1
B Y T
NG DN
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TR
MT S BNH LÝ HUYT HC
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 1494/QĐ-BYT ngày 22/4/2015
ca B trưng B Y tế)
2
Ch biên
PGS.TS. Nguyn Th Xuyên
Đồng Ch biên
GS.TS. Nguyn Anh Trí
PGS.TS. Lƣơng Ngc Khuê
Ban biên son
GS.TS. Nguyn Anh Trí
TS. Trần Quý Tƣờng
PGS.TS. Nguyễn Trƣờng Sơn
GS.TS. Phm Quang Vinh
PGS.TS Bùi Th Mai An
PGS.TS. Nguyn Tn Bnh
PGS.TS. Nguyn Th N
PGS.TS Nguyn Hà Thanh
PGS.TS Nguyn Hu Toàn
TS. Nghiêm Th Minh Châu
TS. Lê Xuân Hi
TS. Trn Kiu My
TS. Huỳnh Nghĩa
TS. Nguyễn Minh Phƣơng
TS. Trn Ngc Quế
TS. Nguyn Quang Tùng
TS. Dƣơng Bá Trực
BSCKII. Võ Th Thanh Bình
BSCKII. Phù Chì Dũng
BSCKII. Phan Quang Hòa
BSCK II. Trn Thanh Tùng
BSCKII. Nguyễn Văn Tránh
ThS. Phm Tuấn Dƣơng
ThS. Bch Quc Khánh
ThS. Nguyễn Vũ Bo Anh
ThS. Vũ Đc Bình
ThS. Trn Th M Dung
ThS. Nguyn Th Mai
ThS. Nguyn Th Mai
ThS. Nguyn Bá Khanh
ThS. Nguyn Th Thu Hà
ThS. Vũ Th Bìch Hƣng
ThS. Hoàng Th Hng
ThS. Nguyễn Lan Phƣơng
ThS. Trn Quc Tun
ThS. Phm Hi Yến
Thƣ ký
BSCKII. Võ Th Thanh Bình
ThS. Nguyn Hu Chiến
ThS. Ngô Th Bích Hà
ThS. Nguyễn Đức Thng
3
MC LC
1. LƠ XÊ MI CẤP ................................................................................................................................................. 6
2. LƠ XÊ MI CẤP DÕNG LYMPHO Ở TRẺ EM.............................................................................................. 13
3. LƠ XÊ MI KINH DÕNG BẠCH CẦU HẠT .................................................................................................. 34
4. ĐA HỒNG CẦU NGUYÊN PHÁT................................................................................................................. 38
5. TĂNG TIỂU CẦU TIÊN PHÁT ..................................................................................................................... 41
6. XƠ TỦY VÔ CĂN .......................................................................................................................................... 44
7. ĐA U TUỶ XƢƠNG ....................................................................................................................................... 47
8. WALDENSTRÖM .......................................................................................................................................... 53
9. U LYMPHO HODGKIN ................................................................................................................................. 58
10. U LYMPHO KHÔNG HODGKIN ................................................................................................................ 62
11. LƠ XÊ MI KINH DÕNG LYMPHO ............................................................................................................. 70
12. LƠ XÊ MI TẾ BÀO TÓC .............................................................................................................................. 75
13. BỆNH LƠ XÊ MI TẾ BÀO DÒNG PLASMO ............................................................................................. 80
14. U PLASMO ĐƠN ĐỘC ................................................................................................................................ 84
15. HỘI CHỨNG RỐI LOẠN SINH TỦY .......................................................................................................... 88
16. LƠ XÊ MI KINH DÕNG HT MONO ........................................................................................................ 96
17. THIẾU MÁU: CHẨN ĐOÁN, XẾP LOẠI VÀ XỬ TRÍ ............................................................................ 100
18. THIẾU MÁU THIẾU SẮT .......................................................................................................................... 105
19. SUY TỦY XƢƠNG ..................................................................................................................................... 110
20. ĐÁI HUYẾT SẮC TỐ KỊCH PHÁT BAN ĐÊM ....................................................................................... 114
21. TAN MÁU TỰ MIỄN ................................................................................................................................. 118
22. HỘI CHỨNG EVANS ................................................................................................................................. 121
23. XUẤT HUYẾT GIM TIỂU CẦU MIỄN DỊCH ....................................................................................... 125
24. RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU ...................................................................................................... 132
25. ĐÔNG MÁU RẢI RÁC TRONG LÕNG MẠCH ....................................................................................... 138
