Ẫ
Ể
BI U M U
Ổ Ợ T NG H P CÁC Ợ Ồ Ẫ M U H P Đ NG Ế KINH T HAY
Ụ Ụ M C L C
1.H P Đ NG KINH T
Ợ Ồ Ẫ Ố Ế M U S 1
Ợ Ồ Ẫ Ố Ế 2. H P Đ NG KINH T M U S 2
Ẫ Ợ Ồ Ặ Ư Ệ Ế Ị Ụ Ả Ả 3. M U H P Đ NG KINH T D CH V CHO THUÊ TÀI S N HO C T LI U S N
XU TẤ
Ợ Ồ Ụ Ả Ệ Ệ Ị 4. H P Đ NG D CH V B O TRÌ V SINH CÔNG NGHI P
Ợ Ồ Ể ƯỢ Ề Ử Ụ Ấ 5. H P Đ NG MUA BÁN CHUY N NH Ở Ữ NG QUY N S D NG Đ T VÀ S H U
NHÀ
Ợ Ồ Ở 6. H P Đ NG MUA BÁN NHÀ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p T do H nh phúc
Ợ Ồ
Ế
H P Đ NG KINH T
Ố
S : /HĐKT
V/v ..........................................................................................................
ộ ậ
ự ố
ứ
Căn c vào B lu t dân s s 33/2005/QHH11 ngày 14/06/2005;
ủ ề
ủ
ứ
ả
ố
ị
Căn c ngh đ nh s 16/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý và ự
ị xây d ng công trình;
ủ
ứ
ả
ầ
Căn c vào kh năng và nhu c u c a hai bên;
ạ
ễ
ả
i Trung tâm Vi n thông Tam Đ o chúng tôi
Hôm nay, ngày ....... tháng ....... năm 2010 t ồ g m có:
ạ ệ
A/ Đ i di n bên A:
ệ
ạ
ứ ụ
Đ i di n :
ố Ch c v : Giám đ c
ị
ỉ ụ ở Đ a ch tr s chính:
ả
Tài kho n : ..............................
MST : ..............................
ệ
Đi n tho i
ạ :
ạ ệ
B/ Đ i di n bên B:
ệ
ạ
ứ ụ
Đ i di n :
ố Ch c v : Giám đ c
ị
ỉ ụ ở Đ a ch tr s chính:
Tài kho n :.ả
MST :
ệ
ạ
Đi n tho i :
ế ợ
ạ
ấ
ồ
ế ớ
ố Hai bên cùng nhau bàn b c th ng nh t ký k t h p đ ng kinh t
ề ữ v i nh ng đi u
ả kho n sau
Ợ Ồ
Ộ
Đi u I:ề
N I DUNG H P Đ NG
ể
ậ
ị
ỉ ễ
ạ
ạ
ộ
ừ ổ ố ượ
ệ ụ ể ư
ạ
ớ
ễ ồ Bên A đ ng ý giao cho bên B nh n thi công công trình: D ch chuy n, căng ch nh tuy n c ng tr i giam Vĩnh Ninh đi thôn Vĩnh Ninh – Tr m Vi n Thông cáp, c t treo cáp t Đ o Trù, v i kh i l
ng công vi c c th nh sau:
ồ ộ
ạ
ơ
ộ Thu h i c t bê tông đ n lo i 6,5m : 3 c t
ồ ộ
ạ
ộ Thu h i c t bê tông lo i 6,5m : 1 c t
ự
ộ
ộ ơ D ng c t bê tông đ n 6,5m : 3 c t
ự
ộ
ộ D ng c t bê tông đôi 6,5m : 1 c t
ổ
ụ
ố ộ ơ Đ bê tông g c c t đ n : 3
ố ộ
ổ
ụ
Đ bê tông g c c t ghép : 1
ộ
ồ
ỉ
Căng ch nh đ chùng cáp đ ng treo : 0,5 km
ộ
ồ
ỉ
Căng ch nh đ chùng cáp đ ng treo : 2 km
ộ
ỉ
Căng ch nh đ chùng cáp quang treo : 1 km
Ề
Ể
Ị
ĐI U III
: Đ A ĐI M THI CÔNG:
.........................................................................................
Ề
Ế Ộ
Ệ
Ệ
ĐI U IV:
TI N Đ VÀ NGHI M THU CÔNG VI C HOÀN THÀNH
ở
Ngày kh i công : Ngày ...... tháng ......năm 2010
Ngày hoàn thành : Ngày ...... tháng ........năm 2010
Ứ
Ế
Đi u Về
: GIÁ TR VÀỊ
HÌNH TH C THANH QUY T TOÁN:
ồ
ướ
ị ợ Giá tr h p đ ng tr
ế c thu là:
6.906.246đ
ế
Thu VAT 10%:
690.625đ
ị ợ ồ
ổ
T ng giá tr h p đ ng: 7.596.871đ
ươ
ươ
ệ
ả
ả
ố ữ (B y tri u, năm trăm chín m i sáu nghìn, tám trăm b y m i m t
ằ B ng ch : ồ đ ng).
ề
ể
ằ
ặ
ả
ặ Thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n vào công ty.
ế
ệ
Ngay sau khi bàn giao công trình đã hoàn thành hai bên ti n hành nghi m thu
ế
ợ
ồ
quy t toán và thanh lý h p đ ng.
Ủ
Ệ
ề Đi u VI
: TRÁCH NHI M C A CÁC BÊN
ệ
+ Trách nhi m A:
ặ ằ
ồ ơ
ế ế
Bàn giao m t b ng cho bên B thi công, h s thi
t k thi công.
ử
ữ
ậ
C cán b k thu t theo dõi, giám sát quá trình s a ch a thi công công trình và
ử ế
ả
ạ
ộ ỹ ấ ề i quy t các v n đ phát sinh t
gi
i công trình.
ệ
+ Trách nhi m bên B:
ươ
ơ ở
ế ế ỹ
ậ
ậ L p ph
ng án thi công trên c s thi
t k k thu t.
ươ
ượ
ệ
ả
ự
Huy đ ng nhân l c, máy móc thi công theo ph
ng án đ
ả c duy t, đ m b o
ầ
ậ
ộ ỹ đúng yêu c u k thu t công trình.
ủ
ệ
ả
ả
ả
ả
ộ
ị
Tuân th các quy đ nh đ m b o an toàn trong lao đ ng và đ m b o v sinh môi
ườ
tr
ng.
ề
Ệ Ợ Ồ
Ự
Ấ
Ậ
Ệ
Ệ
Đi u VII
/ TRÁCH NHI M V T CH T TRONG VI C TH C HI N H P Đ NG:
ự
ệ
ồ
ớ
ờ ạ
ả ị
ả
ạ
ộ
ậ ợ ế N u bên nào th c hi n không đúng theo h p đ ng, không đúng v i tho thu n ấ ượ ạ ng, ti n đ công trình, th i h n thanh toán thì bên vi ph m ph i ch u ph t ồ
ủ
ậ
ị
ế ề v ch t l ợ h p đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.
ử
ế
ả
ả
ầ
ậ
ỹ
N u bên B thi công, s a ch a không đ m b o yêu c u k thu t ch t l
ấ ượ ng
ữ
ữ ạ
ả ử ủ c a công trình ph i s a ch a và làm l
i.
ệ
ồ
ệ ạ ậ
Vi c vi ph m h p đ ng c a các bên mà gây thi
ạ ả
ợ ị
ủ ệ
ạ
ồ
ườ
ệ ạ
thì bên vi ph m ph i ch u trách nhi m b i th
ng thi
ấ ị ự ế t h i giá tr th c t
t h i v t ch t cho phía bên kia .
ề
Ợ Ồ
Ệ Ự
Đi u VIII
: HI U L C H P Đ NG
ợ
ượ
ậ
ả
ỗ
ữ
ư
ả
ồ H p đ ng đ
c thành l p 02 b n, m i bên gi
ị 01 b n có giá tr pháp lý nh nhau
ệ ự ừ
ợ
ồ
H p đ ng có hi u l c t
ngày ký.
Ạ
Ạ
Ệ
Ệ
Đ I DI N BÊN B Đ I DI N BÊN A
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p – T do – H nh phúc
Ợ Ồ
Ẫ
Ế
M U H P Đ NG KINH T
ố
S :
ợ
ồ
ủ Ủ
(cid:0) Căn c Pháp l nh H p đ ng kinh t ế ệ
ngày 25 tháng 9 năm 1989 c a y ban Th
ườ ng
ụ
ứ ố ộ v Qu c h i;
ộ ồ
ủ
ố
ộ ưở ng
(cid:0) Căn c Ngh đ nh s 17HĐBT ngày 16 tháng 1 năm 1990 c a H i đ ng B tr ợ
ệ
ế
ồ
ị
ị ế t thi hành Pháp l nh h p đ ng kinh t
ị ứ qui đ nh chi ti
;
ứ ấ
(cid:0) Căn c Gi y phép thành l p s ậ ố
ệ ủ
ứ
ầ
(cid:0) Căn c nhu c u công vi c c a Công ty;
ứ
ủ
ư ấ
(cid:0) Căn c kh năng c a cty t ả
v n...
ạ ồ Hôm nay ,t i TP HCM , ngày tháng năm ,chúng tôi g m có :
ỉ
ị
Đ a ch :
ệ
ạ Đi n tho i : Fax :
ế
ố Mã s thu :
ạ
ệ Đ i di n là :
ọ ắ
G i t
t là
BÊN A .
Bên A :
ỉ ố
ị
Đ a ch s :
ệ
ạ
Đi n tho i : Fax :
ế
ố Mã s thu :.
ạ
ệ Đ i di n là :
ọ ắ
G i t
t là
BÊN B .
ư
ấ
ả
ậ
ố
ộ
ợ
ồ
Hai bên th ng nh t tho thu n n i dung h p đ ng nh sau :
Bên B :
Ộ Ệ ề Đi u 1 : N I DUNG CÔNG VI C
ộ
ư ấ
ẩ
1-N i dung :
ệ ố T v n áp d ng h th ng qu n lý ch t l ứ
ụ ế
ả ậ ạ 2000 và SA 8000 : 2001 đ n ch ng nh n t
ấ ượ ng theo tiêu chu n ISO 9001: ỉ ị i Công ty– Đ a ch
ệ ố
ấ ượ
ụ
ứ
ạ
ả
ẩ
2 Ph m vi nghiên c u và áp d ng : h th ng qu n lý ch t l
ng theo tiêu chu n ISO
9000 : 2000 t
i.ạ
ờ
ệ ố
ụ
ứ
ẩ
ng theo tiêu chu n ISO ồ
ể ừ
ả ấ ượ 3-Th i gian nghiên c u và và áp d ng h th ng qu n lý ch t l ợ ngày ký h p đ ng
9001: 2000 và SA 8000 : 2001 là 8 tháng k t
ờ
ệ
4 Th i gian làm vi c :
(cid:0) ệ ừ ờ ấ ướ ệ ổ ố ị ầ Th i gian làm vi c t 2 4 bu i\ 1 tháng . L ch làm vi c th ng nh t tr c 01 tu n .
(cid:0) ệ ờ ườ ừ Th i gian làm vi c bình th ng : Sáng t ế 08 g00 đ n 11g30
ề ừ Chi u t ế 13g30 đ n 16g30 ,
ướ
ệ ố
ấ ượ
ể
5 Các b
c ti n hành tri n khai h th ng ch t l
ng và SA 8000 d
ướ ự ỗ ợ ủ i s h tr c a
ư
ế ư ấ
chuyên gia t
v n nh sau:
ISO 9000 :
ế ệ ầ ầ ẩ ộ ố ổ ẽ Khi c n đ y nhanh ti n đ hai bên s tăng s bu i làm vi c trong tu n .
