm cao áp đơn
Bài 15. Sửa chữa bơm cao áp kép
Bài 16. Sửa chữa bơm cao áp VE
Bài 17. Sửa chữa vòi phun
Bài 18. Sửa chữa bơm vòi phun kết hợp
Trong quá biên soạn giáo trình không thể tránh khỏi những sai sót nhất định,
mong các bạn đồng nghiệp và độc giả đóng góp ý kiến để giáo trình được hoàn
thiện hơn.

2
BẢNG CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO THÔNG DỤNG
Đơn vị do áp suất
Đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn tương đương với các đơn vị đo khác:
1 bar = 100 kPa (kilopascal) = 0.99 atm (physical atmosphere) = 14.5 psi (pound lực
trên inch vuông ) = 10.19 mét nước (mH2O) = 401.5 inc nước (inH2O) = 1019.7 cm
nước (cmH2O) = 29.5 inHg (inch of mercury) = 75 cmHg (centimetres of mercury)
Đơn vị inH2O cmH2O
inHg cmHg psi kg/cm2 atm kpa
1 inH2o
1 inHg
1 psi
1 kg/cm2
1 atm
1 kpa
1
13.6
27.7
393.73
407.19
4.01
2.54
34.544
70.104
1000.0
1033.0
10.18
0.0735
1
2.036
28.96
29.92
0.295
1.866
2.54
5.171
73.55
75.96
0.750
0.0361
0.491
1
14.22
14.70
0.145
0.0025
1.0345
0.0703
1
1.033
0.026
0.0024
0.0334
0.068
0.9678
1
0.0099
0.248
3.386
6.8948
101.28
101.325
1
Đơn vị đo công suất
Đơn vị hp hp
(metric) ft.ib/s kg.m/s kW W Btu/min
hp
hp (metric)
ft.ib/s
kg.m/s
1
0.986
0.0018
…
1.1014
1
….
….
550
542.5
1
3.281
76.04
75.00
0.3488
1
0.746
0.736
0.00135
74.1e-500
746
736
0.0226
0.0741
42.4
41.8
0.001285
0.0042
kW
W
Btu/min
1.341
0.00134
0.0236
1.360
0.00136
0.0239
737.28
0.737
12.96
102.00
0.102
3.939
1
0.001
0.0176
1000
1
17.6
56.8
0.0569
1
Đơn vị đo trọng lượng Đơn vị đo Moment
Đơn vị
oz ib g kg Đơn vị ib.ft kg.m N.m
1 oz
1 ib
1 g
1 kg
1
16
0.03527
35.27
0.02625
1
0.0022
2.2046
28.35
453.59
1
1000
0.02835
0.45359
0.001
1
1 ib.ft
1 kg.m
1 N.m
1
7.233
0.738
0.1383
1
7.233
1.355
9.80
1
Đơn vị đo nhiệt độ
Đơn vị C F Kelvin Rankine
C
F
Kelvin
Rankine
1
17.222
- 272.15
- 272.594
33.8
1
- 457.87
- 458.67
274.15
255.928
1
0.556
493.47
460.67
1.8
1

1
Chương 1. CƠ CẤU TĨNH VÀ CƠ CẤU ĐỘNG
Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ ĐỘNG CƠ XĂNG VÀ ĐỘNG CƠ DIESEL
1.1. Khái niệm về động cơ đốt trong
1.1.1. Định nghĩa động cơ đốt trong
Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt tạo ra công cơ học bằng cách đốt cháy
nhiên liệu bên trong động cơ.
1.1.2. Phân loại
1.1.2.1. Phân loại theo nhiên liệu sử dụng:
- Động cơ xăng.
- Động cơ Diesel.
- Động cơ dùng nhiên liệu khí: gas, H2…
- Động cơ dùng pin.
- Động cơ dùng pin nhiên liệu.
1.1.2.2. Phân loại theo cách bố trí xy-lanh:
- Động cơ thẳng hàng.
- Động cơ chữ V.
- Động cơ hình sao v.v..
1.1.2.3. Phân loại theo tỉ số nén:
- Động cơ có tỉ số nén thấp: ε = (3.5 ÷ 11).
- Động cơ có tỉ số nén cao: ε = (11 ÷ 22).
1.1.2.4. Phân loại theo số vòng quay:
- Động cơ có số vòng quay thấp: (n < 1000 v/ph).
- Động cơ có số vòng quay trung bình: (n = 1000 ÷ 2500 v/ph).
- Động cơ có số vòng quay cao: (n > 2500 v/ph).
1.1.3. Cấu tạo chung của động cơ đốt trong
Động cơ đốt trong bao gồm các bộ phận chính và các hệ thống phụ.
Hình 1.2. Sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong
Hình 1.1. Cách bố trí xy-lanh
a. Bố trí hình V; b. Bố trí hình sao

