
H NG D N XÂY D NG K HO CH HÀNH ĐƯỚ Ẫ Ự Ế Ạ Ộ
A. XÂY D NG M C TIÊU HÀNH ĐNGỰ Ụ Ộ
Stt B c th c hi nướ ự ệ Công c s d ngụ ử ụ
I
Xây d ng M c tiêu hành đng c p Công tyự ụ ộ ấ
1 Xây d ng/rà soát chi n l c Công tyự ế ượ
2 L p th cân b ng đi m BSCậ ẻ ằ ể BSC
3 Rà soát ch c năng nhi m vứ ệ ụ Ma tr n ch c năng nhi m v Công ty, ậ ứ ệ ụ
4 Xây d ng m c tiêu Công ty theo nămự ụ BSC và KPI
5 Phân b m c tiêu Công ty theo thángổ ụ
6
7
II
Xây d ng M c tiêu hành đng c p Đn vự ụ ộ ấ ơ ị
1 Nh n KPI đc giao t Công tyậ ượ ừ
2 Rà soát l i KPIạ
2.1 KPI đc giao theo m c tiêu công ty t BSCượ ụ ừ
2.2 KPI theo ch c năng nhi m v c a Đn v ứ ệ ụ ủ ơ ị Quy ch t ch c ho t đng đi u hànhế ổ ứ ạ ộ ề
2.3 KPI b sungổ
2.4 KPI n l c th c hi n công vi c ỗ ự ự ệ ệ
2.5 KPI ph i h pố ợ
2.6 KPI năng l c công hi nự ế
3 Hoàn ch nh KPI Đn vỉ ơ ị
3.1 Rà soát ch c năng nhi m v Đn vứ ệ ụ ơ ị
3.2 Ma tr n ch c năng Đn v theo m c tiêuậ ứ ơ ị ụ
3.3 Phân b KPI Đn v cho cá nhânổ ơ ị
Khoa h c qu n tr kinh doanh, PEST, ọ ả ị
SWOT, BSC, Phân tích Năng l c c nh ự ạ
tranh, Phân tích dòng ch y kinh doanhả
Phân tích d li u quá kh , Phân tích tính ữ ệ ứ
th i vờ ụ
Phân b m c tiêu công ty xu ng các Đn v theo ổ ụ ố ơ ị
nămMa tr n ch c năng nhi m v theo m c ậ ứ ệ ụ ụ
tiêu, Quy ch t ch c ho t đng đi u ế ổ ứ ạ ộ ề
hành
Phân b m c tiêu công ty xu ng các Đn v theo ổ ụ ố ơ ị
tháng
Phân tích dòng ch y ho t đng c a Đn ả ạ ộ ủ ơ
vị
Ma tr n ch c năng Đn v Phân tích dòng ậ ứ ơ ị
ch y ho t đng c a Đn vả ạ ộ ủ ơ ị
Ma tr n ch c năng Đn v Phân tích dòng ậ ứ ơ ị
ch y ho t đng c a Đn vả ạ ộ ủ ơ ị
Ma tr n ch c năng Đn vậ ứ ơ ị
Xây d ng ma tr n ch c năng nhi m v theo m c ự ậ ứ ệ ụ ụ
tiêu đn các v trí làm vi c ế ị ệ

3.4 Phân b KPI Đn v t năm sang thángổ ơ ị ừ D li u quá kh , tính th i v n u cóữ ệ ứ ờ ụ ế
3.5 Công b KPI theo năm, tháng c a Đn v ố ủ ơ ị
III
Xây d ng M c tiêu hành đng cá nhânự ụ ộ
1 Nh n KPI đc giao t Đn vậ ượ ừ ơ ị
2 Rà soát l i KPIạ
2.1 KPI đc giao theo m c tiêu Đn vượ ụ ơ ị
2.2 KPI theo ch c năng nhi m v c a cá nhânứ ệ ụ ủ MTCV cá nhân
2.3 KPI b sungổ