1. Hu n luy n c b n v qu n tr ch t l
ệ ơ ả ị ấ ượ ề ả ấ ng và ISO 9000
ệ ố ấ ượ ự ệ ả ấ Hu n luy n xây d ng các văn b n h th ng ch t l ng
2. T v n xây d ng các văn b n h th ng ch t l
ệ ố ư ấ ấ ượ ự ả ụ ể ng và tri n khai áp d ng
3. Hu n luy n c b n v QTCL và ISO 9000 cho nhân viên
ệ ơ ả ề ấ
4. Đào t o chuyên gia đánh giá n i b có c p b ng
ộ ộ
ự
ệ
ư ấ
ụ ỗ
ệ
5. Th c hi n đánh giá n i b và t
ắ v n kh c ph c l
i phát hi n
ệ ố
ệ
ướ
ứ
ậ
ư ấ
6. Đánh giá toàn di n h th ng tr
c ch ng nh n và t
ụ ắ v n kh c ph c
ệ
ỗ l
i phát hi n
ả ế
ệ ố
ứ
ệ
ấ
ậ
7. Hu n luy n duy trì và c i ti n h th ng sau ch ng nh n ISO 9000,
KAIZEN, PDCA
ụ ố
ự
ự
ể
8. Hu n luy n th c hành các công c th ng kê, Xây d ng và ki m soát
ấ ụ
ệ m c tiêu,
SA 8000 :
ộ ộ ấ ằ ạ
ề ấ ệ ơ ả 1. Hu n luy n c b n v SA 8000
ệ ố ự ệ ả ấ Hu n luy n xây d ng các văn b n h th ng SA 8000
2. T v n xây d ng các văn b n h th ng theo SA 8000 và tri n khai áp
ệ ố ự ể ả
ư ấ d ng .ụ
3. Đào t o chuyên gia đánh giá n i b có c p b ng
ộ ộ
ự
ệ
ư ấ
ụ ỗ
ệ
4. Th c hi n đánh giá n i b và t
ắ v n kh c ph c l
i phát hi n
ộ ộ ấ ằ ạ
ệ ố
ệ
ướ
ứ
ậ
ư ấ
5. Đánh giá toàn di n h th ng tr
c ch ng nh n và t
ụ ắ v n kh c ph c
ệ
ỗ l
i phát hi n
Ủ
Ệ
Đi u 2ề : TRÁCH NHI M C A BÊN A :
ự
ệ
ố
ệ
ệ
ạ
ấ
1) Lãnh đ o cao nh t có trách nhi m tham gia, đ c thúc vi c th c hi n :
ử ạ
ạ
(cid:0) C Đ i Di n Lãnh Đ o. ệ
ạ
ả
Phân công nhóm so n th o .
ấ ượ
ố
ấ ượ
ụ
ộ
ụ
ộ
(cid:0) Công b chính sách ch t l
ng , xã h i và m c tiêu ch t l
ng , m c tiêu xã h i.
(cid:0)
ử ổ
ự
ệ
ế
ế
ậ
Theo dõi ti n trình th c hi n, ký tên vào phi u ghi nh n / s a đ i.
(cid:0)
ậ ợ ể
ệ
ng trình và chuyên gia t
ư ấ v n
ề ệ
ượ
ộ
ạ T o đi u ki n thu n l ế làm vi c đúng theo ti n đ đã đ
ươ i đ nhân viên tham gia ch ấ ố c 2 bên th ng nh t.
(cid:0)
ế ạ
ủ ế
ệ
2) Nhân viên tham gia có trách nhi m tuân th ti n trình theo k ho ch đã đ
ượ c
phê duy t.ệ
ể
ướ
ả ượ
ướ
c đó ph i đ
c hoàn thành tr
c gi
ờ
ổ ổ ế
(cid:0) Các n i dung tri n khai ở ộ ở ệ ớ làm vi c v i chuyên gia
ệ bu i làm vi c tr bu i ti p theo.
ậ
ả
ư ấ
3) B o m t các thông tin do bên B t
v n .
Ủ
Ệ
ề Đi u 3 :
TRÁCH NHI M C A BÊN B :
ệ
ế
ế
ẫ
(cid:0) Bên B có trách nhi m c chuyên gia đ n đ h
ng d n, tham gia vi
ổ
ổ
ả ướ
ủ ụ
ỉ ệ
ẫ ộ ộ ợ
ợ ớ
ượ
ứ
ử
ẫ
ỉ
ử ấ ượ ấ ng d n vi c ch nh s a cho phù h p t
ệ t tài li u, ch nh ng d n công vi c , ng n i b , theo dõi, ẩ c ch ng nh n phù h p tiêu chu n
i khi đ
ể ướ lý và b sung s tay ch t l ng, các qui trình th t c, các b n h ấ ượ ạ ệ …….., đào t o và hu n luy n chuyên gia đánh giá ch t l ậ ệ ướ h ISO 9001: 2000 và SA 8000 : 2001
ấ ớ
ế
ệ
ạ
ố
(cid:0) Chuyên gia đ n làm vi c theo k ho ch đã th ng nh t v i bên A . ế
ấ ế
ủ
ế
ậ
ợ
ồ
(cid:0) B o m t các thông tin c a bên A ch m nh t đ n h t 3 năm k t ể ừ
khi h p đ ng này
ậ ả ệ ự ế h t hi u l c.
Ả
Ề
ề Đi u 4 :
ĐI U KHO N THANH TOÁN :
ư
ề
ằ
ầ
ặ Bên A thanh toán b ng ti n m t 04 l n cho bên B nh sau :
ợ
ợ
ồ
(cid:0) Đ t 1 : 30 % giá tr sau khi ký h p đ ng. ị
ợ
ị
ấ ơ ả
ệ
ả
(cid:0) Đ t 2 : 30 % giá tr sau khi hoàn t
t c b n các tài li u (trong kho ng 3 tháng sau khi
ợ
ồ
ký h p đ ng ).
ử ạ
ụ
ủ
ệ
ả
ợ
ị
(cid:0) Đ t 3 : 30 % giá tr sau khi áp d ng và đánh giá th đ t hi u q a ( trong kho ng 6
ợ
ồ
tháng sau khi ký h p đ ng).
ợ
ị
ượ ấ
ậ
(cid:0) Đ t 4 : 10% giá tr sau khi đ
ứ c c p ch ng nh n.
ứ ụ Chi phí nghiên c u và áp d ng ISO 9001:2000 và SA 8000 : 2001 là
ứ ồ ế ậ Chi phí này không bao g m phí ch ng nh n và thu VAT 5%.
Ả Ậ ề Đi u 5 : CÁC THO THU N KHÁC
ệ
ự
ẽ
ớ
ồ
ế
ể
ế
ả
ầ
ứ
ệ
ậ
ợ
ể ả
ế ợ Trong quá trình th c hi n h p đ ng, n u có phát sinh m i,hai bên s cùng nhau tích ạ ế ướ ự c 01 tu n cho bên kia đ có ý ki n .N u i quy t và thông báo tr c c bàn b c gi ủ ẽ ồ ấ ả ợ ườ ng h p x y ra tranh ch p h p đ ng ,s căn c theo lu t pháp hi n hành c a tr ế ệ ướ t Nam đ gi c Vi n
i quy t .
ợ
ệ
ồ
ị
ổ ứ ọ ch c h p
(cid:0) H p đ ng này có giá tr 14 tháng k t ể ừ ị
ngày ký. Bên A có trách nhi m t ể
ợ
ồ
ớ
ờ
ợ
thanh lý h p đ ng v i th i gian và đ a đi m thích h p .
ợ
ượ ậ
ị ư
ả
ỗ
ữ
ả
(cid:0) H p đ ng này đ ồ
c l p thành 04 b n , có giá tr nh nhau ,m i bên gi
02 b n .
(cid:0)
Ạ
Ạ
Ệ Đ I DI N BÊN B
Ệ Đ I DI N BÊN A
Ẫ Ợ Ồ Ặ Ư Ệ Ả Ế Ị Ụ Ả
M U H P Đ NG KINH T D CH V CHO THUÊ TÀI S N HO C T LI U S N XU TẤ
Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Đ c l p – T do – H nh phúc
Ợ Ồ
Ả
H P Đ NG THUÊ TÀI S N
Ư Ệ Ả
Ấ
(T LI U S N XU T)
ố S ……/HĐTTS
ạ ể ế ị Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …. t i……(ghi đ a đi m ký k t)
ồ Chúng tôi g m có:
Ả I. BÊN CHO THUÊ TÀI S N (Bên A)
Tên doanh nghi p:ệ ......................................................................................................
ị ỉ ụ ở Đ a ch tr s chính: ...................................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ .......................Telex:........................Fax: ...............................................
ở ạ Tài kho n s : ả ố ........................................m t i Ngân hàng: .....................................
ế ố Mã s thu doanh nghi p: ệ ..........................................................................................
ạ Đ i di n: ệ ..............................................Ch c v : ứ ụ ....................................................
ế ượ ỷ ề ấ ố ỷ ề ố Gi y u quy n s : ….. (n u đ c u quy n thay Giám đ c ký) ngày …. tháng…… năm
ứ ụ …… do ….. ch c v ……. ký).
Ữ Ậ :.................................................................................. Ữ II. BÊN NH N S A CH A (Bên B)
Tên doanh nghi p:ệ ......................................................................................................
ị ỉ ụ ở Đ a ch tr s chính: ...................................................................................................
ệ Đi n tho i: ạ ......................Telex:.........................Fax: ...............................................
ở ạ Tài kho n s : ả ố ........................................m t i Ngân hàng: .....................................
ế ố Mã s thu doanh nghi p: ệ ..........................................................................................
ạ Đ i di n: ệ . .............................................Ch c v : ứ ụ ....................................................
ế ượ ỷ ề ố Gi y u quy n s : ề ố . (n u đ c u quy n thay Giám đ c ký) ngày …. tháng …. năm ….
ỷ ấ ứ ụ do …. ch c v …. ký.
ư ậ ấ ả ố ộ ợ ồ Hai bên th ng nh t tho thu n n i dung h p đ ng nh sau:
ề ả Đi u 1. Tài s n cho thuê
ể ả ả ưở 1 Tên tài s n: ……. (có th là máy móc, xe t i, nhà x ng, kho bãi và các t ư ệ ả li u s n
ấ xu t khác)
ủ ả ấ ị
ệ ướ ậ ả
ậ ệ ử ụ ầ ấ ờ ề ủ ả ệ ế ả ậ ợ ơ
ệ ể ữ ấ ờ ở ữ s h u và v n hành c a tài s n: Bên A ch u trách nhi m cung c p nh ng 2 Gi y t ế ầ pháp lý c n thi t cho vi c s d ng và v n hành c a tài s n thuê m n cho Bên B trong gi y t ạ ộ t và b o đ m tính h p pháp khi các c quan có các đi u ki n ho t đ ng, v n hành c n thi trách nhi m ki m tra.
ể ỹ ử ụ ố ớ ả
ấ ượ ướ ướ ọ ủ ồ ệ 3 Bên B có trách nhi m ki m tra k ch t l ả ụ ầ c u m c đích ch n tài s n (máy móc) thuê m n tr ng s d ng c a tài s n đ i v i các yêu ợ c khi ký h p đ ng.
ứ ử ụ ướ ệ ề ỉ
ẫ ỉ ế ử ể t, Bên B có th yêu c u Bên A c ng i t
ể ị ề ộ ng d n t m cách th c s d ng và đi u khi n máy móc, xe 4 Bên A có trách nhi m h ả ườ ớ ướ ầ ầ tàu…. cho Bên B (trong hoàn c nh c n thi i h ng ờ ệ ẫ ử ụ d n s d ng đi u ki n m t th i gian, thù lao do Bên B ch u riêng).
ả ệ ờ ạ ướ ệ ề ử Đi u 2. Th i h n thuê m n và trách nhi m b o v , tu s a
ấ ố ờ ừ ế 1 Bên A th ng nh t cho Bên B thuê… trong th i gian là …. tính t ngày ….. đ n ngày
…..
ư L u ý:
ấ ị ể ạ ộ ờ ờ Bên A có th cho Bên B thuê trong m t th i gian nh t đ nh ch đào t o ng ườ ử i s
ệ ờ ụ d ng, ch mua nguyên li u…..
ầ ấ ạ ờ ạ ể ả ậ ộ ờ Có th tho thu n cho thuê không th i h n khi c n l y l i thì báo ngay m t th i gian
ấ ị nh t đ nh.
ử ụ ả ả ờ
ệ 2 Trong th i gian thuê Bên B có trách nhi m b o v , qu n lý và s d ng đúng công ủ ệ ư ỏ ề ự ệ ế ấ ả ả ọ ị ụ d ng c a tài s n, ch u m i trách nhi m v s m t mát, h h ng (n u x y ra).
