* Kế toán chênh lch tn kho các loi d tr sn xut khác
(Tương t như nguyên, vt liu)
- Phương pháp kế toán chênh lch tn kho các loi d tr sn xut khác.
TK 32: Các loi d tr
sn xut khác
TK 6032: Chênh lch tn
kho các loi d tr SX khác
Kết chuyn tn đầu năm
K
ết chu
y
n tn cui năm
SD ĐK: x x
Kế toán chênh lch tn kho hàng hoá
Đối vi các doanh nghip thương mi, hàng hoá mua vào trong năm cũng được ghi
ngay vào chi phí, do đó, cui năm cn kim kê hàng hoá tn kho và xác định s chênh lch
gia tn đầu năm vi tn cui năm ca hàng hoá, để điu chnh s tin mua hàng hoá v tr
giá vn hàng hoá xut bán trong năm.
Tr giá hàng hoá
xut bán trong
năm
=
Tr giá hàng hoá
mua vào trong
năm (đã ghi vào
chi phí)
+
Tr giá hàng
hoá tn đầu
năm - Tr giá hàng hoá
tn cui năm
Nếu tr giá hàng hoá tn kho đầu năm ln hơn tn cui năm, điu đó có nghĩa là hàng
hoá mua vào trong năm không nhng được bán hết, mà còn bán thêm hàng hoá d tr trong
kho, do đó cn ghi tăng chi phí s chênh lch gia tn đầu năm và tn cui năm.
Ngược li, nếu giá tr hàng hoá tn đầu năm ít hơn tn cui năm, điu đó có nghĩa là
hàng hoá mua vào trong năm không bán hết, còn tha nhp vào kho, do đó cn ghi gim chi
phí s chênh lch gia tn đầu năm và tn cui năm
137
Phương pháp kế toán chênh lch tn kho hàng hoá:
TK 37: Tn kho hàng hoá TK 6037: Chênh lch tn
kho hàn
g
hoá
Kết chuyn tr giá hàng hoá tn đầu năm
Kết chuyn tr giá hàng hoá tn cui năm
SD ĐK: x x
* Kế toán chênh lch tn kho sn phm (hay dch v) d dang và thành phm.
Đối vi phương pháp kim kê định k, các tài khon cơ bn: TK 33 “Sn phm d
dang”, TK 34 “Dch v d dang”, TK 35 “Tn kho sn phm” ch được s dng để theo dõi
s tin đầu năm và s tin cui năm. S chênh lch gia tn đầu năm vi tn cui năm không
được th hin tài khon 603 như nguyên, vt liu, các loi d tr sn xut khác hay hàng
hoá, mà th hin tài khon 713 “Chênh lch tn kho (sn phm d dang và thành phm)”.
TK 713 được xếp vào thu nhp thuc loi 7, như là 1 tài khon điu chnh thu nhp cui niên
độ.
Phương pháp kế toán
TK 33, 34, 35 TK 7137: Chênh lch tn
kho
(
7133, 7134, 7135
)
Kết chuyn tn đầu năm
Kết chuyn tn cui năm
SD ĐK: x x
b. Kế toán hàng tn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
V nguyên tc, phương pháp kê khai thường xuyên ch s dng trong kế toán phân tích.
Các doanh nghip áp dng phương pháp kê khai thường xuyên trong kế toán phân tích đểnh
giá phí, giá thành ca các loi nguyên, vt liu, vt tư, hàng hoá, thành phm: Ghi N các tài
khon hàng tn kho.
- Khi xut kho để s dng hoc để bán: Ghi Có các tài khon hàng tn kho (giá vn)
- S dư N trên các tài khon hàng tn kho là s tin tn đầu k hoc tn cui k
Tuy nhiên, nếu các doanh nghip mun theo dõi mt cách thường xuyên, liên tc tình
hình nhp, xut, tn kho vt tư, hàng hoá trên s kế toán, thì h thng kế toán tng quát năm
1982 ca Pháp cũng cho phép các doanh nghip áp dng phương pháp kê khai thường xuyên,
để kế toán hàng tn kho.
Theo phương pháp này, kế toán các nghip v hàng tn kho như sau:
138
- Khi mua hàng: Ghi tương t phương pháp kim kê định k
N TK 60 (601 -> 607): giá mua chưa có thuế TGGT
N TK 4456: TVA - tr h Nhà nước
Có TK 530, 512, 401…: giá thanh toán
- Khi nhp hàng vào kho, kế toán ghi:
N TK 31: Nhp nguyên, vt liu
N TK 32: Nhp các loi d tr sn xut khác.
N TK 37: Nhp hàng hoá.
Có TK 6031: Chênh lch tn kho nguyên, vt liu.
Có TK 6032: Chênh lch tn kho các loi d tr sn xut khác.
