1
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG HÀ NỘI
BÀI TẬP
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH HP1
HÀ NỘI – 2020
2
BÀI TẬP CHƢƠNG 2 - Kế toán tiền và Vật tƣ
Bài số 1 - Doanh nghiệp HC tháng 1/N có các chứng từ tài liệu sau (ĐV: 1000đ):
I. Số dƣ đầu tháng của
TK 111 “Tiền mặt”: 39 370
Trong đó: TK 1111 “Tiền Việt Nam” : 13.210; TK 1112 “Ngoại tệ ”: 26 160 (của
1.200 USD, t giá 1 USD = 21.800VND)
II .Các chứng từ phát sinh trong tháng
Chng t
Néi dung
Sè tiÒn
Số
Ngày
01
2-1
Phiếu thu (Tiền mặt): Rút tiền ngân hàng về qu
48.000
02
3-1
Phiếu thu (tiền mặt): Công ty A trả nợ tiền hàng tháng 12/N-1
37.500
01
4-1
Phiếu chi (tiền mặt): Tạm ứng lương kỳ I cho CNV.
38.000
02
4-1
Phiếu chi (tiền mặt): Tạm ứng tiền công tác cho CNV B
500
03
5-1
Phiếu thu tiền n hàng trực tiếp tại kho (giá n: 20.000, VAT:
2.000 tổng giá thanh toán 22 000
22.000
03
6-1
Phiếu chi: Trả tiền công tác phí cho ông N,ở phòng hµnh chính
320
04
8-1
Phiếu chi : Nộp tiền mặt vào ngân hàng.
50.000
05
9-1
Phiếu chi (tiền mặt): Trả nợ cho người cung cấp
15.000
06
9-1
Phiếu chi (TM): Mua CCDC đã nhp kho (trong đó: giá n 5.000,
thuế GTGT đưc khu tr 500)
5.500
04
9-1
Phiếu thu tiền mặt : Nhn lại số tiền đãquü DN X về bao bì.
10.000
07
10-1
Phiếu chi ngoại tệ: (USD): số mua trái phiếu của ng ty C: 400
USD (t giá giao dịch của ngân hàng TMCP E- 1 USD = 22 000
VND)
08
11-1
Phiếu chi TM: trả tiền thuê văn phòng
1.600
09
12-1
Phiếu chi TM: Chi qu khen thưởng cho CNV thành tích
công tác đột xuất.
5.000
10
12-1
Phiếu chi: Trả tiền nợ vay ngân hàng cho sản xuất
2.400
11
13-1
Phiếu chi (TM): Trả lãi nợ vay vốn sản xuất
600
12
13-1
Phiếu chi (TM): Chi trả tiền thuê chuyên chở sản phẩm tiêu thụ.
200
05
13-1
Phiếu thu (TM): V nhượng lại 1 c phiếu ngắn hạn trên th
trường (giá gốc cổ phiếu 5.000, giá bán 5.400)
5.400
06
13-1
Phiếu thu (TM): thu được khoản nkhó đòi: (trước đây đã xử
xóa sổ, nay ngoi thiếu nợ bất ngờ đem trả)
3.200
13
15-1
Phiếu chi (TM): Trả tiền khen thưởng thường xuyên cho CNV.
10.000
07
15-1
Phiếu thu (TM): về tiền lãi nợ cho vay
400
14
15-1
Phiếu chi (TM): Thanh toán cho ng ty Y ở Tỉnh B chuyển tiền
qua Bưu điện
2.000
u cầu :
3
1. Định khoản kế toán các nghiệp vụ trên.
2. Ghi vào sổ kế toán
- Đối với hình thức Chứng từ ghi sổ : Lập CTGS, ghi o si sổ chi tiết TK
111 ( 1111, 1112).
- Đối với nh thc kế toán Nhật chung ghi vào Nhật chuyên dùng s chi
tiết của tiền mặt Việt Nam và ngoại tệ (1111, 1112).
Tài liệu bổ sung :
Phiếu chi nộp tiền mặt vào NH số 04 ngày -8-1/N đã· có giấy báo của ngân hàng
ngày 10/1/N.
Ghi chó:
- Doanh nghiệp lp CTGS theo định k 5 ngày 1 lần.
- Thuế GTGT np theo phương pháp khấu trừ
Bài s 2 : Doanh nghip ABC nôp thuế tiêu th đặc bit, trong tháng 10/N có một số
nghiệp vụ liên quan đến thu chi quỹ tiền mặt bằng USD nhƣ sau:
1. Ngµy 5/10: Bán hàng thu ngay bng tiền mặt nhập quỹ, số tiền: 1.100 USD.
2. Ngµy 8/10: Xuất quü 500 USD chi qung cáo.
3. Ngµy 13/10: Nhập quü 10.000 USD nhận của công ty M tham gia góp vn liên doanh
vi doanh nghip.
