H NG D NƯỚ
CH NH LÝ TÀI LI U HÀNH CHÍNH
(Ban hành theo Công văn s 283/VTLTNN-NVTW ngày 19 tháng 5 năm 2004 c a
C c Văn th và L u tr nhà n c) ư ư ướ
I. H NG D N CHUNG ƯỚ
1. Đ i t ng và ph m vi áp d ng ượ
- H ng d n này đ c áp d ng đ ch nh các phông ho c kh i tài li u hànhướ ượ
chính ti ng Vi t đ c hình thành trong quá trình ho t đ ng c a các c quan nhà n c,ế ượ ơ ướ
t ch c chính tr -xã h i, t ch c h i, t ch c h i-ngh nghi p, t ch c kinh t , ế
đ n v trang nhân dân (sau đây g i chung c quan, t ch c) t i l u tr l ch s cácơ ơ ư
c p và l u tr hi n hành c a các c quan, t ch c. ư ơ
- Khi ch nh tài li u hành chính ti ng Pháp thu c th i kỳ Pháp thu c Vi t ế
Nam Đông D ng, tài li u khoa h c công ngh , tài li u xây d ng c b n, tài li uươ ơ
xu t x nhân, th v n d ng H ng d n này nh ng c n đ c b sung cho phù ướ ư ượ
h p v i đ c thù c a m i lo i hình tài li u.
- Tài li u phim, nh, băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh tài li u
trên các v t mang tin khác không thu c ph m vi áp d ng c a H ng d n này. ướ
2. Khái ni m, m c đích, yêu c u ch nh
a) Khái ni m:
Ch nh tài li u t ch c l i tài li u theo m t ph ng án phân lo i khoa h c, ươ
trong đó ti n hành ch nh s a hoàn thi n, ph c h i ho c l p m i h s ; xác đ nh giá tr ;ế ơ
h th ng hoá h s , tài li u và làm các công c tra c u đ i v i phông ho c kh i tài li u ơ
đ a ra ch nh lý.ư
b) M c đích:
- T ch c s p x p h s , tài li u c a phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh ế ơ ư
m t cách khoa h c t o đi u ki n thu n l i cho công tác qu n lý, b o qu n khai thác,
s d ng tài li u;
- Lo i ra nh ng tài li u h t giá tr đ tiêu hu , qua đó, góp ph n nâng cao hi u ế
qu s d ng kho tàng và trang thi t b , ph ng ti n b o qu n. ế ươ
c) Yêu c u:
Tuỳ theo đi u ki n c th c a t ng c quan, t ch c (kinh phí, th i gian, nhân ơ
l c, trình đ cán b , c s v t ch t) tình hình kh i tài li u đ a ra ch nh (m c đ ơ ư
phân lo i, l p h s ) th c hi n ch nh hoàn ch nh ho c m t s công đo n c a quy ơ
trình ch nh lý (ch nh lý s b ). ơ
Tài li u sau khi ch nh lý hoàn ch nh ph i đ t đ c các yêu c u sau: ượ
- Phân lo i và l p thành h s hoàn ch nh; ơ
- Xác đ nh th i h n b o qu n cho h s , tài li u đ i v i l u tr hi n hành; xác ơ ư
đ nh tài li u c n b o qu n vĩnh vi n tài li u h t giá tr c n lo i ra đ tiêu hu đ i ế
v i l u tr l ch s ; ư
- H th ng hoá h s , tài li u; ơ
- L p các công c tra c u: m c l c h s , tài li u; c s d li u công c tra ơ ơ
c u khác ph c v cho vi c qu n lý, tra c u s d ng;
- L p danh m c tài li u h t giá tr lo i ra đ tiêu hu . ế
3. Nguyên t c ch nh lý:
- Không phân tán phông l u tr . Tài li u c a t ng đ n v hình thành phông ph iư ơ
đ c ch nh lý và s p x p riêng bi t;ượ ế
- Khi phân lo i, l p h s (ch nh s a hoàn thi n, ph c h i ho c l p m i h s ), ơ ơ
ph i tôn tr ng s hình thành tài li u theo trình t theo dõi, gi i quy t công vi c. ế
- Tài li u sau khi ch nh ph i ph n ánh đ c các ho t đ ng c a c quan, t ượ ơ
ch c hình thành tài li u; s liên h lôgíc và l ch s c a tài li u.
