Giáo trình vi x Giao tiếp vi các thiết b dơn gin
Phm Hùng Kim Khánh Trang 109
CHƯƠNG 4: GIAO TIP VI CÁC THIT
B ĐƠN GIN
1. Giao tiếp LED (Light Emitting Diode)
Để giúp cho người s dng có th giao tiếp vi máy móc thiết b điu khin, ta
cn phi có mt màn hình hin th s và ch cái.Trong các h thng cn hin th mt
lượng ln thông tin d liu thường dùng CRT (màn hình) để hin th còn khi ch cn
hin th mt lượng nh thông tin thì s dùng các thiết b hin th s đơn gin do giá r
và d điu khin. Có nhiu loi màn hình hin th như CRT, LCD, LED, … Ta ch xét
thiết b hin th đơn gin là LED. Hin th s ch dùng LED có 3 loi chính.Vi các
ng dng hin th dùng để ch th thì dùng LED đơn, để hin s ch s thì dùng Led
7 đon hay Led 18 đon, để hin th ký t bt k thì dùng ma trn Led.
1.1. Giao tiếp LED đơn
Hình 4.1 - Mô t LED và biu din trong mch
Khi LED sáng, dòng qua LED khong 10 – 40 mA và đin áp rơi trên LED vào
khong 1.8V – 2V. Khi đó, ta có mch đin điu khin LED như sau:
Hình 4.2 – Sơ đồ kết ni LED đơn
Gi s mch kết ni vi 8255A có đin áp ng vi mc logic 0 t 0 – 0.4V và
mc logic 1 t 4.6V – 5V. Chn dòng qua LED là 20 mA và đin áp rơi trên LED là
2V.
Xét hình a: LED sáng khi mc logic ti chân IN là mc 0, ng vi đin áp 0.4V
nên giá tr đin tr R1 là:
R1 = Ω=
=
130
10x20
4.025
I
4.0VVcc
3
LED
LED Æ chn R1 = 150 Ω
D1
LED
R1
RESISTOR
IN
Hình a Hình b
D1
LED
R1
RESISTOR
VCC
IN
Giáo trình vi x Giao tiếp vi các thiết b dơn gin
Phm Hùng Kim Khánh Trang 110
8255
34
33
32
31
30
29
28
27
4
3
2
1
40
39
38
37
18
19
20
21
22
23
24
25
14
15
16
17
13
12
11
10
5
36
9
8
35
6
D0
D1
D2
D3
D4
D5
D6
D7
PA0
PA1
PA2
PA3
PA4
PA5
PA6
PA7
PB0
PB1
PB2
PB3
PB4
PB5
PB6
PB7
PC0
PC1
PC2
PC3
PC4
PC5
PC6
PC7
RD
WR
A0
A1
RESET
CS
1 2
1 2
R1
D5
LED
R2
D7
LED
R8R7R3 R5
1 2
1 2
D4
LED
D1
LED
VCC
1 2
D2
LED
R4
1 2
7404
1 2
D3
LED
D8
LED
1 2
R6
D6
LED
Xét hình b: LED sáng khi mc logic ti chân IN là mc 1, ng vi đin áp 4.6V
nên giá tr đin tr R1 là:
R1 = Ω=
=
130
10x20
26.4
I
VV
3
LED
LEDIN Æ chn R1 = 150 Ω
Tuy nhiên khi thiết kế mch như hình b thì lưu ý rng dòng ti chân IN phi đáp
ng được giá tr 20 mA. Đối vi 8255A, dòng ngõ ra vào khong 2.5 mA nên không
đáp ng đủ dòng để sáng LED nên phi dùng thêm mch khuếch đại.
Thông thường khi thiết kế giao tiếp vi 8255A, ta s dng mch hình a nhưng
lưu ý là đối vi cách thiết kế như trên thì dòng s đi trc tiếp vào cng vào/ra ca
8255A nên ta có th dùng thêm các cng đệm hay đảo để tránh làm hư cng.
