0
B Y T
NG DN
V SINH MÔI TRƢỜNG B MT
TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BNH, CHA BNH
(Ban hành kèm theo Quyết định s: 3916/QĐ-BYT ngày 28/8/2017 ca B trưởng B Y tế)
Hà Ni, 2017
1
MC LC
DANH MC CÁC CH VIT TT ............................................................................. 2
GII THÍCH T NG .................................................................................................. 3
I. Đặt vấn đề .................................................................................................................... 5
II. Mục đích, phạm vi áp dng ........................................................................................ 5
1. Mục đích.................................................................................................................. 5
2. Phm vi áp dng ...................................................................................................... 5
III. Nguy cơ lây truyền bnh t môi trường b mt và phân loại môi trường b mt
trong cơ sở khám bnh, cha bnh ................................................................................. 5
1. Nguy cơ lây truyền bnh t môi trường b mt ...................................................... 5
2. Phân loại môi trường b mt ................................................................................... 6
IV. Quy định thc hành v sinh môi tng b mt trong c cơ s khám bnh cha bnh . 7
1. Quy định chung v làm sch/kh khuẩn môi trường b mt .................................. 7
2. Quy định làm sch/kh khuẩn môi trường b mt ti mt s khu vc đc bit ..... 9
3. K thut v sinh môi trường b mt ..................................................................... 10
4. Giám sát, kim tra chất lượng v sinh môi trường ............................................... 16
V. Ni dung tiêu chí đánh giá chất lượng v sinh môi trường trong các cơ sở khám
bnh cha bnh ............................................................................................................. 16
VI. T chc thc hin và qun lý v sinh môi trường .............................................. 18
1. Trách nhim của ngưi quản lý cơ s khám bnh cha bnh............................... 18
2. Trách nhim của các Đơn vị/cá nhân trong bnh vin .......................................... 18
3. Lp kế hoch ngân sách cho thc hành v sinh môi trường ................................. 20
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................ 21
PH LC ..................................................................................................................... 22
2
DANH MC CÁC CH VIT TT
BV:
Bệnh viện
KBCB:
Khám bệnh, chữa bệnh
KSNK:
Kiểm soát nhiễm khuẩn
MRSA:
T cu vàng kháng methicillin
(Methicillin-Resistant Staphylococcus aureus)
MTBV:
Môi trường bệnh viện
NB:
Người bệnh
NKBV:
Nhiễm khuẩn bệnh viện
NVVS:
Nhân viên vệ sinh
NVYT
Nhân viên y tế
PHCN:
Phòng hộ cá nhân
VRE:
Cu khuẩn đưng rut kháng vancomycin
(Vancomycin Resistant Enterococci)
VSCN:
Vệ sinh công nghiệp
VSMT:
Vệ sinh môi trường
VSV:
Vi sinh vt
WHO:
T chc y tế thế gii (World Health Organization)
3
GII THÍCH T NG
Hóa cht kh khun (Disinfectant chemicals: nhng hóa chất được s dng
trên b mt hoc thiết b/thiết b y tế kh năng tiêu diệt các vi sinh vt gây bnh
nhưng thể không giết chết các bào t vi khun. Hu hết hóa cht kh khun ch
đưc áp dụng cho các đồ vt. Mt s cht kh khuẩn được kết hp vi mt cht làm
sch đ to thành sn phm c tính năng làm sch kh khun. S dng hóa cht
kh khun cn tham khảo hướng dn ca nhà sn xut.
Hóa cht ty ra làm sch (Cleaning chemicals): nhng cht kh
năng tẩy ra và làm sch bao gm xà phòng, nhng cht ty rửa đ làm sch các cht
hữu dầu m. Cht ty ra vi tác động hc cùng vi cht căng b mt giúp
loi b các cht hữu cơ, mt s ln các vi sinh vt trên b mt dng c, môi
trường.
Kh khun (Disinfection): quá trình loi b hu hết hoc tt c vi sinh vt
gây bnh trên b mặt nhưng không diệt bào t vi khun. ba mức độ kh khun
(mc đ thp, trung bình và cao).
Kh khun mức độ cao (High level disinfection): quá trình dit toàn b vi
sinh vt mt s bào t vi khuẩn. Đối vi bào t vi khun phi mt s điu kin
nhất định mi diệt được (nhiệt độ, áp suất, độ m và thi gian).
Kh khun mức độ trung bình (Intermediate-level disinfection): quá trình
dit M. tuberculosis, vi khuẩn sinh dưỡng, vi rút nấm, nhưng không diệt được bào
t vi khun.
Kh khun mức độ thp (Low-level disinfection): Là q tnh dit đưc các vi
khun tng thưng, mt vài vi t, nm, nng không diệt đưc bào t vi khun
và vi khun lao.
Kh nhim (Decontamination): quá trình s dng tính chất học và hóa
học, để loi b các cht hữu cơ giảm s ng các vi khun trên các b mặt để
bảo đảm an toàn khi s dng, vn chuyn và thi b. Định nghĩa này bao gồm các quá
trình làm sch (cleaning)/kh nhim (disinfection)
m sạch (Cleaning): quá trình s dng biện pháp học và hóa hc đ loi
b nhng tác nhân nhim khun và cht hữu bám trên dng c, nhưng không
dit/loi b đưc hết các tác nhân nhim khun. Quá trình làm sch một bước bt
buc phi thc hiện trước khi thc hin kh khun, tit khun tiếp theo. Làm sch tt
s giúp hiu qu kh khun, tit khuẩn được tối ưu.
Vi sinh vt (Micro-organism): Vi sinh vt bao gm vi khun, vi rút, nm, to
động vật đơn bào.
Mật độ vi khun (Bioburden): Là s vi khun sng trên mt b mt ô nhim.
Ngun truyn bnh (Transmission source): nơi tp hp các tác nhân gây
bnh có kh năng tn ti, lan truyn bnh làm ô nhiễm môi trường hoc dng c y tế.
S nhim bn (Contamination): s ô nhim các cht hữu cơ, chất bn hoc
nhng dịch cơ thể sống có nguy cơ tiềm tàng gây nhim khun, gây tn hi tới đồ vt,
môi trường. S nhim bn này có th có gây nguy hại đến vic thc hin chức năng,
4
chất lượng hiu qu ca dng c y khoa th lây truyền sang người trong quá
trình s dng hoc x lý và lưu giữ.
Tác nhân truyn nhim (Infectious agents): Thut ng bao gm các vi sinh vt
các tác nhân có th lây truyn t đối tượng này sang đối tượng khác qua nhiu con
đưng lây nhim khác nhau.
V sinh (Hygiene): nhng quy tc gi gìn s sch s cho bn thân môi
trường xung quanh nhm phòng bnh, gi gìn tăng cường sc khe cho người
bnh, nhân viên y tế, người nhà người bnh cũng như bảo đảm an toàn môi trường
bnh vin.