II. CHU N B CH NH LÝ
1. Giao nh n tài li u
- Đ i v i nh ng l u tr l ch s l u tr hi n hành b ph n qu n kho ư ư
riêng b ph n ch nh tài li u riêng thì khi xu t tài li u ra kh i kho đ ch nh ph i
ti n hành giao nh n tài li u. S l ng tài li u giao nh n đ c tính b ng mét giá; riêngế ượ ượ
đ i v i các phông ho c kh i tài li u đã đ c l p h s s b , ph i ghi rõ s l ng c p, ượ ơ ơ ượ
h p và s l ng h s ho c đ n v b o qu n. ượ ơ ơ
- Vi c giao nh n tài li u ph i đ c l p thành biên b n theo m u đính kèm (Ph ượ
l c 1).
2. V sinh s b và v n chuy n tài li u v đ a đi m ch nh lý ơ
Đ h n ch tác h i do b i b n t tài li u gây ra đ i v i ng i th c hi n, tr c ế ườ ướ
khi ch nh lý c n ti n hành v sinh s b tài li u b ng cách dùng các lo i ch i lông thích ế ơ
h p đ quét, ch i b i b n trên c p, h p ho c bao gói tài li u, sau đó đ n t ng t p tài ế
li u.
Khi v sinh v n chuy n tài li u c n l u ý tránh làm xáo tr n tr t t s p x p ư ế
các c p, h p ho c bao gói tài li u cũng nh các h s hay các t p tài li u trong m i ư ơ
c p, h p ho c bao gói; đ ng th i, không làm h h i tài li u. ư
3. Kh o sát tài li u
a) M c đích, yêu c u
- M c đích c a vi c kh o sát tài li u là nh m thu th p thông tin c n thi t ế v tình
hình c a phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh lý, ư làm c s cho vi c biên so n các vănơ
b n h ng d n ch nh lý; l p k ho ch ti n hành s u t m, thu th p nh ng tài li u ướ ế ế ư
ch y u còn thi u đ b sung cho phông th c hi n ch nh tài li u đ t yêu c u ế ế
nghi p v đ t ra.
- Yêu c u kh o sát tài li u là ph i xác đ nh rõ nh ng v n đ sau:
+ Tên phông; gi i h n th i gian: th i gian s m nh t mu n nh t c a tài li u
trong phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh lý; ư
+ Kh i l ng tài li u đ a ra ch nh lý: s mét giá; s c p, gói tài li u và s l ng ượ ư ượ
h s , đ n v b o qu n (đ i v i tài li u đã đ c l p h s s b ); ơ ơ ượ ơ ơ
+ Thành ph n tài li u: tài li u hành chính bao g m nh ng lo i văn b n, gi y t
ch y u gì; ngoài ra, trong phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh lý còn có nh ng lo i tài ế ư
li u gì (tài li u k thu t, phim nh ghi âm...); …
+ N i dung c a tài li u: tài li u c a nh ng đ n v hay thu c v nh ng m t ho t ơ
đ ng nào; nh ng lĩnh v c, v n đ ch y u s ki n quan tr ng trong ho t đ ng c a ế
c quan, đ n v hình thành phông đ c ph n ánh trong tài li u;ơ ơ ượ
+ Tình tr ng c a phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh lý: ư
M c đ thi u đ c a phông ho c kh i tài li u; ế
M c đ x lý v nghi p v : phân lo i l p h s , xác đ nh giá tr …; ơ
Tình tr ng v t lý c a phông ho c kh i tài li u;
+ Tình tr ng công c th ng kê, tra c u.