ử ữ ả ế ị
3 Bên B có trách nhi m b o d ể ả ưỡ ị ử ụ ụ ệ ờ ụ ả ườ ủ ng, s a ch a, thay th các ph tùng ph ki n và ch u ng c a tài s n trong th i gian thuê
ệ ả ọ m i chi phí khác đ b o đ m giá tr s d ng bình th m n.ướ
ướ ệ ả ạ ạ 4 Bên B có trách nhi m giao tài s n thuê m n cho Bên A đúng h n và nguyên tr ng
ử ụ thái đang s d ng.
ề ươ ề Đi u 3. Giá thuê và ph ng pháp thanh toán ti n thuê
ế ự ả c, n u không có thì hai bên t ậ tho thu n
ượ ặ ợ ị 1 Giá thuê: (theo giá quy đ nh c a Nhà n ậ i nhu n thu đ ướ ủ c hàng tháng). ho c ăn chia theo % l
ươ ứ 2 Ph ng th c thanh toán:
ả ừ ủ ể ầ ộ Tr t ng tháng m t vào ngày ….. c a tháng (có th 1 tháng 1 l n).
ả ằ ể ằ ạ ệ ề ặ ể ặ ả ỳ Tr b ng ti n m t (có th b ng vàng, ngo i t ho c chuy n kho n … tu tho ả
thu n).ậ
ữ ớ ử ề ệ ấ ấ ả ơ ả Đi u 4. Trách nhi m trích kh u hao c b n và kh u hao s a ch a l n tài s n
ơ ả ủ ấ ị ướ 1 Bên A có trách nhi m trích kh u hao c b n theo quy đ nh c a Nhà n c trong s l ố ợ i
ậ ệ ả ố ị nhu n cho thuê tài s n c đ nh do Bên B thanh toán hàng tháng.
ử ụ ệ ả ấ
ướ ượ ợ ị do Nhà n ữ ớ ngân hàng đ
ử ả ở c và g i vào tài kho n ế c quy đ nh là …. % l ầ ử ử ờ ạ
ữ ớ ả ướ ệ ố ề ả ả ớ
2 Bên B trong qúa trìn s d ng tài s n có trách nhi m trích kh u hao s a ch a l n theo ể ậ ỷ ệ i nhu n thu đ l t ế ư ế ầ ụ ụ t. N u h t th i h n thuê m n mà Bên B ch a ph c v cho yêu c u s a ch a l n khi c n thi ả ể ử ụ s d ng thì s ti n trong tài kho n này ph i chuy n cho Bên A cùng v i vi c giao tr tài s n thuê m n.ướ
ệ ề ể ự ự ợ ệ ế ả
ả ố ả ồ ả ế ấ ậ ả ả ầ ứ ằ ả ọ Đi u 5. Bi n pháp b o đ m th c hi n h p đ ng (n u có tho thu n có th l a ch n hình th c th ch p, c m c , b o lãnh b ng tài s n – ph i ghi rõ tài s n đó).
ợ ồ ề ệ ạ Đi u 6. Trách nhi m do vi ph m h p đ ng
ặ ị
ạ ế ồ
ặ ả ạ ư ồ ả
ấ ả ả ả ặ ồ ề ạ ị ế ệ ạ ng thi
ồ ộ ệ ạ ả t h i x y ra do l ạ ể ườ ạ ế ủ ự ạ ứ ả ồ
ậ ạ ạ ề ạ ả ả ợ 1 Bên nào vi ph m h p đ ng m t m t ph i tr cho bên b vi ph m ti n ph t vi ph m ế ẫ ợ ạ ỗ ồ ợ i vi ph m h p đ ng d n đ n nh : m t mát, h p đ ng, m t khác n u có thi ư ỏ ợ ạ ệ ạ t h i do vi ph m h p đ ng x y ra, h h ng tài s n, ph i chi phí đ ngăn ch n, h n ch thi ạ ồ ợ ề t h i mà bên b vi ph m đã ph i tr cho ti n ph t do vi ph m h p đ ng và ti n b i th ườ ạ ả ự ng bên th ba là h u qu tr c ti p c a s vi ph m này gây ra thì bên vi ph m ph i b i th ị cho bên b vi ph m.
ủ ả ầ 2 Bên A không làm đ y đ nghĩa v c a ng i cho thuê tài s n v th t c gi y t
ướ ề ủ ụ ả ụ ủ ậ ẫ
ứ ạ ậ ấ ồ ợ ấ ờ ườ ể ng d n cách th c s d ng, v n hành máy móc và chuy n giao tài s n cho thuê ợ ờ i nhu n tháng th nh t…
ạ ấ ị ố ượ ặ ị ứ ử ụ pháp lý, h ẽ ị không đúng th i gian quy đ nh s b ph t vi ph m h p đ ng… là l ề (ho c theo quy đ nh s l ị ng ti n nh t đ nh).
ờ ạ ậ ị ể 3 Bên B không đ n nh n chuy n giao tài s n cho thuê đúng th i h n quy đ nh s b ẽ ị
ươ ứ ợ ậ ặ ạ ạ ế ng ng là …. % l ả ứ ấ i nhu n tháng th nh t (ho c ….). ph t vi ph m t
ế ụ ạ ẽ ị
4 N u Bên B vi ph m nghĩa v thanh toán d ẽ ị ấ ướ ụ ổ ả ủ ậ ạ i 1 tháng s b Bên A phê bình, trên 1 ố
ề ứ tháng s b ph t theo m c lãi su t ch m tr c a tín d ng ngân hàng là …% tháng trên t ng s ư ti n thuê ch a thanh toán.
ử ả ấ
ữ ớ ỉ ệ ả
ấ ử ụ ư ố
ề ả ủ ữ ớ ử ấ ả ị ế 5 Bên B trong qúa trình thuê tài s n n u không trích kh u hao s a ch a l n, khi bàn ế ố ư ể giao không có ti n trong tài kho n này cũng nh ki m tra không có d u hi u ch dùng h t s ề ủ ti n c a tài kho n này, thì s b Bên A tr ng thu trong su t th i gian s d ng không trích theo ỷ ệ l t ẽ ị ờ ướ ề c v kh u hao s a ch a l n tài s n. quy đ nh c a Nhà n
ư ỏ ụ ả ả 6 Khi giao tr tài s n cho Bên A do h t th i h n, n u Bên B làm h h ng ph tùng,
ụ ệ ả ử ữ ấ ế ả ờ ạ ồ ế ườ ph ki n thì ph i s a ch a, làm m t mát thì ph i mua b i th ng.
ế ư ả ấ
ị ụ ồ ơ ả ệ ả ả ả ị
ờ ạ ấ ủ ố ề ả N u tài s n đó ch a kh u hao c b n đ s ti n quy đ nh mà Bên B giao tr không ử ụ ế ữ ử ả còn kh năng s d ng thì ph i ch u trách nhi m s a ch a ph c h i, đ m b o cho Bên A ti p ế ụ ử ụ t c s d ng cho h t th i h n kh u hao.
ả ố ị ơ ả ấ N u tài s n c đ nh đó đã kh u hao c b n xong, Bên B có trách nhi m giao tr
ế ạ ế
ệ ấ ẫ ử ụ ế ả ả
ể ụ ồ ả ả ớ ầ ủ ử ụ ả ụ ệ ủ ụ nguyên tr ng thái đang s d ng v i đ y đ ph tùng, ph ki n c a nó, n u làm m t mát ph i ỏ ề ợ ườ ng h p này không còn kh năng s d ng thì Bên A v n ph i ký b ti n mua thay th . Tr ử ụ ả ậ nh n và Bên B không ph i chi phí đ ph c h i kh năng s d ng.
ợ ự ặ ồ
ự ợ ồ ạ ằ ệ ẽ ị
ổ ả ồ ự ệ ồ ộ ươ ậ ế ỉ ng đình ch ờ i nhu n trong th i ạ ế ng đ n k ho ch
7 Bên nào đã ký h p đ ng mà không th c hi n h p đ ng ho c đ n ph ệ ợ ờ ợ ủ ạ ộ ạ ơ ố ợ th c hi n h p đ ng không có lý do chính đáng thì s b ph t b ng t ng s l ưở ợ gian ch đ i th c hi n h p đ ng và toàn b chi phí khác do làm nh h ho t đ ng c a bên vi ph m.
ề ạ ạ ộ ồ ờ
ạ ở ứ ồ ạ ố ề ợ ạ ạ ấ ỉ 8 N u h p đ ng này có m t bên nào đó gây ra đ ng th i nhi u lo i vi ph m, thì ch ả ứ ị m c cao nh t theo các m c ph t mà hai bên đã tho
ả ậ ồ ế ộ ph i ch u m t lo i ph t có s ti n ph t ợ thu n trong h p đ ng này.
ợ ồ ề ấ Đi u 7. Tranh ch p trong h p đ ng
ầ ủ ộ ộ ự ế ợ ồ
ờ ế ế ế ạ
ả ị ả ượ ả ợ ệ t và ch đ ng bàn b c gi ậ ủ ộ ả ả ộ ộ ng đ m b o hai bên cùng có l ng l t ti n đ th c hi n h p đ ng, n u có ế i quy t i (có l p biên b n ghi toàn b n i dung
Hai bên c n ch đ ng thông báo cho nhau bi ề ấ v n đ gì phát sinh, các bên ph i k p th i báo cho nhau bi ơ ở ươ trên c s th đó).
ườ ấ ợ ộ ế ượ ố ng h p có n i dung tranh ch p không t ự ả gi i quy t đ ấ c thì hai bên th ng nh t
2 Tr ế ơ ể ả ế ộ n p đ n đ n Toà án……… đ gi i quy t.
ề ể ỗ 3 Các chi phí v ki m tra, xác minh và án phí Toà án do bên có l ị i ch u.
ế ề ả ậ Đi u 8. Các tho thu n khác (n u có)
ệ ự ủ ợ ồ ề Đi u 9. Hi u l c c a h p đ ng
ệ ự ừ ồ ợ H p đ ng này có hi u l c t ế ngày ….. đ n ngày …….
ẽ ổ ứ ọ ả ậ ồ ợ Hai bên s t
ch c h p và l p biên b n thanh lý h p đ ng này k t ị ờ ệ ổ ứ ồ ể ợ ị ẩ ế ể ừ khi h p đ ng h t ọ ch c và chu n b th i gian, đ a đi m h p
ệ ự ợ ế ờ ồ hi u l c không quá 10 ngày, Bên A có trách nhi m t thích h p đ ng th i thông báo cho Bên B bi t.
ượ ư ả ỗ ị ữ c làm thành ….. b n, có giá tr nh nhau, m i bên gi ử ả …. b n. G i
ồ H p đ ng này đ ả ợ ơ c quan ….. b n.
ạ ạ ệ Đ i di n bên A ệ Đ i di n bên B
Ch c vứ ụ Ch c vứ ụ
(Ký tên, đóng d u)ấ (Ký tên, đóng d u)ấ
Ợ Ồ H P Đ NG
Ụ Ả
Ệ
Ị
Ệ D CH V B O TRÌ V SINH CÔNG NGHI P
Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ợ Ồ Ế H P Đ NG KINH T
ố (S : …… /HĐKT ADF MH 2009)
ứ ộ ậ ệ ự ừ ự ố Căn c b lu t dân s s 33/2005/QH11 thông qua 14/6/2005 có hi u l c t ngày
01/01/2006;
ứ ự ủ ạ ả ầ Căn c nhu c u …………… và kh năng c a Công ty TNHH Xây d ng & Làm s ch Công
ệ nghi p Minh Hà;
ạ Hôm nay, ngày 09 tháng 09 năm 2009 t i …………………………………,
ệ ạ ồ Đ i di n hai bên g m có:
: Bên A
ỉ ị Đ a ch :
ệ ạ Đi n tho i :
ế Mã s thuố :
ườ ạ Ng ệ i đ i di n :
ứ ụ Ch c v :
Ự Ạ Bên B : CÔNG TY TNHH XÂY D NG VÀ LÀM S CH
Ệ CÔNG NGHI P MINH HÀ
ừ ộ ỉ ị Đ a ch ỉ : Thôn Đông Xuân Đ nh T Liêm Hà N i
ệ ạ Đi n tho i : 04.2963896 Fax: 04.2811732
ế Mã s thuố : 0102890979
Tài kho nả : 140.2109.1467.011
ấ ị T iạ ầ : Techcombank phòng giao d ch C u Gi y Chi nhánh Hoàng
ố ệ ấ ấ ầ ầ Qu c Vi ộ ậ t 110 C u Gi y Qu n C u Gi y Hà N i
ườ ạ ệ Ng i đ i di n Ễ : Ông NGUY N CHÍ TÂN
Ch c vứ ụ : Giám đ cố
ề ấ ả ậ ỏ ố ợ ồ ớ Sau khi th a thu n hai bên th ng nh t cùng ký H p đ ng v i các đi u kho n sau:
Ợ Ồ Ộ Ề ĐI U 1 : N I DUNG H P Đ NG:
ệ ệ ạ ị
ậ ừ ứ ụ ọ ầ ấ ứ ế ỉ Bên B nh n cung c p d ch v ch n gói công vi c b o trì, làm s ch v sinh công nghi p hàng ạ ị ngày t ệ ả i đ a ch ……………………………………. th 2 đ n th 7 trong tu n cho bên A t
ồ ế ị ụ ệ ụ ấ ụ ệ t b và d ng c v sinh công nghi p, máy móc và các hóa ch t ph c
ệ bao g m: Nhân công, thi ụ v cho công vi c.