26. HỘI CHỨNG ANTIPHOSPHOLIPID ........................................................................................................ 142
27. HEMOPHILIA MẮC PHẢI ........................................................................................................................ 147
28. BỆNH VON WILLEBRAND (Von-Willebrand Disease: VWD) ............................................................... 151
29. CÁC RỐI LOẠN CHẢY MÁU BẨM SINH HIẾM GẶP .......................................................................... 155
30. HỘI CHỨNG THỰC BÀO TẾ BÀO MÁU ................................................................................................ 160
31. HỘI CHỨNG BAN XUẤT HUYẾT GIẢM TIỂU CẦU HUYẾT KHỐI - TAN MÁU URE TĂNG (TTP-
HUS) .................................................................................................................................................................. 165
32. CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ BIẾN CHỨNG NHIỄM TRÙNG Ở NGƢI BỆNH GIM BẠCH CẦU HẠT
........................................................................................................................................................................... 168
33. XỬ TRÍ TAI BIẾN TRUYỀN MÁU ........................................................................................................... 171
34. GHÉP TẾ BÀO GC TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ BỆNH MÁU ........................................................................ 177
35. GHÉP TẾ BÀO GỐC ĐỒNG LOẠI ĐIỀU TRỊ BỆNH MÁU ................................................................... 183
36. HỒI SỨC HUYẾT HỌC ............................................................................................................................. 198
PHỤ LỤC 1. CHỈ ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MỘT SỐ XÉT NGHIỆM ĐÔNG CẦM MÁU .................... 206
PHỤ LỤC 2. CHỈ ĐỊNH MỘT SỐ XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC ................................................. 209
PHỤ LỤC 3. CHỈ ĐỊNH XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ TRONG CHẨN ĐOÁN
VÀ THEO DÕI ĐIỀU TRỊ BỆNH MÁU ÁC TÍNH ......................................................................................... 213
PHỤ LỤC 4. CHỈ ĐỊNH XÉT NGHIỆM PHÁT HIỆN ĐỘT BIẾN GEN TRONG CÁC BỆNH MÁU DI
TRUYỀN ........................................................................................................................................................... 221
PHỤ LỤC 5. CHỈ ĐỊNH MT ST NGHIỆM ĐỂ THỰC HIỆN TRUYỀN MÁU AN TOÀN, HIỆU LỰC
........................................................................................................................................................................... 224
PHỤ LỤC 6. CHỈ ĐỊNH GẠNCH THÀNH PHẦN MÁU TRONG ĐIỀU TRỊ ......................................... 226
PHỤ LỤC 7. CHỈ ĐỊNH SỬ DỤNGU VÀ CHẾ PHẨM MÁU TRONG LÂM SÀNG ............................ 229
4
DANH MC CH VIT TT
ACT (Activated Clotting Time): Thời gian máu đông hoạt hóa
ALIP (Abnormal localization of immature precursors): Khu trú bất thƣờng của các tế bào
đầu dòng chƣa trƣởng thành
ALL (Acute lymphoblastic leukemia): Lơ xê mi cấp dòng lympho
AML (Acute myelogenous leukemia): Lơ xê mi cấp dòng ty
ANA (Anticorps anti-nucleaires): Kháng thể kháng nhân
APL (acute promyelocytic leukemia): Lơ xê mi cấp th tin ty bào
APS (Anti-phospholipid syndrome): Hội chứng Anti-phospholipid
APTT (Activated Partial Thromboplastin Time): Thời gian thromboplastin một phần hoạt
hóa
ATG: Anti-Thymocyte Globuline
CLL (Chronic Lymphocytic Leukemia): Lơ xê mi kinh dòng lympho
CML (Chronic myeloid leukemia): Lơ xê mi kinh dòng bạch cu ht
CMML (Chronic Myelo-Monocytic Leukemia): Lơ xê mi kinh dòng bạch cu ht mono
CMV: Cytomegalovirus
CR (Complete remission): Lui bnh hoàn toàn
CT (Closure time): Thời gian tạo nút cầm máu tiểu cầu
DIC (Disseminated Intravascular Coagulation): Đông máu rải rác trong lòng mạch
ET (Essential thrombocythemia): Tăng tiểu cu tiên phát
FISH (Fluorescence In Situ Hybridization): K thut lai hunh quang ti ch
GP: Glycoprotein
GVHD (Graft-versus-host disease): Bệnh ghép chống chủ
Hb (Hemoglobin): Huyết sc t
HC: Hng cu
HCL (Hairy Cell Leukemia): Lơ xê mi tế bào tóc
HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia): Giảm tiểu cầu do heparin
HLA (Human leukocyte antigen): Kiểu hính kháng nguyên bạch cầu
HLH (Hemophagocytic lymphohistiocytosis): Hội chứng thực bào tế bào máu
HUS (Hemolytic Uremic Syndrome): Hi chứng tan máu tăng ure huyết
ITP (Immune thrombocytopenic purpura): Ban xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch
IT (Intrathecal): Nội tủy
LA (Lupus Anticoagulant): Chất ức chế chống đông máu dạng lupus
MCH (Mean corpuscular hemoglobin): Lƣng huyết sc t trung bình hng cu
MCHC (Mean corpuscular hemoglobin concentration): Nồng độ huyết st t trung bình
ca hng cu