Ộ Ệ C NG HOÀ XÃ H I CHỘ
ạ ự ộ ậ Ủ NGHĨA VI T NAM
Ồ Ế Đ c l p T do H nh phúc *** H PỢ Đ NG KINH T
ệ ề Về vi c mua bán máy móc thi t b ngh mây tre đan
ế ị S :ố .........../HDKT
ộ ộ ậ ệ ươ ạ ướ t Nam và các văn ủ h i Ch nghĩa Vi ng m i N c C ng hòa xã
ẫ
ự ủ ng d n ầ
ơ ạ
ỹ ạ ấ ả ụ ụ
ấ chuyên chế ủ ế ị t b ph c v ngành th công m ngh mây ố ổ ố ẩ ấ ỉ ố ệ 40 ph Phan Bá Vành – thành ph Thái Bình.
ạ
CÔNG TY ….. ứ ụ Ông (Bà): Ch c v : …. ….. ….. …..
Ông: Ch c vứ ụ
ứ Căn c vào Lu t th ả ướ b n h Xét theo nhu c u và năng l c c a các bên. Hôm nay, ngày……tháng……năm 201… T i DNTN c khí Tú Tu n ấ ạ t o, s n xu t cung c p các lo i máy, thi ị tre đan xu t kh u. Đ a ch : s 265 t ồ Chúng tôi g m có: BÊN A: (Bên mua) ệ ạ Đ i di n: ỉ ị Đ a ch : ệ Đi n tho i: ả ố S tài kho n: ế ố Mã s thu : BÊN B: (Bên bán) ệ ạ Đ i di n: ỉ ị Đ a ch : ạ ệ Đi n tho i: ế ố Mã s thu : Tên tài kho n:ả
ớ ồ ậ ạ ế ợ ề ả
Ộ
ả Ợ Ồ ủ ụ ụ ộ ố ế ị ề ặ mua c a bên B m t s máy móc thi t b ph c v ngh mây tre đan
Sau khi đã bàn b c tho thu n ký k t h p đ ng v i các đi u kho n sau: ề N I DUNG H P Đ NG Đi u 1 : ồ Bên A đ ng ý đ t ụ ể c th sau:
ơ ị Đ n v tính : VNĐ
ể ơ TT Xu t xấ ứ Ki u cách ị Đv tính S l ố ượ Đ n giá ng Tên hàng hóa Thành ti nề
Máy 01 MTT 2012 1 Máy tăm tròn vót tròn tre
ệ Vi t Nam ơ (C khí Tú Tu n)ấ
ế ằ ữ C ng ộ ti n ề hàng : Thu ế su t ấ GTGT : 10% Ti n ề thu ế GTGT : T ng ổ ề ộ c ng ti n thanh toán : ố ề S ti n vi t b ng ch :
ậ ả ầ ể ừ Ả B O HÀNH – H TR ỹ ấ ượ ng máy đ m b o các yêu c u k thu t b o hành 12 tháng k t ngày
Đi u 2:ề ả Ch t l ể chuy n giao máy móc thi Ỗ Ợ ả ế ị t b
ả ặ ả ặ ụ
ợ ậ ầ ử ỹ ụ ử ự ố ệ ấ ế ắ
ị ệ ọ
ờ ả ư ỏ ấ ế
ộ ệ ệ ư ử ả ữ
ử
ƯƠ
ỏ ậ ặ ề Ứ ằ Ể ả NG TH C THANH TOÁN VÀ CHUY N GIAO CÔNG NGH ể
kèm theo)
ồ ằ ướ ị ợ ứ c cho bên B s ti n b ng ……. % giá tr h p đ ng (có ch ng t
ợ ạ ẽ ố ề ố ề ồ ngày ký h p đ ng. S ti n còn l ừ i s thanh toán ngay khi bàn giao máy
ạ
Ờ Ự
ặ ọ ạ ứ ủ ề ậ ử ế ị t b và ch y th . Ệ TH I GIAN TH C HI N ể ừ …. ngày k t ả ngày bên B nh n đ ti n đ t c c t m ng s n
ấ
ưở ả ấ ủ ng s n xu t c a bên A . iạ x
Ả Ề
ế ệ
ĐI U KHO N CHUNG ủ ề ự ệ ế ợ ng m c ph i thông báo tr ồ ướ c cho nhau đ
ả ắ ầ ả ợ ế ạ i quy t trên tinh th n h p tác .
ẽ ư ế ạ ồ i quy t.
ế ả gi ả ượ ậ ế ợ ề ồ ồ ị c l p thành 04 b n có giá tr pháp lý nh ư
ữ ệ
ợ ồ
Ạ Ệ Đ I DI N BÊN B
Trong quá trình s n xu t n u máy móc tr c tr c ho c x y ra s c bên B có trách ữ nhi m c k thu t vào kh c ph c s a ch a trên tinh th n trách nhi m và h p tác . M i chi phí do bên B ch u . Sau th i gian b o hành trong quá trình s n xu t n u máy móc h h ng bên B có trách nhi m s a ch a cho bên A. Nh ng bên A có trách nhi m thanh toán toàn b chi ữ phí s a ch a cho bên B. Đi u 3:ề Ệ: PH ứ ặ Thanh toán 100% b ng ti n m t ho c chuy n kho n theo th a thu n (có ch ng ừ t ứ Bên A ng tr ể ừ kèm theo) k t móc thi Đi u 4:ề ờ Th i gian giao máy xu t máy. * Giao máy: Ngày tháng năm 201… t Đi u 5:ề ề ự ầ Hai bên cam k t th c hi n đ y đ các đi u kho n đã ghi trong h p đ ng này. Trong ể ướ ấ quá trình th c hi n n u có v n đ gì v ả ấ ố bàn b c và th ng nh t cách gi ợ N u 1 trong 2 bên vi ph m h p đ ng s đ a ra toà án kinh t H p đ ng g m …. Trang, và 05 đi u, đ ể ự ả ỗ 02 b n đ th c hi n. nhau . M i bên gi ị ể ừ ngày ký . H p đ ng có giá tr k t Ệ Ạ Đ I DI N BÊN A ………………..