ộ ấ ụ máy móc, hoá ch t ph c
ự ụ ụ ố ệ ẽ ượ ủ ợ ệ ụ ể ố ậ ư N i dung công vi c c th , b trí nhân l c và các máy móc, v t t ồ ả ụ trong ph c l c s 1 c a H p đ ng. c miêu t v cho công vi c s đ
Ủ Ề Ệ ĐI U 2 : TRÁCH NHI M C A CÁC BÊN:
ủ ệ 1. Trách nhi m c a bên B:
ấ ấ ượ ố ượ ể ượ ạ ề ng, kh i l ị ng và đ a đi m đ c ghi t ủ i Đi u 1 c a
ụ ị Cung c p d ch v theo đúng ch t l ồ ợ h p đ ng này.
ự ồ ứ ự ủ ế ệ Không giao cho bên th 03 th c hi n n u không có s đ ng ý c a bên A.
ấ ủ ộ ủ ề ả ị
ệ ạ ủ ơ
ườ ủ ề ầ ả Cung c p danh sách nhân viên c a bên B và đ m b o v nhân cách, lý l ch c a đ i ngũ nhân ề ế viên c a mình. Trong quá trình làm vi c t nhân viên c a bên B thì bên A có quy n yêu c u bên B thay ng ơ i quý c quan n u Quý c quan không hài lòng v i cho bên A.
ượ ấ ứ ủ ượ ự ệ c mang ra ngoài b t c tài li u nào c a bên A khi không đ ủ c s cho phép c a
Không đ Bên A.
ị ồ ườ ấ ợ ng bên A trong tr ư ỏ ng h p m t mát, hay h h ng do công nhân bên
ườ ả ụ ể ệ Ch u trách nhi m b i th B gây ra ( có biên b n c th ).
ầ ủ ế ị ả ề ả ể ộ ị
ấ ộ ườ ấ ả ợ ệ t b , b o h lao đ ng và ch u trách nhi m v b o hi m và an ổ ng h p x y ra t n th t mà nguyên nhân không
ộ ề ộ Cung c p đ y đ các trang thi ủ ớ toàn lao đ ng v i công nhân c a mình trong tr thu c v bên A.
ả ả ả ạ ưở ớ ứ ả ỏ ng t i s c kh e, tài s n và môi
ườ Các hóa ch t làm s ch c a bên B đ m b o không nh h tr ấ ủ ệ ủ ng làm vi c c a bên A.
ủ ề ấ ơ ị ụ ụ Ch p hành các quy đ nh v an ninh, an toàn c a tòa nhà n i bên B ph c v .
ượ ế ộ ủ ỉ ướ Không đ ệ c ngh vào các ngày làm vi c theo ch đ c a nhà n c.
ỏ ệ ừ ữ ữ ẽ
ệ N u bên B b vi c gi a ch ng thì bên A s không thanh toán cho bên B nh ng ngày làm vi c tr ế ướ c đó.
ủ ệ 2. Trách nhi m c a bên A.
ề ệ ể ệ ế ộ
ế Bên A có trách nhi m thông báo đ n toàn th cán b công nhân viên bên A v vi c nhân viên ủ c a bên B đ n làm.
ủ ơ ủ ề ẫ ộ ị
ướ ấ ầ ế ệ ả H ng d n đ y đ cho bên B v các n i quy, quy đ nh c a c quan mình mà bên B ph i ch p hành khi đ n làm vi c.
ả ề ữ ề ệ ặ ấ ờ ồ ị ỗ i
ọ Ph n ánh k p th i cho bên B v nh ng t n đ ng trong công vi c ho c các v n đ khác do l ủ c a nhân viên bên B.
ấ ự ự ụ ụ ệ ấ ẩ ổ ể
Cung c p khu v c đ rác, xe đ y rác, thùng đ ng rác, gi y v sinh, ph c v cho bên A đ bên B hoàn thành công vi c.ệ
ệ ệ ỏ ể ệ ấ ộ c đ bên B tác nghi p và cung c p cho bên B m t di n tích nh đ bên B
ế ị ứ ệ ấ Cung c p đi n, n làm kho ch a thi ướ ể ụ ụ ụ t b , dung c ph c v công vi c.
ể ấ ố ữ ấ ồ B trí nhà kho đ c t gi máy móc, đ dùng, hoá ch t bên B.
ầ ủ ủ ợ ụ ề ồ ị Thanh toán đ y đ chi phí d ch v theo đi u 3 c a h p đ ng này.
ữ ộ ệ ố 3. Trách nhi m ph i thu c gi a hai bên.
ử ệ Bên B c giám sát công vi c.(Có danh sách đính kèm).
ự ệ ệ ệ ặ ỡ ợ
ồ ổ ể ử ạ Bên A c đ i di n đ bên B g p g trao đ i công vi c trong quá trình th c hi n h p đ ng (có danh sách đính kèm).
ệ ẽ ể ả ạ
ấ Hàng ngày sau 10h00’ đ i di n giám sát hai bên s đi ki m tra và tích vào b ng đánh giá ch t ượ l ng (có đính kèm)
ỗ ủ ề ả ự ậ ị
ủ ệ ậ ị ậ ế ướ ồ ế ậ ý truy c p đ n các ngu n ệ c pháp lu t n u vi
M i bên tuân th các quy đ nh v b o m t thông tin, không t thông tin, tài li u bí m t kinh doanh... c a nhau và ch u trách nhi m tr ph m.ạ
ườ ạ ẽ ự ệ ề ạ ế i công trình. n u
ế i đ i di n c a m i bên s tr c ti p qu n lý các v n đ làm s ch t ệ ẽ ặ ả ự ế ủ ể ỗ ề ố Ng ỗ m i bên mu n tìm hi u v công vi c s g p tr c ti p ng ấ ạ ệ ủ ườ ạ i đ i di n c a bên kia.
ự ủ ề ể
ầ ợ ệ ặ ớ ổ ấ ỳ Bên A có quy n yêu c u bên B đ thay đ i b t k nhân viên nào không đ năng l c chuyên môn ho c không thích h p v i công vi c.
ợ
ồ ế ệ ng ch a đ t yêu c u s đ ế ng công vi c theo h p đ ng. N u ị c l p văn b n và ph n ánh k p th i cho bên B. N u không
ầ ẽ ượ ậ ự ạ ư ạ ấ ượ ả ị ệ ả ồ ấ ượ Hàng tháng đ i di n hai bên cùng nhau đánh giá ch t l ả ấ ượ ch t l ụ ả ả có ph n ánh ch t l ệ ờ ấ ượ ng thì bên B đã th c hi n d ch v đ m b o ch t l ợ ng theo h p đ ng.
ầ ề ệ
ứ ế ẽ ằ ệ ế ng đ n công vi c trong h p đ ng và s đ
ạ ụ ể ướ ắ ự ệ ệ ấ ơ ả c khi th c hi n. Sau khi công vi c hoàn t
ợ ợ ẽ ử ồ ủ ợ ằ ồ N u bên A có nhu c u v các công vi c khác phát sinh không n m trong h p đ ng này thì bên ẽ ượ ồ ưở c B s đáp ng trên nguyên t c không làm nh h ầ t bên B s g i hóa đ n yêu c u bàn b c c th tr thanh toán cho bên A. Chi phí phát sinh không n m trong chi phí c a h p đ ng.
ả ề ề ề Đi u 3: Các đi u kho n v tài chính.
ụ ị 3.1. Chi phí d ch v :
ạ ả ồ
ộ ủ ợ ụ ỳ ị ị ệ ồ ị Chi phí d ch v tính cho m t tháng bao g m d ch v làm s ch b o trì hàng ngày và các công vi c làm đ nh k 06 tháng c a h p đ ng này là ụ : 15.000.000
ế Thu VAT 10% : 1.500.000
ổ ộ T ng c ng : 16.500.000
ườ ệ ằ ồ B ng ch : ữ M i sáu tri u năm trăm nghìn đ ng.
ụ ồ ị Chi phí d ch v bao g m :
ả ươ ể ả ề ưở + Chi phí tr l ng cho nhân viên VSCN ( k c BHYT, BHXH, ti n th ng
l ễ ế t t,.....) hàng tháng
ả ộ ộ + Chi phí b o h và an toàn lao đ ng.
ụ ụ ệ ấ + Chi phí kh u hao máy móc ph c v cho công vi c.
ụ ụ ạ ấ ạ + Chi phí hóa ch t làm s ch, d ng c làm s ch.
ả + Chi phí qu n lý.
3.2. Thanh toán.
ầ ỳ ị Thanh toán theo đ nh k hàng tháng/l n.
ơ ẽ ượ ế ế ẽ c bên B g i vào đ u m i tháng k ti p và bên A s thanh toán
ậ ượ ơ ừ Hóa đ n thanh toán s đ trong vòng 7 ngày sau khi nh n đ ử c hóa đ n t ầ ỗ bên B.
ả ề ộ ủ ứ ể ặ ả ặ Hình th c thanh toán: Tr ti n m t cho cán b c a bên B ho c chuy n kho n.
ờ ạ ợ ồ ề Đi u 4. Th i h n h p đ ng và thông báo.
ờ ạ ợ ồ 4.1. Th i h n h p đ ng.
ắ ầ ừ ờ ạ ợ ế ế ồ Th i h n h p đ ng 1 năm b t đ u t ngày 21/09/2009 đ n h t ngày 20/09/2010
ồ ợ ượ ư ề ợ ủ ự ệ ầ c coi nh thanh lý khi m i bên đã th c hi n đ y đ quy n l ệ i và trách nhi m
ả ủ ợ ỗ ồ ề H p đ ng đ ủ c a mình theo các đi u kho n c a h p đ ng.
ồ ế ụ ợ 4.2. Ti p t c h p đ ng:
ợ ồ ẫ ế ạ ả ẫ
ợ ạ ể ả
ợ ườ ượ ồ
ng h p hai bên không mu n ký h p đ ng m i thì h p đ ng đ ả ế ồ ề ợ
ề ợ ỗ ớ ỉ ệ ạ ằ ầ
ố ể ả c tính b ng chi phí cũ c ng v i ph n trăm t l ợ ắ ầ ự ồ
ự ệ ỗ ệ ầ ứ Khi h t h n h p đ ng mà bên A v n có nhu c u và bên B v n có kh năng đáp ng công vi c ớ ể ờ ợ ạ ớ ớ ồ i th i đi m m i. thì hai bên cùng bàn b c đ ký h p đ ng m i v i các đi u kho n phù h p t ỗ ầ ớ ạ ợ c gia h n thêm m i l n 1 Tr ụ ị ủ i cho m i bên chi phí hàng tháng c a d ch v năm ti p theo, tuy nhiên đ đ m b o quy n l ờ ớ ộ ẽ ựơ ạ ừ khi gia h n ) s đ l m phát so v i th i ( t ỉ ượ ổ ộ ệ ể đi m b t đ u th c hi n h p đ ng ( Do b tài chính thông báo hàng năm ) và ch đ c b sung sau m i năm th c hi n.
ứ ợ ấ ồ ướ 4.3 Ch m d t h p đ ng tr ờ ạ c th i h n.