b) Trình t ti n hành: ế
B c 1:ướ Nghiên c u biên b n, m c l c h s , tài li u giao n p t đ n v , ơ ơ
nhân vào l u tr đ n m đ c thông tin ban đ u v tài li u. ư ượ
B c 2:ướ Tr c ti p xem xét kh i tài li u. N u nhi u ng i cùng tham gia thì ế ế ườ
phân công m i ng i kh o sát m t ph n. ườ
B c 3:ướ T p h p thông tin vi t báo cáo k t qu kh o sát theo Đ c ng biên ế ế ươ
so n đính kèm (Ph l c 2).
4. Thu th p, b sung tài li u
Qua kh o sát tài li u, n u phát hi n thành ph n tài li u c a phông còn thi u, c n ế ế
ti n hành thu th p, b sung tr c khi th c hi n ch nh lý. Ph m vi và thành ph n tài li uế ướ
c n thu th p, b sung đ c xác đ nh căn c các y u t sau: ượ ế
- M c đích, yêu c u và ph m vi gi i h n tài li u đ a ra ch nh lý; ư
- Báo cáo k t qu kh o sát tài li u;ế
- Ch c năng, nhi m v c a c quan, t ch c - đ n v hình thành phông, c a các ơ ơ
đ n v , b ph n và nhi m v c a các cá nhân liên quan;ơ
- S đăng ký văn b n đi, đ n; ế
- Biên b n giao nh n tài li u c a các đ n v , b ph n và cá nhân (n u có). ơ ế
Ngu n b sung tài li u t : th tr ng c quan, đ n v ; các đ n v , nhân đ c ưở ơ ơ ơ ượ
giao gi i quy t công vi c; nh ng ng i đã ngh h u ho c chuy n công tác; c quan, t ế ườ ư ơ
ch c c p trên ho c c quan, t ch c tr c thu c... ơ
5. Biên so n các văn b n h ng d n ch nh lý và l p k ho ch ch nh lý ướ ế
5.1. Biên so n b n l ch s đ n v hình thành phông và l ch s phông ơ
L ch s đ n v hình thành phông ơ b n tóm t t l ch s v t ch c ho t đ ng
c a đ n v hình thành phông ho c kh i tài li u. ơ
L ch s phông là b n tóm t t tình hình, đ c đi m c a phông tài li u.
- B n l ch s đ n v hình thành phông l ch s phông ph i đ c biên so n chi ơ ượ
ti t, đ y đ khi t ch c ch nh lý l n đ u; nh ng l n ch nh sau ch c n b sung thôngế
tin v s thay đ i trong t ch c ho t đ ng c a đ n v hình thành phông v kh i ơ
tài li u đ a ra ch nh lý nh m m c đích: ư
+ Làm căn c cho vi c xây d ng k ho ch ch nh lý phù h p; ế
+ Làm căn c cho vi c biên so n các văn b n h ng d n nghi p v c th trong ướ
ch nh nh : h ng d n phân lo i, l p h s ; h ng d n xác đ nh giá tr tài li u ư ướ ơ ướ
ph ng án phân lo i tài li u; ươ
+ Giúp cho nh ng ng i tham gia th c hi n ch nh lý n m b t m t cách khái quát ườ
v l ch s ho t đ ng c a đ n v hình thành phông v tình hình c a phông ho c ơ
kh i tài li u đ a ra ch nh lý. ư
- Khi biên so n các văn b n này, c n tham kh o t li u liên quan v đ n v ư ơ
v phông tài li u sau:
+ Các văn b n quy ph m pháp lu t các văn b n khác v vi c thành l p, chia
tách, sáp nh p…; quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c c a đ n ơ ơ
v hình thành phông và các đ n v c u thành; ơ
+ Các văn b n quy đ nh v quan h , l l i làm vi c ch đ công tác văn th ế ư
c a đ n v hình thành phông; ơ
+ Các biên b n giao nh n tài li u; m c l c h s , tài li u n p l u; s sách th ng ơ ư
kê tài li u và s đăng ký văn b n đi, đ n; ế
+ Báo cáo k t qu kh o sát tài li u;ế
+ Các t li u khác có liên quan.ư
- Ngoài ra, có th thu th p thông tin c n thi t t các cán b , công ch c, viên ch c ế
trong c quan, đ n v .ơ ơ
B n l ch s đ n v hình thành phông và l ch s phông có th biên so n riêng ho c ơ
g p làm m t, bao g m 2 ph n v i nh ng n i dung c th theo Đ c ng biên so n đính ươ
kèm (Ph l c 3).
