1
TS. PHƯƠNG HỮU TNG
TẬP BÀI GIẢNG
TIỀN LƯƠNG - TIỀN CÔNG
HÀ NỘI, NĂM 2019
BỘ NỘI VỤ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI
----------
2
MC LC
Chương 1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG .......................... 5
1.1. Mt s khái nim 5
1.1.1. Khái nim tiền lương 5
1.1.2. Khái nim tin công 5
1.1.3. Khái nim tiền thưởng 5
1.1.4. Khái nim thu nhp 5
1.1.5. Khái nim ph cấp lương 6
1.2. Bn cht ca tiền lương, tin công 7
1.2.1. Bn cht ca tiền lương, tiền công 7
1.2.2. Bn cht ca tiền thưởng 7
1.2.3. Bn cht ca ph cấp lương 8
1.3. Chức năng ca tiền lương 9
1.3.1. Chức năng thước đo giá trị sức lao động 9
1.3.2. Chức năng tái sản xut sức lao động 9
1.3.3. Chức năng kích thích lao động 10
1.3.4. Chức năng tích lũy 10
1.4. Các hình thc tiền lương 11
1.4.1. Tiền lương danh nghĩa 11
1.4.2. Tiền lương thực tế 11
1.4.3. Tiền lương sản phm 11
1.4.4. Tiền lương thi gian 11
1.4.5. Tiền lương chức v 12
1.5. Mt s nguyên tc cơ bản trong t chc tiền lương 12
1.5.1. Nguyên tc tr lương ngang nhau cho lao động như nhau 12
1.5.2. Nguyn tắc đm bo tốc đ tăng năng suất lao động bình quân tăng nhanh hơn
tc đ tăng tiền lương bình quân 13
1.5.3. Nguyên tắc đảm bo mi quan h hp lý v tiền lương giữa các ngành, vùng
gia các đi tưng tr lương khác nhau. 13
1.5.4. Nguyên tc tr lương phụ thuc vào kh năng tài chính 14
Chương 2. CHÍNH SÁCH VÀ CH ĐỘ TIỀN LƯƠNG ............................................. 15
3
2.1. Chính sách tiền lương 15
2.1.1. Khái nim, vai trò ca chính sách tiền lương 15
2.1.2. Nội dung cơ bn ca chính sách tiền lương 17
2.2. Tiền lương tối thiu 19
2.2.1. Khái nim, phân loi tiền lương tối thiu 19
2.2.2. Vai trò ca tiền lương tối thiu 22
2.2.3. Các quy định pháp lý tiền lương tối thiu 23
2.3. Chế độ tiền lương 27
2.3.1. Chế độ tiền lương cp bc 27
2.3.2. Chế độ tiền lương chức v 59
2.4. Ph cấp lương 71
2.4.1. Khái nim, bn cht và hình thc biu hin ca ph cấp lương 71
3.1. Hình thc tr lương theo sn phm 83
3.1.1. Khái niệm và ý nghĩa của hình thc tr lương theo sản phm 83
3.1.2. Đối tượng và điều kin áp dng 83
3.1.3. Các hình thc tr lương theo sản phm 86
3.2. Hình thc tr lương theo thời gian 105
3.2.1.Khái niệm, ý nghĩa của hình thc tr lương theo thời gian 105
3.2.2. Đối tượng và điều kin áp dng hình thc tr lương theo thời gian 105
3.2.3. Các hình thc hình thc tr lương theo thời gian 106
3.3. Hình thc tr lương hn hp 111
3.3.1. Tr lương theo chức v và cp bc 111
3.3.2.Tr lương theo sn phm và thi gian 118
3.4. Tiền thưởng 119
3.4.1. Khái nim, phân loi, ý nghĩa ca tiền thưởng 119
3.4.2. Các yếu t cu thành tiền thưởng 120
3.4.3. Nguyên tc t chc tiền thưởng 121
3.4.4. Các loi tin thưng và cách tính tiền thưởng 123
3.5. Quy định v tiền lương trong một s trưng hp khác 134
3.5.1. Tr lương khi ngng vic 134
4
3.5.2. Tr lương cho người lao động vào các ngày ngh theo luật định theo s tha
thun 136
3.5.3.Tr lương làm vic vào ban đêm 137
3.5.4.Tr lương khi làm thêm giờ 139
Ví dụ: Ông B hưởng lương theo sản phm và trong tháng 08/2018 s liệu như sau:
145
3.5.5. Tr lương khi làm ra sản phm xu 145
Chương 4. QUN LÝ TIỀN LƯƠNG .......................................................................... 147
4.1. Quản lý nhà nước v tiền lương 147
4.1.1. Khái nim, đối tượng, mc tiêu, phm vi chính ca quản nhà nước v tin
lương 147
4.1.2. Ni dung quản lý nhà nước v tiền lương 150
4.1.3. Mt s phương pháp quản lý nhà nưc v tiền lương 164
4.1.4. Công c và h thng t chc quản lý Nhà nước v tiền lương 165
4.2. Qun lý tiền lương trong các doanh nghip 171
4.2.1.Yêu cầu cơ bn ca qun lý tiền lương trong doanh nghip 171
4.2.2. Ni dung ca qun lý tiền lương trong doanh nghip 172
4.2.3. T chc thc hin qun lý tiền lương trong doanh nghiệp 174
4.3. Quy chế tr lương và xây dng quy chế tr lương 176
4.3.1. Khái nim quy chế tr lương 176
4.3.2. Xây dng quy chế tr lương. 176
DANH MC TÀI LIU THAM KHO ...................................................................... 185
5
Chương 1. KHÁI QUÁT CHUNG V TIỀN LƯƠNG, TIN CÔNG
1.1. Mt s khái nim
1.1.1. Khái niệm tiền lương
Tiền lương là số tiền mà người s dụng lao động phi tr cho người lao động
căn cứ vào năng suất, chất lượng hiu qu công việc điều kiện lao động, được
xác định theo s tha thun hp pháp gia hai bên trong hợp đng lao động hoc
theo quy định ca pháp lut.
Tiền lương thưng tr cho các cán b qun lý, các nhân viên chuyên môn,
các nhân viên k thut...
1.1.2. Khái niệm tiền công
Tin công s tin tr cho người lao động tùy thuc vào s ng thi gian
làm vic thc tế (ví d s ng tiết ging dy hoàn thành ca ging viên) hay khi
ng công vic hoàn thành (tin tr cho hoàn thành 1 đ tài nghiên cu cấp sở
hoc cp b, cấp Nhà nước đúng theo yêu cầu).
Tiền công thường tr cho công nhân sn xut, các nhân viên bảo dưỡng máy
móc thiết bị, nhân viên văn phòng..
1.1.3. Khái niệm tiền thưởng
Tiền thưởng khon tiền người s dụng lao động thưởng cho người lao
động căn cứ vào kết qu sn xuất kinh doanh hàng nămmức độ hoàn thành công
vic của người lao động. Quy chế thưởng do ngưi s dụng lao đng quyết định và
công b công khai tại nơi làm vic sau khi tham kho ý kiến ca t chức đại din
tp th lao động tại cơ sở.
1.1.4. Khái niệm thu nhập