ự ế ệ ị ng d ch v
ấ ượ ả ề ệ ự ứ ấ ồ ộ ụ ướ c
ầ ấ ấ ồ ợ Trong tháng đ u tiên th c hi n h p đ ng, n u bên A không hài lòng v ch t l ẽ ượ ợ do bên B cung c p thì h p đ ng s đ c ch m d t sau m t tháng th c hi n và ph i báo tr cho bên B ít nh t 03 ngày.
ử ệ ề ả ợ ộ ấ ượ ụ ị ng h p sau m t tháng th vi c bên B không đ m b o v ch t l ng d ch v bên
ườ ứ ợ ử ệ ế ồ ả Trong tr ấ A ch m d t h p đ ng ngay sau khi tháng th vi c k t thúc.
ườ ế ụ ệ ồ ợ ỗ ỗ ng h p vi c ti p t c th c hi n h p đ ng không có l
ợ ả ệ ấ i cho m i bên thì m i bên có ằ ấ c cho bên kia ít nh t 30 ngày ( B ng
ứ ợ ụ ẽ ượ ế ệ ị Trong tr ươ ơ ề quy n đ n ph ả văn b n ). Chi phí d ch v s đ ự ợ ồ ng ch m d t h p đ ng và ph i báo tr c tính h t ngày th c t ướ ự ế ự th c hi n.
ướ ạ ộ ế ị ề ẩ ỉ c có th m quy n ra quy t đ nh đình ch các ho t đ ng ho c b ặ ị
ả ị ơ Khi hai bên b c quan nhà n ể ả phá s n, gi i th ....
ặ ủ ổ ụ ặ ả ấ ộ Do g p r i ro ( cháy, n , lũ l t... ) ho c m t nguyên nhân b t kh kháng nào khác.
ề ả ề Đi u 5 Các đi u kho n khác:
ợ ồ ạ ủ ệ ậ ợ ớ c so n th o phù h p v i lu t pháp c a Vi
ả ấ ẳ ượ c hai bên gi
ộ ấ ả ả t Nam. T t c các tranh ợ ườ ợ ắ ả ng h p i quy t trên nguyên t c bình đ ng cùng có l i. Tr ố ế ế i Tòa án Kinh t Thành ph Hà ố ớ ắ ế ị i quy t. Quy t đ nh c a Tòa án là quy t đ nh cu i cùng b t bu c đ i v i các bên,
ỗ B n h p đ ng này đ ề ượ ch p phát sinh đ u đ ự ả i quy t đ gi hai bên không t ế ị ế ộ ể ả N i đ gi ả ọ m i kho n án phí do bên có l ế ế ượ ẽ ố ạ ớ ấ c s th ng nh t khi u n i t ố ủ ị i ch u.
ế ằ ệ ư ỗ ị ả c l p thành 04 b n b ng ti ng vi t và có giá tr pháp lý nh nhau. M i bên
ữ ồ H p đ ng này đ ể ự ả gi ượ ậ ợ ệ 02 b n đ th c hi n.
Ạ Ệ Ạ Ệ Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B
Ụ Ụ PH L C I:
Ấ Ử Ụ Ế Ị THI T B VÀ HOÁ CH T S D NG:
ấ ử ụ I. Hoá ch t s d ng:
ướ ả Stt Tên hoá ch tấ ơ ử ụ N i s d ng ấ N c s n xu t
1 Dùng lau kính Malaysia
Kleer Glass hoá ch tấ lau kính – G311
ạ ạ 2 Multipine – G101 Malaysia
Làm s ch sàn, làm s ch khu ệ v sinh...
ạ ồ 3 G200 – Acid clean ồ ầ Làm s ch b n c u, b n ti u ể Malaysia
ử 4 Viên nong não Kh mùi khu WC Malaysia
ẩ 5 Malaysia
ế ặ G340, G120F, G120D gi ả t th m, gh ế ả ặ t th m, gh và t y các Gi ế ẩ v t b n trên sàn
ặ ệ 6 Xà phòng gi tặ Gi t khăn Vi t Nam
ạ 7 Malayxia
ị ướ G122 – N c hoa x t phòng Dùng t o mùi trong các khu WC
ế ị ử ụ II) Thi t b s d ng :
ướ ả Stt Tên thi t bế ị ơ ử ụ N i s d ng ấ N c s n xu t
ạ 1 Máy làm s ch Rpm Italia
Chà sàn và làm s chạ th m ả
ặ ả ả 2 Máy gi t th m TMC260P ụ t th m, hút b i Italia
ặ Gi th mả
ạ Lau kính G t kính 3 Italia
Lau sàn Cây lau tướ 4 Vi t namệ
ệ Lau khô sàn Cây lau khô 5 Vi t Nam
ổ ổ ệ 6 Ch i đót, ch i lá Quét sàn, sân Vi t Nam
7 Khăn s chạ
Lau tay trong các khu WC
ụ ụ ệ 8 Xô v tắ Dùng ph c v v sinh Vi t namệ
ế ị ệ ệ ệ 9 Các thi t b v sinh ợ ổ V sinh t ng h p Vi t Nam
ự ệ ệ III. Các công vi c th c hi n
ỗ ầ ầ 1.T ng h m, bãi đ xe:
• Sàn đ xe.ỗ
ử • C a ra vào
ầ ộ • C u thang b
ộ ườ ỉ ẫ ể ả • C t, t ng, bi n báo, b ng ch d n.
ệ ộ ộ ỹ ậ • H p đi n và h p k thu t
ệ ố ướ ố • H th ng c ng rãnh thoát n c.
ự ả 2. Khu v c s nh:
• Sàn đá granit bên trong và bên ngoài s nh.ả
ặ ề ử • C a kính m t ti n showroom
ữ ưở ử • C a kính vách ngăn gi a x ng và showroom
ầ ễ ế • Bàn gh và qu y l tân
ờ ủ ự ồ • Khu v c ng i ch c a khách
ư ấ ụ • Phòng t ị v n d ch v
ầ ả ủ • Tr n th c a showroom
ụ ộ ư • Các h p tr ng bày ph tùng
ả ồ • B n cây c nh
ầ ủ 3. T ng 2 c a toà nhà:
ử ổ ử • C a kính ra vào các phòng, c a s trong các phòng
ế ồ ế ị ệ ạ • Bàn gh , các đ dùng thi t b trong phòng ( máy tính, máy in, photo, đi n tho i …
)
ử ố • R a c c chén
• Thu gom rác
ưở ả ưỡ ử 4. X ữ ng s a ch a, b o d ng:
ệ ố ử • H th ng c a kính
• Sàn x ngưở
ử ưở • R a x ng
• Thu gom rác
5. Hành lang chung
ầ • Hành lang t ng 2
ả ắ ồ • B n cây c nh, công t c đèn
ử ế ặ • Lau c a kính phía m t ngoài ti p giáp hành lang
ạ ệ • Quét m ng nh n
ầ ộ 6. C u thang b :
ậ ầ ộ ố • B c lên xu ng c u thang b
ầ ị • Tay v n và lan can c u thang
ườ ờ ườ • Chân t ng, g t ng
ặ ả ộ • Gi ầ t th m c u thang b
ệ ầ 7. Phòng v sinh các t ng:
ệ • Sàn phòng v sinh
ồ ử ể ầ ồ ươ ướ ế ị ệ • B n c u, b n ti u, b n r a tay, g ng kính, vòi n c và các thi t b v sinh
ồ khác.
ệ • Vách ngăn phòng v sinh
ạ ầ • Tr n nhà, qu t thông gió
ườ ệ ạ • Lau t ử ng bên trong và làm s ch c a bên ngoài phòng v sinh
ự ỉ 8.Khu v c v a hè và khuôn viên bên ngoài Toà nhà:
ườ ườ ỗ ỉ • Sàn, t ng, đ ng và v a hè + bãi đ xe.
• Cây xanh
ế ị ể • Các thi t b bi n báo bên ngoài.
ớ ơ ị 9.Thu gom rác t i n i quy đ nh
Ự Ệ Ệ III. CÔNG VI C TH C HI N
ự ạ 1. Khu v c làm s ch:
ướ ầ + Lau ả t, lau khô s nh t ng 1
ệ ầ + Lau sàn trong các phòng làm vi c t ng 2, hành lang ngoài
ặ ề ủ ặ ừ ố + Lau kính m t trong và ngoài m t ti n c a showroom, kính t ở 3m tr xu ng
ầ ầ ( 02 l n / tu n )
ạ ưở ả ưỡ ử + Làm s ch x ữ ng s a ch a, b o d ng
ự ể ầ ầ ặ ổ + Quét và nh t rác n i khu v c đ xe t ng h m
ầ ị ộ + Lau tay v n, lam can c u thang b
ầ ầ ạ ưở ử ệ + Làm s ch các khu v sinh t ng 1, t ng 2 và x ữ ng s a ch a
ử ệ ẩ + T y trùng, kh mùi các khu v sinh
ử ỗ ử ổ ử ạ ệ + Lau s ch c a kính, c a g , c a s các phòng làm vi c
ử ố + R a c c chén trong các phòng
ế ị ệ ạ + Làm s ch các thi ạ t b văn phòng: máy tính, máy in, máy fax, đi n tho i
ạ ả ặ ổ ướ ủ + Khu ngo i c nh: quét và nh t rác n i sân tr c c a Showroom.
ướ ả + T i cây c nh.
ệ ệ ự 2. Công vi c th c hi n hàng ngày.
ẩ ạ Dùng cây lau sàn ủ t, cây đ y khô và hoá ch t chuyên dùng làm s ch sàn c a
ệ ạ ướ Showroom, trong các phòng làm vi c và t ấ i các hành lang.
ậ ầ ộ ồ ế ạ ạ ỉ Làm s ch c u thang b g m: Làm s ch b c c u thang + Chi u ngh và làm s ch tay
ầ ạ ị ầ v n c u thang.
ặ ề ủ ủ ử ướ Lau kính c a ra vào c a m t ti n c a showroom và kính trong khung tr c qu y l ầ ễ
tân.
ủ ưở ạ ả ưỡ ử Quét và làm s ch sàn c a x ữ ng s a ch a, b o d ng xe
ử ố ạ ế ị R a c c chén, làm s ch các thi t b văn phòng
ử ỗ ử ổ ử ệ ầ ầ Lau c a kính, c a g , c a s trong các phòng làm vi c ( 02l n / tu n )
ướ ặ ề ầ ầ ặ ạ Làm s ch kính d i 3m m t ti n Showroom m t trong và ngoài ( 02l n / tu n )
ầ ễ ế ờ ủ ự Lau bàn gh qu y l tân, khu v c ch c a khách
ủ ệ ạ ơ Làm s ch các nhà v sinh c a qúy c quan
ườ ệ ạ + Làm s ch sàn, t ng nhà v sinh.
ế ị ư ươ ậ ử ể ầ ồ ạ + Làm s ch các thi ệ t b nhà v sinh nh g ng, bàn c u, b n ti u, ch u r a
ử ệ ử + Kh mùi và kh trùng nhà v sinh.
ớ ơ ị Thu gom rác t i n i quy đ nh
ệ 3. Công vi c hàng tháng:
ệ ạ ổ ể Làm s ch t ng th các công vi c trên.
ệ ạ Quét m ng nh n
ạ ế ị ệ ấ ằ Làm s ch các thi t b v sinh b ng hoá ch t chuyên dùng.
ệ ạ Lau qu t đi n.
ệ 4. Công vi c hàng quý:
ệ ạ ổ ể Làm s ch t ng th các công vi c trên.
ụ ằ ạ Làm s ch và đánh bóng sàn b ng máy chuyên d ng
ặ ờ ủ ự ế Gi t gh khu v c ch c a khách
ạ ế ị ệ ằ ấ Làm s ch các thi t b v sinh b ng hoá ch t chuyên dùng.
ệ ủ 5. Công vi c c a 06 tháng:
ệ ạ ổ ể Làm s ch t ng th các công vi c trên.
ụ ằ ạ Làm s ch và đánh bóng sàn b ng máy chuyên d ng
ặ ờ ủ ự ế Gi t gh khu v c ch c a khách
ấ ố Lau t p p Alumax bên ngoài
ủ ặ Lau kính m t trong, ngoài c a showroom trên 3m
ệ ầ ặ Lau kính m t ngoài các phòng làm vi c t ng 2
ủ ưở ả ưỡ ử ặ Lau kính m t ngoài c a x ữ ng s a ch a, b o d ng xe.