5.2. Biên so n b n h ng d n phân lo i, l p h s ướ ơ
H ng d n phân lo i, l p h s ướ ơ b n h ng d n phân chia tài li u c a phông ướ
ho c kh i tài li u đ a ra ch nh thành các nhóm l n, nhóm v a, nhóm nh theo m t ư
ph ng án phân lo i nh t đ nh ph ng pháp l p h s ; đ c dùng làm căn c đươ ươ ơ ượ
nh ng ng i tham gia ch nh th c hi n vi c phân lo i tài li u, l p h s h th ng ườ ơ
hoá h s toàn phông đ c th ng nh t. ơ ượ
Ph ng án phân lo i tài li uươ là b n d ki n phân chia tài li u thành các nhóm ế
tr t t s p x p các nhóm tài li u c a phông. ế
N i dung b n h ng d n phân lo i, l p h s ướ ơ
B n h ng d n phân lo i, l p h s bao g m 2 ph n chính: h ng d n phân ướ ơ ướ
lo i tài li u và h ng d n l p h s c ng biên so n đính kèm - Ph l c 4) ướ ơ ươ
a) Ph n 1. H ng d n phân lo i tài li u ướ
N i dung c a ph n này bao g m ph ng án phân lo i tài li u nh ng h ng ươ ướ
d n c th trong quá trình phân chia tài li u c a phông ho c kh i tài li u đ a ra ch nh lý ư
thành các nhóm l n, nhóm v a, nhóm nh hay đ a tài li u vào các nhóm thích h p. ư
- Vi c l a ch n xây d ng ph ng án phân lo i tài li u đ i v i phông ho c ươ
kh i tài li u đ a ra ch nh đ c ti n hành trên c s v n d ng các nguyên t c, ư ượ ế ơ
ph ng pháp phân lo i tài li u phông l u tr vào tình hình th c t c a phông ho c kh iươ ư ế
tài li u, qua vi c nghiên c u b n l ch s đ n v hình thành phông l ch s phông ơ
báo cáo k t qu kh o sát tài li u; đ ng th i, căn c yêu c u t ch c, s p x p khaiế ế
thác s d ng tài li u sau này. Tuỳ thu c t ng phông ho c kh i tài li u c th , th
l a ch n m t trong nh ng ph ng án phân lo i tài li u sau: ươ
+ Ph ng án “c c u t ch c - th i gian”: áp d ng đ i v i tài li u c a đ n vươ ơ ơ
hình thành phông c c u t ch c ch c năng, nhi m v c a các đ n v , b ph nơ ơ
t ng đ i rõ ràng, n đ nh; ươ
+ Ph ng án “th i gian - c c u t ch c”: áp d ng đ i v i tài li u c a đ n vươ ơ ơ
hình thành phông có c c u t ch c hay thay đ i;ơ
+ Ph ng án “m t ho t đ ng - th i gian”: áp d ng đ i v i tài li u c a đ n vươ ơ
hình thành phông c c u t ch c hay thay đ i nh ng ch c năng, nhi m v t ngơ ư ươ
đ i n đ nh;
+ Ph ng án “th i gian - m t ho t đ ng”: áp d ng đ i v i tài li u c a đ n vươ ơ
hình thành phông có c c u t ch c và ch c năng, nhi m v hay thay đ i, không rõ ràngơ
ho c đ i v i tài li u c a các đ n v hình thành phông ho t đ ng theo nhi m kỳ; ơ