Có TK 6037: Chênh lch tn kho hàng hoá.
- Khi xut kho để s dng hoc để bán (giá vn)
N TK 6031: Chênh lch tn kho nguyên, vt liu
N TK 6032: Chênh lch tn kho các loi d tr sn xut khác.
N TK 6037: Chênh lch tn kho hàng hoá.
Có TK 31: Xut nguyên, vt liu
Có TK 32: Xut các loi d tr sn xut khác.
Có TK 37: Xut hàng hoá.
- Giá bán: Ghi như phương pháp kim kê định k (xem chương kế toán bán hàng).
Cui k, các TK loi 6, loi 7 được kết chuyn sang TK 12 để tính lãi, l.
Sơ đồ hch toán
TK 530, 512, 401… TK 60: Mua
(
TK 601 -> 607
)
TK5 4456: TVA - tr h NN
Giá chưa có thuế
Thuế GTGT tr
h NN
Mua hàng
( giá thanh toán)
TK loi 3: Các TK hàng tn kho
(TK 31,32,37)
TK 603: Chênh lch tn kho
(6031, 6032, 6037)
SD ĐK: x x Nhp
Xut
139
Ví d 3.17: Công ty mua hàng hoá giá chưa có thuế: 10.000, thuế sut TVA: 18,6%,
chưa thanh toán và xut kho hàng hoá để bán giá vn 8.000. Th hin trên tài khon như sau:
TK 401: Nhà cung cp TK 607:
Mua hàn
g
hoá
TK5 4456: TVA - tr h NN
10.000
11.860
(Mua)
TK 37: Tn kho hàng hoá
TK 6037: Chênh lch tn kho
hàng hoá
8.000
Nhp
Xut
1.860
10.000 10.000 8.000
Cui k, kết chuyn sang TK 12 “Kết qu niên độ
TK 12
607 10.000
6037 (2.000)
Chi phí: 8.000
3.3.3.4 Kế toán d phòng gim giá hàng tn kho
- Vào thi đim kim kê cui năm (trước khi lp báo cáo kế toán ca năm), nếu hàng
tn kho b gim giá (giá thc tế trên th trường thp hơn giá đang ghi s kế toán) hoc hàng b
li thi (không hp vi kiu mu hin ti) mà doanh nghip có th phi bán vi giá thp hơn
giá vn, thì cn căn c vào giá bán hin hành, đối chiếu vi giá vn ca tng mt hàng để lp
d phòng.
- Khi lp d phòng gim giá hàng tn kho, kế toán ghi:
N TK 681: “Niên khon khu hao và d phòng – chi phí kinh doanh”
Có TK 39: “D phòng gim giá hàng tn kho và d dang”
Chi tiết:
TK 391: “D phòng gim giá nguyên, vt liu”: Mc gim giá d kiến
140
TK 392: “D phòng gim giá các loi d tr sn xut khác”.
TK 393: “D phòng gim giá sn phm d dang”
TK 394: “D phòng gim giá dch v d dang”
TK 395: “D phòng gim giá sn phm tn kho”
TK 397: “D phòng gim giá hàng tn kho”
- Cui niên độ kế toán sau, căn c vào giá c th trường, đối chiếu vi giá ghi s kế
toán ca tng mt hàng để d kiến mc d phòng mi và tiến hành điu chnh mc giá d
phòng đã lp năm trước v mc d phòng phi lp năm nay.
+ Nếu mc d phòng mi ln hơn mc d phòng đã lp năm trước, thì cn lp b
sung s chênh lch (hay còn gi là điu chnh tăng d phòng).
N TK 681: S chênh lch
Có TK 39 (391 -> 397): S chênh lch
+ Nếu mc d phòng mi ít hơn mc d phòng đã lp trước, thì cn hoàn nhp d
phòng s chênh lch (hay điu chnh gim giá d phòng).
N TK 39 (391 -> 397): S chênh lch
Có TK 781: “Hoàn nhp khu hao và d phòng – thu nhp kinh doanh”.
TÀI LIU THAM KHO
1. PTS. Nguyn Văn Thơm, PTS.Trn Văn Tho, Th.S Lê Tun, Th.S Nguyn Thế Lc,
“Kế toán M. Nhà xut bn tài chính. 1999.
2. Nhóm biên dch Lý Th Minh Châu, Nguyn Trng Nam, “Lý thuyết và thc hành kế
toán M. Tp 1 và 2. Trường đại hc kinh tế TP. HCM. 1993
3. Ch biên: TS. Nguyn Th Minh Phương – TS. Nguyn Th Đông, “Giáo trình kế
toán quc tế”. Nhà xut bn thng kê Hà Ni 2002
4. TS.Nguyn Th Minh Tâm, “Giáo trình kế toán quc tế”. Nhà xut bn đại hc quc
gia Hà Ni. 2004
141