
Hiểu người để giữ người: 8 nhóm sở thích cuộc sống
( Bình chọn: 3 -- Thảo luận: 0 -- Số lần đọc: 1339)
Trong th i đ i c a nh ng cu c chi n giành gi t nhân tài ngày nay, cách t t nh t đ l u gi đ cờ ạ ủ ữ ộ ế ậ ố ấ ể ư ữ ượ
và phát huy đ c tài năng c a nh ng “ngôi sao" trong đ n v c a mình, b n ph i hi u h h n làượ ủ ữ ơ ị ủ ạ ả ể ọ ơ
chính h hi u h và ph i s d ng đi u đó đ b trí công vi c phù h p v i mong mu n c a h "ọ ể ọ ả ử ụ ề ể ố ệ ợ ớ ố ủ ọ
(Timothy Butler & James Waldroop)
S thích cu c s ng (STCS) là nh ng đam mê b m sinh g n li n v i tính cách m i ng i, chính nó ch khôngở ộ ố ữ ẩ ắ ề ớ ỗ ườ ứ
ph i là ti n b c, danh v ng ho c tài năng, m i là y u t quy t đ nh làm cho m i ng i c m th y hào h ngả ề ạ ọ ặ ớ ế ố ế ị ỗ ườ ả ấ ứ
và g n bó lâu dài v i công vi c. Nh ng làm th nào đ phát hi n ra nó m i con ng i và làm th nào đắ ớ ệ ư ế ể ệ ở ỗ ườ ế ể
g n bó nó v i công vi c? Sau hàng lo t th nghi m v tâm lý h c lao đ ng, ng i ta đã phát hi n ra 8 nhómắ ớ ệ ạ ử ệ ề ọ ộ ườ ệ
c b n c a STCS cùng v i nh ng bi u hi n đ c tr ng c a nó trong công vi c nh sau:ơ ả ủ ớ ữ ể ệ ặ ư ủ ệ ư
1. S thích ng d ng k thu t (UDKT)ở ứ ụ ỹ ậ – Nh ng ng i có UDKT luôn tò mò, mu n tìm cách t t h n đữ ườ ố ố ơ ể
dùng k thu t gi i quy t đ kinh doanh dù r ng h không ph i là k s hay nhà k thu t. D dàng nh n raỹ ậ ả ế ề ằ ọ ả ỹ ư ỹ ậ ễ ậ
nh ng ng i có s thích UDKT: h say s a k v nh ng môn h c ữ ườ ở ọ ư ể ề ữ ọ máy tính, nh ng môn k thu t th i sinhữ ỹ ậ ờ
viên, h hào h ng khi Công ty l p đ t thi t b m i… H th ng ti p c n v n đ v i cách suy nghĩ “hãy mọ ứ ắ ặ ế ị ớ ọ ườ ế ậ ấ ề ớ ổ
x v n đ ra và gi i quy t”. H mu n bi t cái đ ng h chay ra sao ch không ph i ch đ n gi n là xem gi ,ẻ ấ ề ả ế ọ ố ế ồ ồ ứ ả ỉ ơ ả ờ
k thu t làm cho h hào h ng, h mu n tháo nó ra, ngh ch ng m và c i ti n.ỹ ậ ọ ứ ọ ố ị ợ ả ế
2. S thích phân tích đ nh l ng (PTĐL)ở ị ượ – M t s ng i không ch gi i mà còn tuy t v i v tính toán. Hộ ố ườ ỉ ỏ ệ ờ ề ọ
coi đó là cách t t nh t, đôi khi là duy nh t, đ gi i quy t công vi c. H coi toán h c là ni m vui, h phân tíchố ấ ấ ể ả ế ệ ọ ọ ề ọ
dòng ch y c a đ ng ti n, d báo t ng lai c a ho t đ ng ả ủ ồ ề ự ươ ủ ạ ộ đ u tầ ư, v ch ra c u trúc tài s n n / tài s n có t tạ ấ ả ợ ả ố
nh t cho m t doanh nghi p. H d dàng b qua công vi c đ c giao đ đ n v i nh ng con s . Ch ng h n,ấ ộ ệ ọ ễ ỏ ệ ượ ể ế ớ ữ ố ẳ ạ