ạ ế ị ệ ấ ằ Làm s ch các thi t b v sinh b ng hoá ch t chuyên dùng.
ụ ể ệ Các công vi c làm c th :
ộ Stt ệ N i dung công vi c 06 tháng
Hàng ngày Hàng tu nầ Hàng tháng Hàng quí
Ệ
Ầ Ả A. S NH T NG 1, SÀN TRONG CÁC PHÒNG LÀM VI C VÀ HÀNH LANG CÁC T NG Ầ
ế ẩ ườ 1 Lau các v t b n trên t ng x
ạ 2 x
ủ Làm s ch sàn c a showroom, trong các phòng, hành lang ấ ằ b ng hoá ch t chuyên dùng
ạ ằ 3 x
Làm s ch sàn b ng máy TMC154
ử x 4
ạ ặ ế
Làm s ch c a kính, vách ngăn kính m t ngoài ti p giáp hành lang
ặ ử 5
ặ ề ặ
02 l n /ầ tu nầ Lau c a kính m t trong và ủ m t ngoài c a m t ti n ướ Showroom d i 3m
ạ ố x 6 ạ Làm s ch g t tàn thu c lá
ạ ậ x 7
Lau s ch và chăm sóc ch u cây c nhả
ạ ả x 8
Lau s ch các khung nh, tranh treo trên t ngườ
ổ ắ ệ x 9 ạ Lau s ch các c m đi n
ơ ổ x 10
Thu gom rác và đ rác ra n i qui đ nhị
ỉ ẫ ể ả x 11 Các bi n báo, b ng ch d n
ệ ộ ộ ỹ x ậ 12 H p đi n và h p k thu t
ạ ệ 13 Quét m ng nh n x
ặ ả ộ 14 Gi ầ t th m c u thang b x
x 15 ề Lau đi u hoà
x 16
t b văn ụ ế Lau bàn gh , thi ư ấ phòng khu t ế ọ ị v n d ch v
ờ ủ ế 17 Gi ự t gh khu v c ch c a x
ặ khách
ộ 18 x
ặ ấ ả ả Lau kính toàn b showroom, trong các phòng làm vi c, ệ ưở x ng s n xu t ( c hai m t )
ệ 19 ạ Lau qu t đi n x
Ự Ệ B. KHU V C NHÀ V SINH
ườ ằ ố 1 ng p b ng x
ạ Làm s ch sàn, t ấ hoá ch t chuyên dùng
ế ị ệ x 2
t b v sinh ( ậ ử
ạ Làm s ch các thi ồ ể ồ ầ b n c u, b n ti u, ch u r a ế ị t b khác ) và các thi
ế ị t b x 3
ạ Làm s ch lau bóng các thi ệ v sinh
ử ấ Thay gi y và xà phòng r a tay x 4
ẩ x 5
ử Kh mùi hôi và t y trùng nhà ệ v sinh
ể ổ 6 x
ạ ằ ụ Làm s ch t ng th các khu WC b ng máy chuyên d ng
ệ ạ Quét m ng nh n 7 x
ạ ạ Làm s ch các qu t thông gió 8 x
t khăn lau tay trong 9
ặ Thay và gi các khu WC
02 l n /ầ tu nầ
Ầ Ộ C. C U THANG B
ặ ả ộ 1 Gi ầ t th m c u thang b x
ạ ị ầ 2 x
ụ Lau s ch tay v n c u thang ấ ằ b ng hoá ch t chuyên d ng
ƯỜ Ự D. KHU V C SÂN, V N, HÀNG RÀO
ặ 1 Quét và nh t rác n i trên sân x
ổ xung quanh toà nhà
ướ T i cây x 2
ắ ỉ ả C t t a cây c nh 3 x
ƯỞ Ử Ữ E. X NG S A CH A
ưở 1 Quét và lau sàn x ử ng s a x
ch aữ
ử ặ 2 Lau c a kính m t trong x
ủ ặ x 3
ử ầ Lau c a kính m t ngoài c a ầ t ng h m
ạ ệ 4 Quét m ng nh n x
Ỗ Ầ Ầ F. T NG H M, BÃI Đ XE
ầ ầ 1 Quét t ng h m x
ự ể 2 Quét khu v c đ xe x
ử ầ ầ ọ 3 R a và lau d n khu t ng h m, x
bãi đ xeỗ
ờ ệ IV. Th i gian làm vi c:
ầ ừ ứ ứ ệ ờ 1. Th i gian làm vi c: Hàng tu n t ế th 2 đ n th 7 .
ổ ừ Bu i sáng : t 6h30 11h30
ổ ừ Bu i chièu : t 13h00 17h30
ủ ỉ ị ướ 2. Các ngày l ễ ế , t t : ngh theo quy đ nh c a nhà n c
ữ ế ầ ẽ ả ươ 3. N u bên A yêu c u đi làm vào nh ng ngày l ễ ế t t thì s tr l ng cho công nhân bên B
ủ ị ướ theo quy đ nh c a nhà n c.
ự ố B trí nhân l c.
ẽ ượ ố ườ ừ ự ệ ợ c b trí 04 ng i phù h p theo t ng khu v c làm vi c theo
- S l ố ượ ả ng công nhân s đ ự ế . kh o sát th c t
- Công ty TNHH xây d ng và làm s ch công nghi p Minh Hà s c công nhân ph c v công
ụ ụ ẽ ử ự ệ
ể ề ệ ệ ạ ạ ạ ệ tác v sinh đ đi u hành công vi c làm s ch và v sinh hàng ngày t i quý công ty
ự ẽ ạ ấ ả ộ
ệ ồ - Công ty TNHH xây d ng và làm s ch công nghi p Minh Hà s cung c p và qu n lý đ i ngũ ổ ưở tr ệ ng kiêm công nhân v sinh. nhân viên bao g m: nhân viên giám sát, t
ự ẽ ệ ạ ị
- Công ty TNHH xây d ng và làm s ch công nghi p Minh Hà s ch u trách nhi m giám sát, ạ ự ế ệ ủ ả ạ tr c ti p qu n lý và đào t o nhân viên làm s ch c a mình.
ả ả ị - Công ty TNHH xây d ng và làm s ch công nghi p Minh Hà đ m b o lý l ch, nhân cách c a ủ
ự ử ế ệ ạ ụ ở ủ ạ ộ đ i ngũ nhân viên c đ n làm vi c t ệ i tr s c a quý công ty
ấ ượ ả ả ầ - Đ m b o ch t l ng theo yêu c u.
Ạ Ệ Ạ Ệ Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p – T do – H nh phúc
Ợ Ồ
ƯỢ
Ể
NG
H P Đ NG MUA BÁN CHUY N NH Ở Ữ
Ề Ử Ụ
Ấ QUY N S D NG Đ T VÀ S H U NHÀ
Hôm nay, ngày …… tháng ……… năm …………
ạ
T i:………………………………………………………………............................
Chúng tôi g m: ồ
Ể
ƯỢ
ọ ắ
t Bên A):
NG (sau đây g i t
ồ
ấ
ạ
ợ
ấ
ọ ắ
ƯỢ
Ể
NG (sau đây g i t
t Bên B):
ồ
ấ
ạ
ợ
ấ
ạ
I/ BÊN BÁN/CHUY N NH Ch ng: Ông.................................................Sinh năm ..................................... ố CMND s ................................... do................................. c p ngày ................. ạ Đăng ký t m trú t i :..............................……………….................................. Và v : Bà................................................... Sinh năm .................................... ố CMND s ................................... do................................. c p ngày ................. ạ ạ i :..............................……………….................................. Đăng ký t m trú t Ậ II/ BÊN MUA/NH N CHUY N NH Ch ng: Ông.................................................Sinh năm ..................................... ố CMND s ................................... do................................. c p ngày ................. ạ Đăng ký t m trú t i :..............................……………….................................. Và v : Bà................................................... Sinh năm .................................... ố CMND s ................................... do................................. c p ngày ................. ạ i :..............................……………….................................. Đăng ký t m trú t
ả
ệ
ậ
Hai bên tho thu n, t ệ
ệ
nguy n cùng nhau l p và ký b n h p đ ng này đ th c ề ượ
ả ợ ở ữ
ề ử ụ
ở ớ
ấ
ồ ng quy n s d ng đ t và s h u nhà
ể ự ữ v i nh ng đi u
ậ ự ể hi n vi c mua bán chuy n nh ả kho n sau:
Ề
Ặ
Ể
ƯỢ
Ở ƯỢ Đ
NG
ấ ẽ ượ
ượ
C MUA BÁN CHUY N NH ố
ĐI U 1: Đ C ĐI M Đ T, NHÀ 1. Nhà đ t s đ
Ấ Ể ể c chuy n nh
ng là nhà s .....................................................................
ợ
ộ
ấ
ủ
ề ở ữ
ố
ấ
ợ
ấ
ư
ấ
ề ử ụ
ở ữ
ở
.
ượ ấ
Ứ
Ấ
Ậ
ồ ơ ố
Ề Ử Ụ VÀ QUY N S D NG Đ T ệ
ấ
ặ ằ
ấ ở
ự
ệ
ổ
ổ
ậ theo s là .............m
ử ụ Nhà đ t này thu c quy n s h u và s d ng h p pháp c a ông .................................... (Sinh năm ……………..có CMND s ...........................do .......................... c p ngày……….........). V là Bà ................................... (Sinh năm......................có CMND ố s .................................do………….……................c p ngày .....................................), nh ấ ậ ứ trên Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và s h u nhà Ề Ử ố c c p GI Y CH NG NH N QUY N S 2. Ngôi nhà s ................................... đã đ Ấ Ở ố Ở Ụ D NG NHÀ s ……………….........., h s g c ố s ............ do UBND qu n (huy n) ................................ c p ngày ................................ 2 và di n tích m t b ng xây d ng nhà bê ệ 3. T ng di n tích đ t tông là...............m2.
ứ
ứ
ồ
ạ
ầ
ồ ộ ệ ở ư nh đã nói trên và ph i tuân th theo các yêu c u / quy ướ ượ
ấ ở ủ
ể
ề
ậ
ồ ợ ằ 4. B ng h p đ ng này, Bên bán đ ng ý bán đ t, Bên mua đ ng ý mua đ t toàn b di n ệ ấ ở và hi n tr ng nhà tích đ t ệ ị đ nh hi n hành v chuy n nh
ủ c và Pháp lu t.
ả c a Nhà n
ng Nhà Đ t
Ề
Ệ
Ả
Ứ
ậ
ấ ở
ƯƠ ộ ệ
NG TH C THANH TOÁN VÀ TH I H N TH C HI N ượ
nói trên đã đ
Ự Ờ Ạ ả c hai bên tho thu n
ằ
ổ
ẵ
ấ ứ
ữ t nam ch n) và không thay đ i vì b t c lý do gì.
