Ủ Ộ Ộ Ệ
ộ ậ ự ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Socialist Republic of Vietnam Đ c l p T do H nh phúc Independence Freedom Happiness ***********
Ợ Ồ
Ế
H P Đ NG KINH T
SALES CONTRACT
ố S (No): /HDDV
ủ ự ố ố ộ ứ ộ ậ ỳ
ươ ạ ố ủ ố ộ ng m i s 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 c a Qu c h i khóa
ự ủ ứ ầ
Căn c B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 c a Qu c h i khóa XI, k h p 7.ọ Pursuant to Civil Code No. 33/2005/QH11 dated on 14/06/2005 by 11th National Assembly in session 7. ứ ộ ậ Căn c b lu t Th ỳ ọ XI, k h p 7. Pursuant to Trade Code No. 36/2005/QH11 dated on 14/06/2005 by 11th National Assembly in session 7. Căn c vào nhu c u và năng l c c a hai bên. Pursuant to the requirement and capability of both parties Hôm nay, ngày tháng năm 2012, chúng tôi g m:ồ Date:
ị ệ
ứ ụ ệ ạ ố Bên A Bên Mua: Party A The Buyer ỉ Đ a ch (Add): ạ Đi n tho i (Tel): ả ố Tài kho n s (Bank account): MST (Tax code): Đ i di n (Representative): Ch c v (Title): Giám đ c/ Director
ị ệ ạ Bên B (Bên Bán): FUJITON TRADING CO.,LTD Party B – The Seller ỉ Đ a ch (Add): Đi n tho i (Tel): 043 97 Fax:
ả ố
ạ ệ ổ
ứ ụ ố ế ợ ề ả ạ ổ ớ ư
Tài kho n s (Bank account) MST (Tax Code): ố Đ i di n ( Representative): Ch c v (Title):T ng Giám đ c ồ ấ Sau khi trao đ i bàn b c, hai bên th ng nh t ký k t h p đ ng v i các đi u kho n nh sau: Through negotiation, the Parties hereby agree to trade the following products and conclude the terms and conditions as below:
ề Ả
ồ ổ ả ị ợ ố ượ ẩ ng, quy cách, đ n giá s n ph m và t ng giá tr h p đ ng:
ồ ậ ẩ ả ớ ố ượ
ơ ư ậ ng và đ n giá nh sau:
ế ố ỹ ậ t hàng hóa và thông s k thu t
ố ượ ng
ồ ị
ữ
ượ ng hàng hóa
ẩ ủ ấ ẩ
Ẩ Đi u 1: S N PH M HÀNG HÓA: Article 1:COMMODITY ơ 1. S l Quantity, and specification, unit price of commodity and total value of contract ấ ng, ch t Bên B xác nh n đ ng ý nh n bán cho bên A s n ph m hàng hóa v i s l ượ l Party B agrees to sell and Party A agrees to buy the following commodity with quantity, quality and unit price as below: TT Chi ti Commodity& Specification Size ĐV Tính S l MT ơ Quantity Đ n giá /MT Unit Price per MT Thành ti nề Amount USD ổ T ng giá tr HĐ đã bao g m VAT (Total include 10% VAT) ế ằ t b ng ch ( Write in word): Vi ọ Dung size: Cho phép +/ 10% tr ng l Delivery weight: Actual Net for net:+/ 10% Đóng gói: Theo tiêu chu n đóng gói xu t kh u c a nhà máy Packing: Mill’s Standard Packing for Export Gmax 10.000 MT ấ ả Nhà s n xu t: Manufacture:
ề Ờ
ờ
ỉ ể ạ ị ạ ị ỉ ủ i: T i đ a ch c a bên A
Đi u 2: TH I GIAN GIAO HÀNG Article 2: Time of Delivery 1. Th i gian giao hàng: Time of Delivery 2.Đ a ch đi m giao hàng t Place of Delivery
ề Ứ ƯƠ NG TH C THANH TOÁN
ề ể ặ ặ
ả ậ ngày giao hàng
Đi u 3: PH Article 3: Term of payment ả ằ Thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n The payment will be paid to Party B by cash or transfer in Vietnam dong by Party A ể ừ Tr ch m 45 ngày k t TTR 45days after Delivery
ề Ệ
ủ
ờ ẩ ẫ ố ượ ấ ượ ng, ch t l ng, m u mã, th i gian và
ồ ợ ể ư ỏ
in sales
ơ ấ
ố ợ ự ế ề ệ ợ i quy t các v n đ phát sinh trong quá trình th c hi n h p
ậ
ủ
ố ợ ự ế ề ệ ấ ợ i quy t các v n đ phát sinh trong quá trình th c hi n h p
ậ
ủ ậ ạ ỏ ợ ồ
ố ề ạ ượ ế ạ c hai bên nh t trí t ề i Đi u 4.