2.4 KPI n l c th c hi n công vi c ỗ ự ự ệ ệ
2.5 KPI ph i h pố ợ
2.6 KPI năng l c công hi nự ế
3 Hoàn ch nh KPI Cá nhânỉ
3.1 Rà soát ch c năng nhi m v cá nhânứ ệ ụ Nh t ký công vi c cá nhânậ ệ
3.2 Ma tr n ch c năng Đn v theo m c tiêuậ ứ ơ ị ụ
3.3 Phân b KPI cá nhân t năm sang thángổ ừ D li u quá kh , tính th i v n u cóữ ệ ứ ờ ụ ế
3.4 Đăng ký KPI theo năm, tháng c a cá nhânủ
3.5 L p k ho ch hành đng cá nhânậ ế ạ ộ
B. ĐÁNH GIÁ M C TIÊU HÀNH ĐNGỤ Ộ
Stt B c th c hi nướ ự ệ Di n gi iễ ả
I
Đánh giá k t qu hành đng c p Công tyế ả ộ ấ
1 Xác đnh tr ng sị ọ ố
2 Xây d ng cách đánh giá cho m i ch tiêuự ỗ ỉ
Xây d ng m c tiêu nhi m v theo ch c năng, ự ụ ệ ụ ứ
nhi m v c a v tríệ ụ ủ ị
1. Tr ng s nhóm: 25% - 25% - 25% - ọ ố
25%, th hi n quy n l c c a ng i lãnh ể ệ ề ự ủ ườ
đoạ
2. Tr ng s thành ph n: Tr ng s ọ ố ầ ọ ố
nhóm/s m c tiêu thành ph n th hi n ố ụ ầ ể ệ
quy n l c c a ng i lãnh đo1. Tr ng s ề ự ủ ườ ạ ọ ố
nhóm: 25% - 25% - 25% - 25%, th hi n ể ệ
quy n l c c a ng i lãnh đoề ự ủ ườ ạ
2. Tr ng s thành ph n: Tr ng s ọ ố ầ ọ ố
nhóm/s m c tiêu thành ph n th hi n ố ụ ầ ể ệ
quy n l c c a ng i lãnh đoề ự ủ ườ ạ
Có 2 ph ng pháp đánh giá:ươ
1. M c tiêu có tính ch t pháp l nh: th c ụ ấ ệ ự
hi n 100% đc 100% KPI, th c hi n ệ ượ ự ệ
d i 100% đc 0% KPIướ ượ
2. M c tiêu thông th ng: %KPI đt ụ ườ ạ
đc = KQ th c hi n/K ho ch * ượ ự ệ ế ạ
100%.Có 2 ph ng pháp đánh giá:ươ
1. M c tiêu có tính ch t pháp l nh: th c ụ ấ ệ ự
hi n 100% đc 100% KPI, th c hi n ệ ượ ự ệ
d i 100% đc 0% KPIướ ượ
2. M c tiêu thông th ng: %KPI đt ụ ườ ạ
đc = KQ th c hi n/K ho ch * 100%.ượ ự ệ ế ạ

3Đánh giá
II
Đánh giá k t qu hành đng c p Đn vế ả ộ ấ ơ ị
1 Xác đnh tr ng sị ọ ố
2 Xây d ng cách đánh giá cho m i ch tiêuự ỗ ỉ
3Đánh giá
III
Đánh giá k t qu hành đng cá nhânế ả ộ
1 Xác đnh tr ng sị ọ ố
P.KH t ng h p d li u đánh giá t các ổ ợ ữ ệ ừ
báo c a các Đn v đc phân công ph ủ ơ ị ượ ụ
trách trong ph n Công c đo l ng/ngu n ầ ụ ườ ồ
ch ng minhứ
TGĐ đánh giáP.KH t ng h p d li u đánh ổ ợ ữ ệ
giá t các báo c a các Đn v đc phân ừ ủ ơ ị ượ
công ph trách trong ph n Công c đo ụ ầ ụ