ứ
ệ ng th c thanh toán:
ấ ẽ ự
ệ
ệ
ố
ổ
ợ ụ ể ư
ấ ở
ợ
ậ
theo 01 đ t, c th nh sau: ộ ố ề ấ ợ
ờ ạ
ệ
ồ
ề
ả
ạ
ợ
ồ
ứ ế ủ
ấ ở
ả
ủ i ngay h p đ ng mua bán công ch ng (đ ớ ự ứ cho bên B v i s ch ng ki n c a
ng b n g c c a bên B) và bàn giao nhà đ t
ĐI U 2: GIÁ C , PH 1.Giá mua bán toàn b di n tích nhà đ t là: .........................đ.(Ghi b ng ch :..................................................................................... ồ đ ng Vi ươ 2.Ph ị Hai bên (Bên A và Bên B) đã cùng th ng nh t s th c hi n vi c thanh toán t ng giá tr mua bán Nhà đ t * Đ t 1: Giao toàn b s ti n là ...........................đ cho bên Bán. ậ ả ề ẽ * Khi tr ti n s ghi gi y biên nh n do các bên cùng ký xác nh n. ự 3. Th i h n th c hi n h p đ ng * Thanh toán 1 đ t.ợ ậ * Ngay sau khi nh n ti n, bên A ph i giao l ố ủ ố ượ s l các nhân ch ng.ứ
Ề
Ệ
ấ ở
ệ
ả
nói trên:
ề ở ữ
ộ
ủ ề ở ữ
ợ ừ ế
ấ
ề ử ụ ổ ặ
i b t k hình th c nào: th ch p, mua bán, đ i, t ng cho, cho
ấ ề ộ ướ ấ ỳ ặ
ố ủ
ượ
ĐI U 3: TRÁCH NHI M CÁC BÊN: ệ 1. Trách nhi m Bên bán: ồ ợ a/ Khi mua bán theo b n h p đ ng này thì di n tích nhà đ t ử ụ * Thu c quy n s h u và s d ng h p pháp c a bên bán; ị ề * Không b tranh ch p v quy n th a k , quy n s h u nhà và quy n s d ng đ t; ế ấ ứ ị * Không b ràng bu c d ệ thuê, cho m n ho c kê khai làm v n c a doanh nghi p;
ẩ
ướ
ế ị
c có th m
ấ
ề
ế
ủ ở ữ
ị ể ạ
ủ ơ ử ụ
ộ ở ấ ứ ộ ị
ả
ả
ị ườ
ng h p tài s n b ng
ế
ế ầ
ấ ứ i c a bên mua. N u c n thi
ệ ệ ạ
ề
ấ ờ
ề ở ữ
ử ụ
ủ
ệ
ạ
ộ
c gi ấ ở nói trên; ả ấ ờ ề
ộ ệ ề ở ữ
ư ệ ệ
ấ ở
ủ
này cho Bên
ủ
ệ
ướ ạ
ả ờ
ế
ể
có
ạ ị c phí c a các lo i d ch v s d ng trong i cho bên mua các lo i h s gi y t ế
ụ ử ụ ạ ồ ơ ấ ờ ấ
ế
t k nhà, gi y phép
ườ
ự
ế ế ả c th i, công trình ạ
ệ ư
ầ
ụ ư c, n c, đi n tho i...
ử ụ ủ ụ
ể
ờ
ấ ướ ướ ệ ử ụ ấ
ượ
ứ
ể
ệ
ậ
ủ
ở
ị
ị
* Không b ràng bu c b i b t c m t quy t đ nh nào c a c quan nhà n ề ạ ủ quy n đ h n ch quy n đ nh đo t c a ch s h u, s d ng nhà đ t. ụ ả ề ở ữ ố ớ * Bên bán có nghĩa v b o đ m quy n s h u đ i v i tài s n đó bán cho bên mua không ườ ả ợ ấ ị ườ ứ i th ba tranh ch p thì bên b ng i th ba tranh ch p. Trong tr ể ả ả ứ ề ợ ủ ề bán ph i đ ng v phía bên mua đ b o v quy n l t thì bên ườ ồ ệ ị ả ng thi t h i cho bên mua. bán ph i ch u trách nhi m b i th ữ ấ ỳ ạ ượ b/ Không còn đ nào v quy n s h u và s d ng c a di n b t k lo i gi y t tích nhà đ t ấ c/ Bên bán ph i giao toàn b di n tích nhà đ t đúng nh hi n tr ng nói trên cùng toàn b ử ụ ả b n chính gi y t v quy n s h u và s d ng c a di n tích Nhà đ t mua. d/ Bên bán ph i có trách nhi m thanh toán c nhà cho đ n th i đi m giao nhà và bàn giao l ấ ở ượ c mua bán (n u có), ví d nh : Thi đ liên quan đ n ngôi nhà đ t ướ ủ ơ ồ xây d ng, các s đ hoàn công c a các đ ng đi n, c p n ệ ụ ị ồ ợ ng m và các h p đ ng s d ng d ch v khác nh : Đi n, n ề ở ữ đ/ Trong th i gian làm th t c chuy n quy n s h u – s d ng cho bên B, thì bên A có ng, sang tên Gi y ch ng nh n quy n s d ng trách nhi m làm các th t c chuy n nh ấ ở đ t
ề ử ụ ủ ụ cho bên mua; Chi phí giao d ch làm th sang tên do bên A ch u.
ở ữ và s h u nhà
ấ ờ ở ữ
ấ ở ứ
ậ ủ ố ề
s h u nhà đ t
ư đ ng tên bên mua khi ch a nh n đ s ti n còn
ể
ạ
ờ
ở
ứ
ủ
ẻ
ầ
thì tình tr ng s c kho và th n kinh c a các thành viên
ấ ẻ ạ
ườ
e/ Không giao gi y t i.ạ l f/ T i th i đi m bán đ t và nhà bên A là hoàn toàn kho m nh bình th
ạ ng.
ề
ờ ạ
ấ
ậ
ứ
ươ
ủ ả
ệ ả
ầ ủ ng th c đã đ t đ
ệ
ấ ờ
ấ ở
ệ
ị
nhà đ t
theo đúng quy đ nh hi n hành
ướ
c và pháp lu t.
ạ
c nh n nhà kèm theo h s v nhà theo đúng tình tr ng do th a
ồ ơ ề ủ ụ
ượ ầ
ở
c yêu c u bên bán hoàn thành các th t c mua bán nhà
ỏ ờ ạ ặ
ượ ậ
ờ ạ
ế
ậ
trong th i h n do c yêu c u bên bán giao nhà đúng th i h n; n u không giao ho c ch m
ề ở ữ
ầ
ượ ả ồ ợ ng h p n u ng
ệ ạ t h i… ng thi ườ ộ ứ i th ba có quy n s h u m t ph n ho c toàn b tài s n ề ủ ỏ ợ
ặ ồ
ườ
ệ
ầ
ồ
ộ ng thi
ả t
ệ 2. Trách nhi m Bên mua: a/ Hoàn thành đ y đ trách nhi m v tài chính cho bên A đúng th i h n và đúng theo ạ ượ c tho thu n nh t trí c a c hai bên. ph ả b/ Có trách nhi m chi tr chi phí sang tên gi y t ậ ủ c a nhà n ậ c/ Bên mua nhà đ ậ thu n; đ ầ ỏ th a thu n; đ ườ giao nhà thì ph i b i th ế ườ d/ Trong tr mua bán thì bên mua có quy n h y b h p đ ng và yêu c u bên bán b i th ạ ươ h i t
ứ ng x ng.
Ề
ề
ể
ấ
ậ
ộ
Ế Ợ Ồ ự ọ ạ đ c l
ề
ả ế
ượ
ế
ế
ng, n u không t
i quy t đ
ự ả gi
ế ượ c
ng l
ả
i th ế i quy t.
ẽ
ế
ấ
ồ
ả ng ch m d t h p đ ng v i b t k lý do gì thì s ph i
ớ ấ ỳ ủ
ứ ợ ạ
ơ ạ ọ
ườ
ự
ệ
ậ
ồ
ị
ĐI U 4: KÝ K T H P Đ NG ồ ợ i nguyên văn b n h p đ ng này, đ u hi u, ch p nh n toàn b các * Hai bên đã t ả ủ ợ ệ ồ ự đi u kho n c a h p đ ng và cam k t th c hi n. ươ ả ẽ ướ ấ c tiên s hoà gi * N u có tranh ch p tr ề ẩ ể ơ ẽ s chuy n c quan có th m quy n gi ươ ộ * N u m t trong hai bên đ n ph ệ th c hi n b i th ng, ph t c c cho bên còn l
i theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.
ư
ả
ồ
ỗ
ị
ữ
ả
01 b n, bên làm
ợ ứ
ữ
ả
ồ H p đ ng g m 05 trang, 03 b n có giá tr pháp lý nh nhau, m i bên gi ch ng gi
01 b n.
BÊN BÁN
BÊN MUA
Ủ
Ậ
Ứ : XÁC NH N C A NHÂN CH NG
ạ
ấ
ố
ị
ỉ
ấ
ố
ị
ỉ
Ngày.........tháng........năm........... T i: .......................................................................................................... Chúng tôi g m:ồ 1. ............................................. Sinh năm:............ CMND s : ......................... do.....................c p ngày.................... Đ a ch : ......................................................................................... 2. ............................................. Sinh năm:............ CMND s : ......................... do.....................c p ngày.................... Đ a ch : .........................................................................................
ả
ượ
ờ
c........................................(bên B) và ...........................................(bên A) m i
ế ợ
ệ
ồ
C hai đ ứ làm ch ng vi c hai bên ký k t h p đ ng.
CHÚNG TÔI XÁC NH N :Ậ
Ể
ƯỢ
NG:
ấ
ạ
ườ
ạ
ẩ
I/ BÊN BÁN/CHUY N NH Ông (bà)..................................... Sinh năm:.......... ố CMND s : .................................c p ngày.......:............ t ộ Đăng ký h kh u th ng trú t
i:......................................... i ..................................................................................
Ể
ƯỢ
ấ
ạ
ườ
ạ
ẩ
Ậ II/ BÊN MUA/NH N CHUY N NH NG: Ông (bà)..................................... Sinh năm:.......... ố CMND s : .................................c p ngày.......:............ t ộ Đăng ký h kh u th ng trú t
i:......................................... i ..................................................................................
ồ
ệ
ự
ế ợ
ừ ố
ị
nguy n, không b ai l a d i, đe
ế ợ
ả ậ ưỡ ng ép. ể
ậ
ồ ố
ự
ẫ
ợ
ị
ậ ủ
ậ
ả
ự ả
Hai bên tho thu n và ký k t h p đ ng hoàn toàn t ạ do hay c ờ ạ T i th i đi m ký k t h p đ ng xác nh n ....................................và ............................... ủ ự hoàn toàn minh m n, sáng su t và có năng l c hành vi dân s phù h p theo qui đ nh c a Pháp lu t.ậ Chúng tôi đã ghi nh n có s tho thu n c a ...................................; .............................. ồ r i đánh máy, in thành văn b n.
ướ
ế ợ
ồ
ấ
ậ
c khi........................................ và ........................................ ký k t h p đ ng này, ộ i n i dung cho hai ông, bà nghe và hoàn toàn nh t trí công nh n n i
ọ ạ ộ ư
ả
ậ
ả
ợ
ồ
ướ ự ứ
ế ủ
ữ
ả
ậ
ợ
ồ
c s ch ng ki n c a chúng tôi. Chúng tôi xác nh n ch ký trong b n h p đ ng này ủ
Tr chúng tôi đã đ c l dung này đúng nh hai bên đã tho thu n. ................................................ và .......................................... ký vào b n h p đ ng này tr là c a......................................... và ..............................................
ư
ả
ồ
ồ
ỗ
ữ ộ ả
ể ự
ệ
ả
m t b n đ th c hi n, 01 b n
ư
ả B n h p đ ng g m 07 trang 03 b n, m i bên l u gi ữ ườ . ng
ợ ứ i làm ch ng l u gi
ườ
ứ
ườ
ứ
Ng
i làm ch ng 1
Ng
i làm ch ng 2
Ố Ỉ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
THÀNH PH (T NH)
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ
ự
ạ
Đ c l p – T do H nh phúc
ố
S :……/HĐ MBN
….ngày….tháng…..năm….
Ợ Ồ
Ở
H P Đ NG MUA BÁN NHÀ
Hôm nay ngày…………..tháng……….năm..........................................................
T i:ạ .........................................................................................................................
Chúng tôi g m:ồ
ọ ắ
BÊN BÁN (G i t
t là bên A)
ọ 1/ H tên:
................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:......................................................................................
ứ
ấ
ố
Ch ng minh nhân dân s :…………….c p ngày:
..........................................
T i:ạ .........................................................................................................................
ẩ
ộ
ườ
H kh u th
ng trú:
.......................................................................................
ọ 2/ H tên:
...............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:......................................................................................
ứ
ấ
ố
Ch ng minh nhân dân s :…………….c p ngày:
..........................................
T i:ạ .........................................................................................................................
ẩ
ộ
ườ
H kh u th
ng trú:
.......................................................................................
ạ ạ ạ ố
ở ữ
ồ
ủ Là đ ng s h u ch căn nhà to l c t
i s ……..đ
ườ ....................................
ng
ứ
ứ
ệ
ậ
ị
ng (xã)…………qu n (huy n, th xã)………Căn c theo các ch ng t
ừ ở ữ s h u
ườ ẩ
ề ấ
ồ
(xóm, p)………..ph đã đ
ấ ượ ơ c c quan có th m quy n c p, g m:
ứ
ấ
ậ
ấ
ề ở ữ Gi y ch ng nh n quy n s h u do…………….c p ngày
...........................
ằ
B ng khoán:
....................................................................................................
ứ
ấ
ợ
Gi y phép h p th c hoá:
................................................................................
ấ
Gi y phép mua bán:
........................................................................................
