1
HP ĐỒNG CUNG CP DCH V TR LƯƠNG T ĐỘNG
- Căn c B lut dân s ngày 14/06/2005;
- Căn c Lut các T chc tín dng ngày 12/12/1997 và Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut các T chc tín dng ngày 15/06/2004;
- Quyết định s 1092/2002/QĐ-NHNN ngày 08/10/2002 quy định v th tc thanh toán
qua các t chc tín dng;
- Căn c Ngh định 64/2001/NĐ-CP ngày 20/09/2001v hot động thanh toán qua các t
chc cung ng dch v thanh toán;
- Căn c vào các văn bn pháp lut hin hành có liên quan;
- Theo yêu cu ca bên s dng dch v và kh năng cung cp dch v tr lương t động
ca Ngân hàng Ngoi thương Vit Nam.
Hôm nay, ngày........tháng.......năm 2006 ti Hà Ni, các bên gm:
Bên s dng dch v: …………..(gi tt là “Bên A”)
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Người đại din:
Chc v:
S CMT: …….. cp ngày: ….. ti ….
- Tài khon thanh toán:
Ti Hi s chính - Ngân hàng Ngoi thương Vit Nam
Bên cung cp dch v: NGÂN HÀNG NGOI THƯƠNG VIT NAM (gi tt là “Bên
B”)
- Địa ch: 198 Trn Quang Khi, Hoàn Kiếm, Hà Ni
- Đin thoi: 04-9.343.137 Fax: 04-9.360.264
- Người đại din:....................................................
Chc v:..............................................................
S CMT.................cp ngày................Ti ..............................
Theo Giy u quyn s: …………ngày ….tháng ….. năm………ca…………………..
…………………………………………………………………………………………….
Hai bên thng nht ký kết Hp đồng Tr lương T động vi các điu khon sau:
Điu 1.Gii thích t ng
1.1. “Lnh chi lương” là yêu cu bng văn bn do Bên A gi cho Bên B để Bên B làm
căn c thc hin tr lương t động vào tài khon cho nhân viên ca Bên A. “Lnh
chi lương” phi ghi rõ ni dung chi lương; tng s tin cn chi.
1.2. “Danh sách chi lương” phi bao gm các ni dung sau và được sp xếp theo đúng
th t: S th t; s tài khon, h tên người được tr lương, s tin. “Danh sách chi
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
2
lương” được coi là có hiu lc khi có đủ ch ký ca ch tài khon và kế toán
trưởng, du ca Bên A, nếu nhiu hơn mt (01) trang phi có du giáp lai.
Điu 2. Ni dung dch v
- Bên B cam kết cung cp cho Bên A dch v tr lương t động vào tài khon cho nhân
viên ca Bên A m ti Bên B căn c vào danh sách chi lương và lnh chi lương mà Bên
A cung cp cho Bên B.
Điu 3. Quyn và nghĩa v ca Bên A
3.1. Quyn ca Bên A
- Bên A được quyn yêu cu Bên B m tài khon cho cán b công nhân viên ca Bên A
ti Bên B để thc hin tr lương qua tài khon.
- Bên A được quyn yêu cu Bên B cung cp dch v tr lương t động qua tài khon
theo quy định ca Hp đồng này.
- Bên A được quyn yêu cu Bên B phi chu trách nhim v nhng sai sót liên quan đến
vic chi lương cho cán b công nhân viên ca Bên A, nếu nhng sai sót đó là do li ca
Bên B gây ra.
3.2. Nghĩa v ca Bên A
- Bên A có nghĩa v cung cp cho Bên B danh sách tr lương; lnh chi lương có hiu lc
và mt file XLS ghi danh sách tr lương vi ni dung quy định ti khon 1.2. ca Hp
đồng này trước 16h ca ngày yêu cu tr lương. Đồng thi, Bên A phi đảm bo s
thng nht thông tin gia lnh chi lương, danh sách chi lương và file XLS này.
- Bên A có nghĩa v thanh toán phí dch v cho Bên B theo quy định ti điu 5 ca Hp
đồng này.
- Bên A có nghĩa v h tr Bên B trong vic m tài khon cho cán b công nhân viên ca
Bên A.