+ Ph ng án “v n đ - th i gian” “th i gian - v n đ ”: áp d ng đ i v i tàiươ
li u c a đ n v hình thành phông nh , ít tài li u; đ i v i tài li u phông l u tr ơ ư
nhân và các s u t p tài li u l u tr .ư ư
- Theo ph ng án phân lo i đã l a ch n, các nhóm l n, nhóm v a nhóm nhươ
có th nh sau: ư
+ Theo ph ng án “c c u t ch c - th i gian”: các đ n v t ch c c a đ n vươ ơ ơ ơ
hình thành phông; năm; các lĩnh v c ho c n i dung ho t đ ng l n c a các đ n v t ơ
ch c;
+ Theo ph ng án “th i gian - c c u t ch c”: năm; các đ n v t ch c c a đ nươ ơ ơ ơ
v hình thành phông; các lĩnh v c ho c n i dung ho t đ ng l n c a các đ n v t ch c; ơ
+ Theo ph ng án “m t ho t đ ng - th i gian”: m t ho t đ ng; năm; các lĩnhươ
v c ho c n i dung ho t đ ng l n trong ph m vi m t m t ho t đ ng;
+ Theo ph ng án “th i gian - m t ho t đ ng”: năm; m t ho t đ ng; các lĩnhươ
v c ho c n i dung ho t đ ng l n trong ph m vi m t m t ho t đ ng.
b) Ph n 2. H ng d n l p h s ướ ơ
N i dung ph n h ng d n l p h s bao g m: ướ ơ
- H ng d n chi ti t v ph ng pháp t p h p các văn b n, tài li u theo đ cướ ế ươ
tr ng ch y u nh v n đ , tên g i c a văn b n, tác gi , c quan giao d ch, th i gianư ế ư ơ
v.v.. thành h s đ i v i nh ng phông ho c kh i tài li u còn trong tình tr ng l n x n, ơ
ch a đ c l p h s .ư ượ ơ
- H ng d n ch nh s a hoàn thi n h s đ i v i nh ng phông ho c kh i tài li uướ ơ
đã đ c l p h s nh ng còn ch a chính xác, đ y đ (ch a đ t yêu c u nghi p v đ tượ ơ ư ư ư
ra).
- H ng d n vi t tiêu đ h s :ướ ế ơ
Tiêu đ h s bao g m các y u t thông tin c b n, ph n ánh khái quát n i dung ơ ế ơ
c a văn b n, tài li u trong h s , nh ng c n ng n g n, ràng, chính xác đ c ơ ư ượ
th hi n b ng ngôn ng phù h p. Các y u t thông tin c b n c a tiêu đ h s th ng ế ơ ơ ườ
g m: tên lo i văn b n, tác gi , n i dung, đ a đi m, th i gian. Tr t t các y u t trên ế
th thay đ i tuỳ theo t ng lo i h s . D i đây là m t s d ng tiêu đ h s tiêu bi u: ơ ướ ơ
+ Tên lo i văn b n - n i dung - th i gian - tác gi : áp d ng đ i v i các h s ơ
ch ng trình, k ho ch, báo cáo công tác th ng kỳ c a c quan, ví d : ươ ế ườ ơ
Ch ng trình, k ho ch, báo cáo công tác năm 1970 c a B V t t .ươ ế ư
K ho ch, báo cáo th c hi n k ho ch nhà n c năm 1962 c a B Côngế ế ướ
nghi p.
+ Tên lo i văn b n - tác gi - n i dung - th i gian: áp d ng đ i v i các h s ơ
ch ng trình, k ho ch, báo cáo chuyên đ , ví d : ươ ế