khi m t cán b qu n lý nhân s l i phân tích t ch c mình b ng cách xem xét m c th ng ph t, nghiên c uộ ộ ả ự ạ ổ ứ ằ ứ ưở ạ ứ
t l giám đ c và nhân viên, m t giám đ c ti p th r t thích phân tích s li u nghiên c u v ỉ ệ ố ộ ố ế ị ấ ố ệ ứ ề khách hàng, ch cắ
ch n r ng v b n ch t h có s thích PTĐL.ắ ằ ề ả ấ ọ ở
3. S thích t duy tr u t ng (TDTT)ở ư ừ ượ – Đ i v i nh ng ng i này, câu h i “t i sao” h p d n nhi u h n câuố ớ ữ ườ ỏ ạ ấ ẫ ề ơ
h i “nh th nào”. H thích nh t là đ c suy lý và bàn b c v i nh ng khái ni m tr u t ng, thích tìm raỏ ư ế ọ ấ ượ ạ ớ ữ ệ ừ ượ
nh ng bi n pháp chi n l c h n là chi n thu t. H c m th y hào h ng khi đ c xây d ng các mô hình kinhữ ệ ế ượ ơ ế ậ ọ ả ấ ứ ượ ự
doanh, gi i thích ảs c nh tranhự ạ trong m t ngành công nghi p nào đó phân tích v th c nh tranh c a m tộ ệ ị ế ạ ủ ộ
doanh nghi p trong m t th tr ng c th . H không ch th o ệ ộ ị ườ ụ ể ọ ỉ ạ ngôn ngữ lý thuy t mà còn th t s thích nói vế ậ ự ề
nh ng khái ni m tr u t ng, thích đ c p v n đ m t cách t ng quát, thích đ c các T p chí có tính h cữ ệ ừ ượ ề ậ ấ ề ộ ổ ọ ạ ọ
thu t.ậ
4. S thích sáng t oở ạ – Nh ng ng i này thích nh t là đ c b t tay vào giai đo n đ u c a m t d án, khi cóữ ườ ấ ượ ắ ạ ầ ủ ộ ự
nhi u đi u ch a bi t, khi h có th làm nên đ c m t cái gì đó b t đ u t con s “không”. Nh ng ng i nàyề ề ư ế ọ ể ượ ộ ắ ầ ừ ố ữ ườ
th ng đ c xem là giàu trí t ng t ng suy nghĩ không theo khuôn kh . H g n bó nh t v i công vi c thìườ ượ ưở ượ ổ ọ ắ ấ ớ ệ
ph i đ ng não, ph i tìm ra nh ng gi i pháp m i, phát tri n nh ng v n đ m i. Có nhi u công vi c thích h pả ộ ả ữ ả ớ ể ữ ấ ề ớ ề ệ ợ
cho nh ng ng i này, ch ng h n nh phát tri n s n ph m m i hay qu ng cáo, làm vi c trong các ngành vuiữ ườ ẳ ạ ư ể ả ẩ ớ ả ệ
ch i gi i trí. Đôi khi h ăn m c cũng khác ng i nh ng d nh n ra nh t là thái đ hào h ng c a h khi nóiơ ả ọ ặ ườ ư ễ ậ ấ ở ộ ứ ủ ọ
v nh ng ph n vi c m i, nh ng s n ph m m i. Th ng thì h ít h ng thú v i nh ng gì đã l p s n du choề ữ ầ ệ ớ ữ ả ẩ ớ ườ ọ ứ ớ ữ ậ ẵ
thu n l i t i m c nào. ậ ợ ớ ứ
5. S thích t v nở ư ấ - M t s ng i c m th y vui khi đ c khuyên nh , b o ban ng i khác, h mu n d nộ ố ườ ả ấ ượ ủ ả ườ ọ ố ẫ
d t nhân viên, đ ng nghi p làm vi c t t h n, mu n h ng d n cho c khách hàng n a. Ta g i đây là sắ ồ ệ ệ ố ơ ố ướ ẫ ả ữ ọ ở