- Ti thi đim Bên A yêu cu Bên B thc hin tr lương, Bên A có nghĩa v duy trì đủ
s dư trên tài khon tin gi ca mình để đảm bo cho Bên B thc hin tr lương qua
tài khon cho nhân viên ca Bên A theo danh sách chi lương và thanh toán phí dch v
cho Bên B.
- Bên A chu trách nhim v vic chi lương sai nếu nhng sai sót đó là do danh sách chi
lương và/hoc lnh chi lương do Bên A cung cp gây ra.
Điu 4. Quyn và nghĩa v ca Bên B
4.1. Quyn ca Bên B.
- Bên B được quyn thu phí dch v ca Bên A theo đúng quy định ca Hp đồng này.
- Bên B được quyn đơn phương chm dt Hp đồng này nếu Bên A không thanh toán
phí dch v cho Bên B theo Điu 5 ca Hp đồng này.
- Bên B được quyn không thc hin dch v tr lương qua tài khon cho nhân viên ca
Bên A trong trường hp trên tài khon ca Bên A m ti Bên B không có đủ tin để tr
lương, Bên A chm gi danh sách chi lương và/hoc lnh chi lương, s tin Bên A
chuyn không đúng vi danh sách và/hoc lnh chi lương. Bên B cũng s không chu
trách nhim v vic chi lương sai nếu nhng sai sót đó là do danh sách chi lương
và/hoc lnh chi lương do Bên A cung cp gây ra.
3
4.2. Nghĩa v ca Bên B
- Bên B có nghĩa v m tài khon cá nhân cho nhân viên ca Bên A ti Bên B.
- Bên B có nghĩa v ghi có vào tài khon ca tng nhân viên Bên A vi s tin theo danh
sách chi lương và lnh chi lương Bên A gi cho Bên B.
- Bên B có nghĩa v phi bo mt nhng thông tin liên quan đến danh sách chi lương và
các thông tin v tài khon th cá nhân cho nhân viên ca Bên A.
- Bên B có nghĩa v thông báo ti Bên A bng văn bn khi có s thay đổi v mc phí
dch v và nhng thay đổi khác có liên quan đến hp đồng này.
Điu 5. Phí và phương thc thanh toán phí
- Bên B cam kết dành cho Bên A nhng ưu đãi v phí ca dch v tr lương t động qua
tài khon bng …..mc phí Bên B công b theo tng thi k. Ti thi đim ký Hp
đồng này, mc phí Bên B áp dng đối vi vic s dng dch v này ca Bên A là 2.200
đồng/1 giao dch (đã bao gm VAT).
- Phương thc thanh toán phí: Bên A thanh toán phí s dng dch v cho Bên B thông
qua chuyn khon hoc bng tin mt. Hàng tháng, Bên A phi thanh toán cho Bên B
toàn b phí s dng dch v này chm nht là vào ngày Bên B thc hin tr lương t
động vào tài khon cho nhân viên ca Bên A.
Điu 6: Gii quyết tranh chp
- Hai Bên cam kết thc hin đúng các điu khon ca Hp đồng này. Mi tranh chp phát
sinh trong quá trình thc hin Hp đồng s được các Bên gii quyết thông qua thương
lượng và hoà gii trên tinh thn hp tác. Trường hp hoà gii và thương lượng không thành
thì tranh chp s được đưa ra Toà án Nhân dân Thành ph Hà Ni để gii quyết.
Điu 7. Điu khon thc hin
- Hp đồng này có hiu lc trong vòng 01 năm k t ngày ký và s được t động gia hn 01
năm k t ngày kết thúc thi hn 01 năm lin k trước đó, tr trường hp mt hoc các
Bên có văn bn yêu cu chm dt Hp đồng.
- Hai bên cam kết thi hành đầy đủ, nghiêm chnh các quyn và nghĩa v ca mình theo
quy định ti Hp đồng này. Trong quá trình thc hin nếu có tr ngi, hai bên phi
thông báo cho nhau để cùng bàn bc gii quyết trên tinh thn hp tác.
- Hp đồng này được lp thành bn (04) bn có giá tr như nhau, mi Bên gi hai (02) bn.
Mi s sa đổi, b sung Hp đồng này phi được lp thành văn bn và phi được đại
din có thm quyn ca các bên ký tên, đóng du.
ĐẠI DIN BÊN A ĐẠI DIN BÊN B