Hình 4.3 – Sơ đồ kết ni LED đơn dùng cng đảo
Xét sơ đồ kết ni gia LED đơn và 8255 như sau:
Hình 4.4 - Kết ni gia LED đơn và 8255
D1
LED
R1
RESISTOR
VCC
IN 1 2
U1A
74LS04
Giáo trình vi x Giao tiếp vi các thiết b dơn gin
Phm Hùng Kim Khánh Trang 111
Chương trình hp ng quét LED t trái sang phi như sau (gi s địa ch Port
A, Port B, Port C và CR ca 8255 ln lượt là 300h, 301h, 302h và 303h):
.MODEL SMALL
.STACK 100h
.DATA
Led_data DB 01h,02h,04h,08h,10h,20h,40h,80h
.CODE
Main PROC
MOV AX,@DATA
MOV DS, AX ; Gán địa ch cho Data segment
MOV AL,80h ; Định cu hình cho 8255
MOV DX,303h ; Port A: xut, Port B: xut
OUT DX,AL ; Port C: xut
MOV BX,0
Lap:
MOV AL,Led_data[BX]
MOV DX,300h ; Địa ch LED
OUT DX,AL
MOV CX,0FFh
Delay: ; To thi gian tr
PUSH CX
MOV CX,0FFFFh
LOOP $
POP CX
LOOP delay
INC BX
CMP BX,8 ; LED có 8 trng thái
JNE lap
MOV AH,4Ch ; Kết thúc chương trình
INT 21h
Main ENDP
END Main
1.2. Giao tiếp ma trn LED
Ma trn LED bao gm nhiu LED cùng nm trong mt v chia thành nhiu ct
và hàng, mi giao đim gia hàng và ct có th có 1 LED (ma trn LED mt màu) hay
nhiu LED (2 LED ti mt v trí to thành ma trn LED 3 màu). Để LED ti mt v trí
nào đó sáng thì phi cp đin áp dương ti Anode và đin áp âm ti Cathode (nghĩa là
cp mc logic 1 ti hàng và logic 0 ti ct ng vi ma trn LED có kết ni như hình
4.5). Trên cơ s cu trúc như hình v 4.5, ta có th m rng hàng và ct ca ma trn
LED để to thành các bng quang báo.
Giáo trình vi x Giao tiếp vi các thiết b dơn gin
Phm Hùng Kim Khánh Trang 112
Hình 4.5 – Cu trúc và hình dng ca ma trn LED 5x8
Hình 4.6 – Sáng ch ‘A’ trên ma trn LED 5x8
Giáo trình vi x Giao tiếp vi các thiết b dơn gin
Phm Hùng Kim Khánh Trang 113
Xét sơ đồ kết ni ma trn LED vi 8255 như hình 4.7 trong đó Port A điu
khin hàng thông qua các transistor và Port B điu khin ct (địa ch Port A, B, C và
CR ca 8255 ln lượt là 300h, 301h, 302h và 303h).
Hình 4.7 – Kết ni ma trn LED vi 8255
Tính toán cho mch:
Transistor Q1 hot động chế độ bão hoà vi dòng Ic là dòng qua LED nên
chn Q1 có β = 50, VCE = 0,2V , VBE = 0,7V
R2 = LED OL 7404 CE
LED
Vcc V V V
I
−−
= 520,40,2
0,01
−− = 240 Ω, chn R2 = 220 Ω
R1 = OH 8255 BE LED OL 7404
B
VVVV
I
−−
−− = 4,60,720,4
0,01/ 50
−− = 7.5 KΩ, chn R1 =
8.2 KΩ
R1x8
1
2
3
4
5
6
7
8 9
10
11
12
13
14
15
16
U10
8255
34
33
32
31
30
29
28
27
4
3
2
1
40
39
38
37
18
19
20
21
22
23
24
25
14
15
16
17
13
12
11
10
5
36
9
8
35
6
D0
D1
D2
D3
D4
D5
D6
D7
PA0
PA1
PA2
PA3
PA4
PA5
PA6
PA7
PB0
PB1
PB2
PB3
PB4
PB5
PB6
PB7
PC0
PC1
PC2
PC3
PC4
PC5
PC6
PC7
RD
WR
A0
A1
RESET
CS
R2x8
1
2
3
4
5
6
7
8 9
10
11
12
13
14
15
16
1 2
Q1x8
7404x5
1 2
VCC