thích t v n. H mong mu n đ c ng i khác c n đ n, thích làm nh ng công vi c có th giúp ng i khácư ấ ọ ố ượ ườ ầ ế ữ ệ ể ườ
tr ng thành và ti n b . Ng i có s thích t v n luôn t n d ng c h i đ khuyên nh , giúp đ ng i khác.ưở ế ộ ườ ở ư ấ ậ ụ ơ ộ ể ủ ỡ ườ
Có th xác đ nh đ c tính cách này c a m t ng i qua ni m vui và tính t nguy n c a h , khi nói v côngể ị ượ ủ ộ ườ ề ự ệ ủ ọ ề
vi c đã qua, h k l i m t cách vui s ng v nh ng ng i d i quy n, h làm gì, đâu – gi ng nh b cệ ọ ể ạ ộ ướ ề ữ ườ ướ ề ọ ở ố ư ậ
cah m nói v con cái mình đã tr ng thành ra sao v y.ẹ ề ưở ậ

6. S thích qu n lý con ng iở ả ườ - S thích mu n tở ố ư
v n cho ng i khác là m t chuy n, mu n qu n lýấ ườ ộ ệ ố ả
con ng i l i là chuy n khác. Ng i có s thíchườ ạ ệ ườ ở
qu n lýả con ng i thích ti p xúc v i m i ng i vàườ ế ớ ọ ườ
th ng chú ý nhi u đ n k t q a công vi c. Hườ ề ế ế ủ ệ ọ
h ng thú đ c quan h v i m i ng i và thông quaứ ượ ệ ớ ọ ườ
m i ng i mà công vi c đ t đ c m c tiêu. M tọ ườ ệ ạ ượ ụ ộ
ng i t t nghi p Đ i h c k thu t có s thích nàyườ ố ệ ạ ọ ỹ ậ ở
khi đ c phân công vào m t nhóm k thu t có thượ ộ ỹ ậ ể
c m th y chán ngán và b vi c, nh ng anh ta sả ấ ỏ ệ ư ẽ
r t thành công khi đ c giao ph trách m t đ n vấ ượ ụ ộ ơ ị
k thu t, th ng xuyên ph i th ng l ng v i nhàỹ ậ ườ ả ươ ượ ớ
cung c p, t ch c và đ o di n m t nhóm đ hoànấ ổ ứ ạ ễ ộ ể
thành công vi c.ệ
7. S thích qu n lý doanh nghi pở ả ệ - Nh ng ng iữ ườ
này c m th y h nh phúc nh t khi đ c ra quy tả ấ ạ ấ ượ ế
đ nh và có quy n l c, c m th y vui x ng khi mìnhị ề ự ả ấ ướ
ch u trách nhi m làm cho m i vi c x y ra. H vuiị ệ ọ ệ ả ọ
nh t khi đ c quy t đ nh h ng đi c a c đ i, c aấ ượ ế ị ướ ủ ả ộ ủ
đ n v kinh doanh, chi nhánh Công ty ho c m t tơ ị ặ ộ ổ
ch c nào đó. D dàng nh n ra trong các ứ ễ ậ t ch cổ ứ . H vui v khi đ c đi u hành m t d án, qu n lý m t đ iọ ẻ ượ ề ộ ự ả ộ ộ
ngũ, làm ch nh ng ho t đ ng mua bán. H có xu h ng nh n càng nhi u trách nhi m càng t t trong b t củ ữ ạ ộ ọ ướ ậ ề ệ ố ấ ứ
tình hu ng công vi c nào. H ch mu n làm quan ch c đi u hành ch không mu n làm viên ch c tác nghi p.ố ệ ọ ỉ ố ứ ề ứ ố ứ ệ
Có th đó là m t lu t s gi i, nh ng anh ta không mu n làm lu t s , nh ng l i là m t ng i r t tài năng khiể ộ ậ ư ỏ ư ố ậ ư ư ạ ộ ườ ấ
đ c giao cho đi u hành c m t văn phòng lu t v i hàng trăm lu t s .ượ ề ả ộ ậ ớ ậ ư