l ng/ngu n ch ng minhườ ồ ứ
TGĐ đánh giá
1. Tr ng s nhóm: ọ ố
+ M c tiêu Cty: 50%ụ
+ Các m c tiêu còn l i: 50%ụ ạ
2. Tr ng s thành ph n: Tr ng s ọ ố ầ ọ ố
nhóm/s m c tiêu thành ph n th hi n ố ụ ầ ể ệ
quy n l c c a ng i lãnh đoề ự ủ ườ ạ
Có 2 ph ng pháp đánh giá:ươ
1. M c tiêu có tính ch t pháp l nh: th c ụ ấ ệ ự
hi n 100% đc 100% KPI, th c hi n ệ ượ ự ệ
d i 100% đc 0% KPIướ ượ
2. M c tiêu thông th ng: %KPI đt ụ ườ ạ
đc = KQ th c hi n/K ho ch * 100%.ượ ự ệ ế ạ
P.KH t ng h p d li u đánh giá t các ổ ợ ữ ệ ừ
báo c a các Đn v đc phân công ph ủ ơ ị ượ ụ
trách trong ph n Công c đo l ng/ngu n ầ ụ ườ ồ
ch ng minhứ
TĐV đánh giá
1. Tr ng s nhóm: ọ ố
+ M c tiêu Đn v : 50%ụ ơ ị
+ Các m c tiêu còn l i: 50%ụ ạ
2. Tr ng s thành ph n: Tr ng s ọ ố ầ ọ ố
nhóm/s m c tiêu thành ph n th hi n ố ụ ầ ể ệ
quy n l c c a ng i lãnh đoề ự ủ ườ ạ

2 Xây d ng cách đánh giá cho m i ch tiêuự ỗ ỉ
3Đánh giá
Có 2 ph ng pháp đánh giá:ươ
1. M c tiêu có tính ch t pháp l nh: th c ụ ấ ệ ự
hi n 100% đc 100% KPI, th c hi n ệ ượ ự ệ
d i 100% đc 0% KPIướ ượ
2. M c tiêu thông th ng: %KPI đt ụ ườ ạ
đc = KQ th c hi n/K ho ch * 100%.ượ ự ệ ế ạ
P.KH t ng h p d li u đánh giá t các ổ ợ ữ ệ ừ
báo c a các Đn v đc phân công ph ủ ơ ị ượ ụ
trách trong ph n Công c đo l ng/ngu n ầ ụ ườ ồ
ch ng minhứ
Cá nhân đánh giá

H ĐNG VÀ ĐÁNH GIÁ K HO CH HÀNH ĐNG THEO CÔNG C BSC & KPỘ Ế Ạ Ộ Ụ
Bi u m uể ẫ L u ýư
Tr
So n th oạ ả
BM 1 - XDCL
BM 2 - BĐCL
BM 3 - MTCN
BM 4 - KPI CTY Áp d ng nguyên t c 10/80/10ụ ắ
BM 4 - KPI CTY
BM 4 - KPI CTY
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
TĐV
Áp d ng nguyên t c 20/80ụ ắ TĐV
BM 7 - KPI ĐV
TĐV
TĐV
Ban chi n ế
l cượ
Ban chi n ế
l cượ
Ban chi n ế
l cượ
Ban chi n ế
l cượ
Th ng kê m c tiêu năm tr c so v i m c ố ụ ướ ớ ứ
bình quân năm đ xác đnh tính mùa v . M c ề ị ụ ụ
tiêu phân b cho t ng năm = M c tiêu bình ổ ừ ụ
quân nhân v i % tính mùa v t ng thángớ ụ ừ
Ban chi n ế
l cượ
Ban chi n ế
l cượ
Ban chi n ế
l cượ
BM 5 - PTDC ĐV
BM 6 - MTCN ĐVBM 5 - PTDC
ĐV
BM 6 - MTCN ĐVBM 5 - PTDC
ĐV
BM 6 - MTCN ĐV

