BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
VẼ KỸ THUẬT
NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 833/QĐ-DLCT ngày 18/8/2022
Của Hiệu trường Trường Cao đẳng Du lịch và Công Thương
Hải Dương, năm 2022
1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục
đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh
sẽ bị nghiêm cấm.
2
LỜI GIỚI THIỆU
Vẽ kỹ thuật là môn học bắt buộc trong các trường nghề. Tuỳ thuộc vào đối tượng
người học cấp bậc học trang bị cho học sinh, sinh viên những kiến thức bản
nhất.
Để thống nhất chương trình nội dung giảng dạy trong các nhà trường chúng
tôi biên soạn cuốn giáo trình: Vẽ kỹ thuật. Giáo trình được biên soạn phù hợp với các
nghề trong các trường đào tạo nghề phục vụ theo yêu cầu của thực tế xã hội hiện nay.
Nhóm biên soạn đã tham khảo các tài liệu: Vẽ kỹ thuật dùng cho sinh viên
các trường cao đẳng, Đại học kỹ thuật của tác giả Trần Hữu Quế Nguyễn Văn Tuấn
năm 2006, Tài liệu “Vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế” biên dịch của Trần Hữu Quế
Nguyễn Văn Tuấn năm 2005 và nhiều tài liệu khác.
Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong
nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành
cảm ơn!
Hải Dương, ngày tháng năm 2022
Tác giả
Lê Thị Thuỳ Dương
3
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
1. Tên môn học: Vẽ kỹ thuật
2. Mã môn học: MH07
Thời gian thực hiện môn học: 30 giờ (Lý thuyết: 27 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo
luận, bài tập: 0 giờ; kiểm tra:3 giờ).
3. Vị trí và tính chất Môn học:
3.1. Vị trí: Môn học được bố trí song song với các môn học MH 08, MH 09, MH 10.
3.2. Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở bắt buộc.
3.3 Ý nghĩa và vai trò của môn học: Là môn học có vai trò rất quan trọng, là môn học kỹ
thuạt
4. Mục tiêu của môn học:
4.1. Kiến thức:
+ Trình bày đầy đủ các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thụât cơ khí, hình cắt, mặt cắt, hình chiếu
và vẽ quy ước
+ Giải thích đúng các ký hiệu tiêu chuẩn và phương pháp trình bày bản vẽ kỹ thuật cơ
khí
4.2 kỹ năng:
+ Lập được các bản vẽ phác và bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp đúng TCVN
+ Đọc được các bản vẽ lắp, bản vẽ sơ đồ động của các cơ cấu hệ thống trong
ô tô 4.3 Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Tuân thủ đúng quy định, quy phạm về vẽ kỹ thuật
+ Rèn luyện tác phong làm việc nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác.
5. Nội dung Môn học
5.1. Nội dung chương trình
MH/M
Đ
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trongđó
thuyết
Thực
hành/th
ực
tập/thí
nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I
Các môn học chung
21
435
157
255
23
MH 01
Chính trị
4
75
41
29
5
MH 02
Pháp luật
2
30
18
10
2
MH 03
Giáo dục thể chất
2
60
5
51
4
4
MH/M
Đ
Tên môn học/mô đun
Số
tín
chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
số
Trongđó
thuyết
Thực
hành/th
ực
tập/thí
nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
MH 04
Giáo dục quốc phòng -
An ninh
4
75
36
35
4
MH 05
Tin học
3
75
15
58
2
MH 06
Tiếng Anh căn bản
6
120
42
72
6
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
69
1805
426
1152
227
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
16
281
173
75
33
MH 07
Vẽ kỹ thuật
2
30
27
0
3
MH 08
Kỹ thuật điện, điện tử cơ bản
3
60
30
25
5
MH 09
Cơ ứng dụng
3
45
40
0
5
MH 10
Vật liệu học
2
30
20
6
4
MH 11
Dung sai lắp ghép và đo
lường kỹ thuật
2
30
20
6
4
MH 12
An toàn lao động
2
30
26
0
4
MĐ 13
Thực tập cơ khí
2
56
10
38
8
II.2
Môn học, mô đun chuyên
môn
47
1380
217
996
167
MĐ 14
Kỹ thuật chung về ô tô
2
48
12
27
9
MĐ 15
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
trục khuỷu thanh truyền
3
76
20
43
13
MĐ 16
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
phân phối khí
2
48
10
29
9
MĐ 17
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống bôi trơn và làm mát
2
44
10
25
9