8. S thích thuy t giáoở ế - M t s ng i yêu thích các ý t ng vì chính n i dung c a các ý t ng đó, nh ngộ ố ườ ưở ộ ủ ưở ư
m t s ng i khác l i ch thích th hi n các ý t ng. H c m th y thích thú nh t khi đ c vi t ho c phátộ ố ườ ạ ỉ ể ệ ưở ọ ả ấ ấ ượ ế ặ
bi u ý ki n, h thích đ c truy n đ t các ý t ng. H thích gây nh h ng thông qua ngôn ng và ý t ng,ể ế ọ ượ ề ạ ưở ọ ả ưở ữ ưở
ta g i s thích cu c s ng là “s thích thuy t giáo”. Thông th ng thì nói và vi t đ c coi là m t k năng chọ ở ộ ố ở ế ườ ế ượ ộ ỹ ứ
không ph i là m t ngh nghi p nh ng đ i v i h thì nói và vi t còn là ni m đam mê, h th y vui khi đ c nóiả ộ ề ệ ư ố ớ ọ ế ề ọ ấ ượ
ho c vi t ra nh ng văn b n có tính thuy t ph c.ặ ế ữ ả ế ụ
Trên th c t , các s thích cu c s ng th ng không đ n l mà hay đi v i nhau trong m i con ng i. Nh ngự ế ở ộ ố ườ ơ ẻ ớ ỗ ườ ữ
ghép nhóm ch y u đ c th hi n nh sau:ủ ế ượ ể ệ ư
- Qu n lý doanh nghi p v i qu n lý con ng i – nh ng ng i này r t thích đi u hành doanh nghi p và cũngả ệ ớ ả ườ ữ ườ ấ ề ệ
thích đ c qu n lý con ng i.ượ ả ườ
- Qu n lý con ng i v i t v n. Đây là nh ng chuyên gia h ng t i quan h con ng i. H thích nh ng côngả ườ ớ ư ấ ữ ướ ớ ệ ườ ọ ữ
vi c ti n hành trong môi tr ng ti p xúc v i nhi u khách hàng, h cũng thích vai trò qu n lý nhân s .ệ ế ườ ế ớ ề ọ ả ự
- Phân tích đ nh l ng v i qu n lý con ng i – nh ng ng i này thích ho t đ ng ị ượ ớ ả ườ ữ ườ ạ ộ tài chính và nh ng côngữ
vi c liên quan t i tài chính, tuy nhiên h cũng r t vui trong qu n lý con ng i h ng t i các m c tiêu.ệ ớ ọ ấ ả ườ ướ ớ ụ
- Qu n lý doanh nghi p v i Thuy t giáo – Đây là tính cách ph bi n nh t c a nh ng ng i bán hàng. Nh ngả ệ ớ ế ổ ế ấ ủ ữ ườ ữ
ng i này th ng đem l i hi u qu cao h n so v i nh ng ng i bán hàng. Ta cũng th ng th y s k t h pườ ườ ạ ệ ả ơ ớ ữ ườ ườ ấ ự ế ợ
trong các v T ng giám đ c, đ c bi t là nh ng nhà lãnh đ o tài ba.ị ổ ố ặ ệ ữ ạ
- ng d ng k thu t v i qu n lý con ng i – Đây là nh ng k s , nhà khoa h c ho c nh ng cá nhân chuyênỨ ụ ỹ ậ ớ ả ườ ữ ỹ ư ọ ặ ữ
v k thu t nh ng l i mu n làm lãnh đ o.ề ỹ ậ ư ạ ố ạ
- Thích sáng t o v i qu n lý doanh nghi p. Đây là k t h p th ng g p nh ng doanh nhân. H mu n kh iạ ớ ả ệ ế ợ ườ ặ ở ữ ọ ố ở
đ ng công vi c và quy t đ nh h ng đi c a d án.ộ ệ ế ị ướ ủ ự
B n hãy th xem: mình và các công c c a mình thu c vào nhóm có s thích cu c s ng nào.ạ ử ụ ủ ộ ở ộ ố