Đi u 4: TRÁCH NHI M HAI BÊN: Article 4: Liabilities of both parties ệ 1.Trách nhi m c a Bên B: 1. Liabilities of Party B: ấ ả Cung c p s n ph m cho bên A theo đúng s l ậ ị đ a đi m nh th a thu n trong h p đ ng này. Supply products to party A with quantity, specification, time and place of delivery as agreed contract ầ Provide VAT Cung c p hóa đ n GTGT cho bên A ngay sau khi bên A yêu c u invoice to party A as soon as delivery done ấ ả Ph i h p cùng bên A gi ồ đ ng và giao nh n hàng hóa. Cooperate with party A to resolve any matter occur during period of contract and merchandise exchange process ệ 2.Trách nhi m c a Bên A : ả Ph i h p cùng bên B gi ồ đ ng và giao nh n hàng hóa. Cooperate with party B to resolve any matter occur during period of contract and merchandise exchange process. ầ Thanh toán đ y đ và đúng h n cho bên B s ti n đã th a thu n trong h p đ ng và ấ theo k ho ch thanh toán đ Pay in full and on time to party B total amount as agreed in sales contract as well as payment schedule agreed in article 4
Ả ề Ề
ự ệ ề ả ố ợ ồ ỉ
ự ồ ỏ ợ ự ủ ủ ả ồ Đi u 5: ĐI U KHO N CHUNG: Article 5: Other terms ấ Hai bên th ng nh t th c hi n nghiêm ch nh các đi u kho n trong h p đ ng. Both parties agree to implement seriously terms and conditions mentioned in sales contract ế N u bên nào t ị ý h y b h p đ ng mà không có s đ ng ý c a bên kia thì ph i ch u
ề ữ ườ ươ ươ ệ ạ ệ t h i phát sinh do vi c ng giá tr h p đ ng và đ n bù nh ng thi
ng t ồ ồ ệ ạ t h i
ổ ế ệ ợ
ặ ử ổ ả ườ ợ c s đ ng ý b ng văn b n c a hai bên. Tr
ế ượ ằ ượ c b ng th
ộ ng thì s đ a ra Tòa án kinh t ả ộ ng l ế ị ố
ệ ự ả ượ ự ồ ằ ả i quy t đ ủ ế ị ị ỗ i ch u.
ượ ậ ư ữ ả ợ ỗ ị 02 b n có giá tr pháp lý nh nhau
ệ ự ể ừ ợ ả c l p thành 04 b n, m i bên gi ồ ngày ký h p đ ng.
ị ợ ồ ng đ b i th ị ủ ợ h y h p đ ng gây ra cho bên b thi If either of the Buyer or Seller cancels the contract without agreement of other party, the party is subjected to a penalty equivalent to the value of contract and it must compensate the loss due to calcellation of contact to the other party. ồ Trong quá trình th c hi n, n u có phát sinh b sung ho c s a đ i b n h p đ ng này ả ủ ấ ồ ề ng h p phát sinh b t đ ng đ u ph i đ ế ẽ ư ươ Tp. mà hai bên không gi ử ự Hà N i phân x , quy t đ nh c a Tòa án là quy t đ nh cu i cùng bu c hai bên ph i th c ẽ hi n và án phí s do bên có l During the period of the contract, if it arise appendix or modification, both parties has to agree by issueing document of nortification. If it arises conflict which is not solved by negotiation, the final judgement is made by Hanoi Commercial Court and the fee is paid by offending party. ồ H p đ ng này đ và có hi u l c k t This contract is made into 04 copies; each party keeps 02 copies which has the same legitimacy. This contract comes into effect from the date of signing.
Ạ Ệ Ạ Ệ Đ I DI N BÊN A Đ I DI N BÊN B