ể
ờ
ị
T khai chuy n d ch tr
ướ ạ .......................................................................
c b :
ả B n v :
ẽ ............................................................................................................
ự
ấ
ố
Gi y phép xây d ng s ……….ngày……..tháng………..năm
......................
ướ ạ
ờ
ế ướ ạ
ể
ả
ộ
ị
Đã tr
c b theo t
khai chuy n d ch tài s n n p thu tr
c b ngày…..tháng….
năm…………
ọ ắ
BÊN MUA: (G i t
t là bên B)
ọ 1/ H tên:
................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:......................................................................................
ứ
ấ
ố
Ch ng minh nhân dân s :…………….c p ngày:
..........................................
T i:ạ .........................................................................................................................
ẩ
ộ
ườ
H kh u th
ng trú:
.......................................................................................
ọ 2/ H tên:
...............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:......................................................................................
ứ
ấ
ố
Ch ng minh nhân dân s :…………….c p ngày:
..........................................
T i:ạ .........................................................................................................................
ẩ
ộ
ườ
H kh u th
ng trú:
.............................................................................................
Ộ
Ậ
Ả
N I DUNG THO THU N
ữ
ứ
ả
ế ườ
ớ ấ
ườ
ệ
ị
ằ ề Đi u 1: ạ ạ ạ ố i s ………….đ
Bên A b ng văn b n này cùng v i nh ng cam k t sau đây, bán đ t cho bên B căn nhà ậ ng (xã)……….qu n (huy n, th xã)
ng………….(xóm, p)……….ph
to l c t
ể
ượ
ề ử ụ
ấ
ở ằ
ng quy n s d ng đ t có nhà
n m trong khuôn viên đ
ượ c
ị
ồ …………………và đ ng ý chuy n nh ấ ờ ở xác đ nh b i các gi y t
đã nêu trên đây.
Ặ
Ể * Đ C ĐI M NHÀ:
ư
ạ
ố
ệ
ự
ấ
Lo i nhà: nhà ph , nhà chung c , nhà bi
t th ……………………………….c p
ệ ầ
ấ
ố
ạ C u trúc: tr t, l u, g ch, bê – tông, c t thép
.......................................................
ề
N n………..mái………………..
ườ
ượ
ấ
ạ
T
ng: g ch, đ t, bê – tông, chung…………………….riêng, m n;
ệ
ộ
Di n tích toàn b khuôn viên: ngang……………………sâu
..............................
ự
ệ
Di n tích xây d ng:
ử ụ
ệ
Di n tích s d ng:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Ị
* V TRÍ NHÀ
ượ
ấ
ằ
ấ
ả
Căn nhà đ
c xây c t trên lô đ t…………b ng khoán………b n đ s
ồ ố.........
Ồ
Ố
* NGU N G C NHÀ
.........................................................................................................................
* GIÁ MUA BÁN
ả
ậ Hai bên tho thu n giá mua bán là:
.........................................................................................................................
ố ị
ổ
ườ
ị ườ
ủ
ử
ả
ợ
Giá này c đ nh không thay đ i trong tr
ng h p giá c nhà c a c a th tr
ng lên hay
xu ng.ố
ề ợ
ụ
ớ
ị
Các thành viên bên B liên đ i cùng ch u trách nhi m v quy n l
ề Đi u 2:
ề ề
ữ
ệ
ạ
ả
ớ
ỏ
i và nghĩa v , đã ặ Đi u 1 mà không đòi h i ho c
ế
ạ
ệ ở ứ mua đ t căn nhà nói trên trong tình tr ng hi n h u v i giá c đã nêu khi u n i gì.
ọ
ấ
ề ị
ẽ
ị
ị
ị
ử ụ
ậ ỉ
ợ
ố
ị
ấ ậ ấ
ạ ề
ữ
ể
ặ
ạ
ị
ề ộ ớ i, Bên B ch p nh n m i quy đ nh v đ a d ch thông hành đã có và s có, các quy đ nh v l gi ộ ữ i ích qu c gia cùng toàn b nh ng ả i văn b n……
ự t h i s x y ra, tr nh ng đi u pháp lu t c m mua bán chuy n d ch t
ừ ế
ấ
ạ qui ho ch xây d ng, ch nh trang đô th , qui ho ch s d ng đ t vì l ệ ạ ẽ ẩ ủ r i ro ho c thi ố ủ c a……mà bên A c tình gi u di m bên B
ố ớ ấ ộ
ứ
ả
ể ị Bên B s đóng đ m i th thu theo quy đ nh đ i v i b t đ ng s n đã mua bán chuy n ủ ở ữ ở ợ
ủ ọ ể ừ
ế ự ự
ế
ị
ượ
ẽ ồ ng b i h p đ ng này k t
ngày th c s làm ch s h u theo qui đ nh khác n u có.
nh
ươ
ứ
ề
ể
ờ
ờ
ị
Ph
ng th c thanh toán, th i gian và đ a đi m thanh toán ti n mua nhà, th i gian giao
ậ
Đi u 3:ề nh n nhà.
ươ
ứ
ể
ề
ậ
ờ
1. Ph
ị ng th c thanh toán, th i gian và đ a đi m giao nh n ti n mua nhà:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
ậ ủ ố ề
Bên A đã nh n đ s ti n là ……..do bên B giao.
ề
ệ
ờ
2. Th i gian và đi u ki n giao nhà:
ề
ệ
ậ
ờ
Th i gian và đi u ki n giao nh n nhà:
..........................................................
ờ
Th i gian giao nhà:
..........................................................................................
ề
ệ Đi u ki n giao nhà:
........................................................................................
ể
ả
ướ
ồ ậ
Bên A ph i di chuy n ng
ả c khi giao nhà cho bên B, bên A ph i
ệ
ớ
ụ ẵ
ườ ư ồ
ỏ i và đ v t ra kh i nhà tr ồ ệ ướ
giao nhà cùng v i các ti n nghi nh đ ng h đi n n
c, các công trình ph s n có.
ề ặ
ự ế ượ ưở
ả
ả
ề ở ữ
Bên A đ m b o cho bên B v m t pháp lý và trên th c t
c h
đ
ự ự ng quy n s h u th c s .
ụ ủ
ề
Quy n và nghĩa v c a bên A
Đi u 4:ề
ờ ạ
ữ
ệ
ạ
ồ
ợ
ị
ờ
ớ
ộ ồ ơ ụ
ủ ề
ở
1. Bên A giao nhà đúng tình tr ng hi n h u và đúng th i h n đã qui đ nh trong h p đ ng, ồ ề ế đ ng th i giao đ toàn b h s liên quan đ n căn nhà nói trên cho bên B, cùng v i các đi u ệ ki n đã nêu
Đi u 3 m c 2.
ề ủ
ậ
ươ
ứ
ả
ậ
ợ
ồ
2. Nh n ti n c a bên B theo ph
ng th c tho thu n trong h p đ ng này.
ả ả
ư
ượ
ế
ấ c th ch p,
ườ
ờ 3. Ph i đ m b o nhà đã bán trong th i gian ch a giao nhà cho bên B không đ i khác.
ả ặ ứ cho thuê ho c h a bán cho ng
ậ ợ
ụ
ệ
ị
ế i cho bên B ti n
ể ạ ẩ
ướ ạ
ề
ế ạ 4. Có nghĩa v đóng các lo i thu theo qui đ nh đ t o đi u ki n thu n l ạ ơ c b sang tên t
ề i c quan có th m quy n.
hành đăng ký tr
ụ ủ
ề
Quy n và nghĩa v c a bên B
Đi u 5:ề
ượ
ậ
ạ
ợ
ồ
ị
ượ
ậ
1. Đ c nh n nhà theo tình tr ng đã qui đ nh trong h p đ ng và đ
c nh n toàn b h s v
ộ ồ ơ ề
căn nhà đã mua.
ả ủ ề
ậ
ả
ợ
ồ
2. Tr đ ti n mua nhà cho bên A theo tho thu n đã ghi trong h p đ ng.
ế ướ ạ ầ ủ
ộ
ị
3. Đóng thu tr
c b đ y đ và đăng b theo quy đ nh.
ế ủ Cam k t c a bên A
Đi u 6:ề
ở ữ ủ
ế ề
ạ 1. Bên A cam k t v tình tr ng s h u c a nhà đem bán.
ở ữ
ủ
ề
ợ
ộ
ợ
ồ
ườ
ứ
ả
Căn nhà mua bán nêu trong h p đ ng này là thu c quy n s h u h p pháp c a bên A, không ph i nhà do bên A đ ng tên thay ng
i khác.
ả ạ ủ
ệ ử
ộ
ướ
Căn nhà bên A bán không thu c di n x lý theo các chính sách c i t o c a Nhà n
c.
ề ử ụ
ề ở ữ
ể ả ấ
ề
ấ
ị
Nhà k c đ t trong khuôn viên không b tranh ch p v quy n s h u và quy n s d ng.
ủ ơ
ế ị
ằ
ướ
ề
ẩ
c có th m quy n mà ch
ủ
ị ử ấ
ư
Nhà không b x lý b ng các quy t đ nh c a c quan Nhà n ở ữ s h u ch a ch p hành.
ả ỡ ỏ
ủ ơ
ế ị
ề
ẩ
ộ
ị
Nhà không b bu c ph i d b theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n.
ườ
ữ
ệ
ộ
ng h p bên A đem bán nhà đang b v
ị ướ ế ẽ
ả ủ
ậ ủ
ạ
ả
ườ ậ
ề ậ ứ ề ng cho bên B theo bàn b c tho thu n c a hai bên (A và B). Trong tr ườ
ả ồ
ệ
ề
ở
ế ợ ng m t trong nh ng đi u ki n đã cam k t ệ ạ t h i cho bên B, bên A cam k t s hoàn tr đ ngay l p t c ti n mua nhà cho ợ ườ ng h p hai ng cho bên B
c, bên B có quy n kh i ki n ra toà án và bên A ph i b i th
2. Trong tr trên đây do đó đã gây thi ẽ ồ bên B và s b i th ượ ả bên không tho thu n đ ế ủ theo phán quy t c a toà án.
ế ủ Cam k t c a bên B
Đi u 7:ề
ệ
ạ
ch
ữ ủ ờ
ấ ế
ố ớ
ứ
ế
ạ
ằ ề ệ
ồ ị
ậ
ể ả ấ ờ ủ Đã xem xét rõ tình tr ng hi n h u c a căn nhà và đ t trong khuôn viên nhà, k c gi y t ề quy n nhà và b ng lòng mua, đ ng th i cam k t không khi u n i gì đ i v i Công ch ng viên ký tên ướ i đây, v vi c bên B nh n ch u mua căn nhà trên đây. d
ọ ị
ủ
ế
ậ
ọ
ớ
ị
ị
Tôn tr ng m i đ a d ch thông hành cũ và m i theo quy đ nh c a pháp lu t (n u có).
ề
ả Đi u kho n chung
ề Đi u 8:
ự
ế
ồ
ợ
ả ế
ợ ng h p phát sinh ế ượ c thì i quy t đ
ủ ầ ượ ươ ng l ả ầ
ề ư ế
ủ
ể
ậ
ệ tranh ch p, hai bên cùng nhau th ượ đ
ề ườ Hai bên cam k t th c hi n đ y đ các đi u kho n đã ghi trong h p đ ng, tr ế ự ả ả ấ ng gi gi i quy t, n u hai bên không t ị ế i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t.
c quy n đ a đ n toà án đ yêu c u gi
ọ ử ổ
ổ
ợ
ị
ỉ
ượ ậ
ằ
ả c l p b ng văn b n và do hai bên ký
ồ ướ
ố ỉ
ứ
ướ
M i s a đ i, b sung h p đ ng này ch có giá tr khi đ c Phòng Công ch ng Nhà n
c thành ph (t nh)………….
tên tr
ợ
ể ướ
ượ
ữ
ả
ạ
ả 01 b n đ tr
ộ c b và đăng b , Phòng Công
c làm thành 03 b n, bên B gi ể
ứ
ữ
ả
ả
ợ
ồ
ồ H p đ ng đ ư ch ng l u 01 b n, bên A gi
01 b n đ theo dõi thi hành h p đ ng.
BÊN BÁN
BÊN MUA
(BÊN A)
(BÊN B)
Ký tên
Ký tên
ư ầ
ồ
Ngu n: S u t m

