
/4
8
9/12/2010
9/12/2010 17
17
So sánh 3 dạng điềuchế
quan trọng trong AM:
(a) Tín hiệuđiềuchế
(b) Sóng DSBFC
(c) Sóng DSBSC
(d) Sóng SSBSC

/4
8
9/12/2010
9/12/2010 18
18
zBảo toàn băng thông và có lợivề
tầnsốlà lợithếcủatruyềntải
SSBSC or SSBRC so vớitruyền
tải DSBFC
zSo sánh dựatrêntổng công suất
phát để hình thành tỉlệS/N ở
đầuracủabộnhận

/4
8
9/12/2010
9/12/2010 19
19
•
•L
Lợ
ợi
ith
thế
ếc
củ
ủa
atruy
truyề
ền
nt
tả
ải
iSSB :
SSB :
–
–B
Bả
ảo
oto
toà
àn
ncông
công su
suấ
ất
t
–
–B
Bả
ảo
oto
toà
àn
nbăng
băng thông
thông
–
–Selective fading
Selective fading
–
–Gi
Giả
ảm
mnhi
nhiễ
ễu
u
•
•B
Bấ
ất
tl
lợ
ợi
ic
củ
ủa
atruy
truyề
ền
nt
tả
ải
iSSB :
SSB :
–
–B
Bộ
ộnh
nhậ
ận
nph
phứ
ức
ct
tạ
ạp
p
–
–Kh
Khó
óTuning
Tuning

/4
8
9/12/2010
9/12/2010 20
20
•
•B
Bộ
ộđi
điề
ều
uch
chế
ếAM
AM l
là
àb
bộ
ộđi
điề
ều
uch
chế
ếnhân
nhân
•
•Lư
Lượ
ợc
cb
bỏ
ỏth
thà
ành
nh ph
phầ
ần
nt
tầ
ần
ns
số
ốtrư
trướ
ớc
ckhi
khi nhân
nhân :
:
]2sin()][2sin(1[)( tfEtfmtv ccmam
π
π
+=
])(2cos[
2
])(2cos[
2
]2sin()][2sin([)(
tff
mE
tff
mE
tfEtfmtv
mc
c
mc
c
ccmam
−++−=
=
ππ
π
π
componentfrequency sideupper ])(2cos[
2=+− tff
mE
mc
c
π
componentfrequency sidelower ])(2cos[
2=−+ tff
mE
mc
c
π
where:
Sóng mang đãđược nén trong bộđiềuchế
Để chuyểnđổi thành SSB, lượcbỏphầntổng/ hiệutầnsố

/4
8
9/12/2010
9/12/2010 21
21
•
•Lư
Lượ
ợc
cb
bỏ
ỏs
só
óng
ng mang
mang t
từ
ừs
só
óng
ng đã
đãđư
đượ
ợc
cđi
điề
ều
u
ch
chế
ếhay
hay gi
giả
ảm
mbiên
biên đ
độ
ộc
củ
ủa
as
só
óng
ng mang
mang s
sử
ử
d
dụ
ụng
ng l
lọ
ọc
ckh
khấ
ấc
c
•
•Kh
Khó
óv
vì
ìđ
đồ
ồng
ng th
thờ
ời
ilư
lượ
ợc
cb
bỏ
ỏ1
1 ph
phầ
ần
nbăng
băng c
cạ
ạnh
nh
v
vì
ìh
hệ
ệs
số
ốQ
Q không
không hi
hiệ
ệu
uq
qủ
ủa
a
•
•S
Sử
ửd
dụ
ụng
ng b
bộ
ộđi
điề
ều
uch
chế
ếcân
cân b
bằ
ằng
ng đ
để
ểt
tạ
ạo
ot
tí
ín
n
hi
hiệ
ệu
uDSBSC
DSBSC
•
•B
Bộ
ộđi
điề
ều
uch
chế
ếcân
cân b
bằ
ằng
ng c
cũ
ũng
ng đư
đượ
ợc
cs
sử
ửd
dụ
ụng
ng
trong
trong FM, PM
FM, PM c
cũ
ũng
ng như
nhưPSK, QAM
PSK, QAM