4. Ngày 16/10: Xuất quỹ 10.000 gửi vào ngân hàng ( đa có giấy báo của ngân hàng).
u cầu:
Tính tóan và định khoản các nghiệp vụ trên trong trường hợp tính t giá xuất quỹ theo
bình quân gia quyn di động
i liệu bổ sung:
- Tỷ giá giao dịch của NHTM nơi doanh nghiệp giao dịch công bố áp dụng cho
ngày 5/10; 8/10; 13/10; 16/10 l lần lượt : 22 000 đ/USD ; 22 050đ/USD; 22 060 đ/USD ;
22 040 đ/USD .
- Tồn quỹ ngày 1/10: 1000 USD t giá 22 020 đ/USD ;
4
Bài số 3 Tại doanh nghiệp HC có các nghiệp vụ thu- chi tiền gửi Ngân hàng qua ngân
hàng công thƣơng Thành phố trong tháng 1/N nhƣ sau: (§V: 1000®)
Chứng từ ngân hàng
Nội dung
Số tin
Số
Ngày
21
2- 1
Rút TGNH về quỹ tiền mặt
20.000
45
2- 1
Thu séc chuyển khoản của người mua hàng trả nợ
48.000
24
3-1
Tr séc chuyn khon stin mua CCDC nhập kho (trong đó: G
mua chưa có thuế GTGT: 4.500; Thuế GTGT đưîc khu trõ: 450)
4.950
26
4-1
Trả UNC số 14 nộp thuế GTGT....
9.200
50
5-1
Nộp tiền mặt vào ngân hàng (Phiếu chi s 10)
24.000
29
6-1
Tr n cho ngưi bán. Séc chuyn khon s 071
155.000
32
8-1
Trả lãi về nợ vay ngân hàng cho sản xuất kinh doanh.
500
35
9-1
Trả UNC số 15 tiền điện cho chi nhánh điện số 1.
1.980
37
10-1
Trả lệ phí ngân hàng v dch v mua chứng khoán ngắn hạn.
40
55
11-1
Nhn séc chuyn khon ca công ty X... vtiền ký quỹ dài
hạn thuê một căn nhà của doanh nghiệp
15.000
60
15-1
Nhận séc bo chi góp vn ca các bên tham gia liên doanh.
30.000
65
18-1
Thu tiền bánng trc tiếp bng chuyn khoản: Giá bán chưa
có thuế GTGT 50.000, Thuế GTGT 10%: 5.000 (trong đó: thu
bằng tiền VN : 24.000, Thu bằng ngoại tệ = 1 550 USD) ; Tỷ
giá.NHTM công bố: 1 USD = 22 000 VN§)
55.000
40
18-1
Trả lại 1 phn vn liên doanh cho mt đơn vị tham gia liên
doanh có yêu cầu rút vốn
5.500
42
20-1
t TGNH về quỹ tiền mặt
20.000
43
25-1
Trả séc s 27 v vn chuyn thành phm tiêu thụ.
3.000
45
27-1
Trả nợ công ty A 1000 USD, tỷ giá khi nhận nợ 21 800
VNĐ = 1USD. (Tû giá BHTM công bố tại thời điểm thanh
toán là 22 000 VNĐ = 1 USD)
30-1
Nép séc vào ngân hàng theo bảng kê:
20.000
- Séc số 0245 do công ty B trả nợ 5.000
- Séc số 0184 do Công ty XD tr 7.000
- Séc số 0746 do Công ty LD trả 8.000
46
30-1
Trả UNC nộp thuế thu nhập doanh nghip theo kế hoch
30.000
i liu b sung :
5
- Cuối tháng 01/N, TK 1121 cña Doanh nghiệp sNợ 140.830 nhưng scủa
ngân hàng công thương ghi TK cña DN có sdư 142.290. Doanh nghiệp tìm nguyên
nhân và được biết lý do chênh lệch như sau:
+ Tiền nộp phạt, DN vi phạm hợp đồng kinh tế 360.
+ Tiền điệnn thoại ng tại đơn vị bảo vệ DN, u điện đã nhờ thu, ngân ng đã
trích từ Tài khoản của DN để trả 1.100.
Cho biết : Số dư đầu tháng của TK 112 = 4000.000
Trong đó: S dư TK 1121 = 250.000 , Số dư TK 1122 = 150.000 (10.000 USD)
D N dùng t giá thc tê bình quân gia quyn để ghi sổ đối với ngoại t.
u cầu:
1.Định khoản kế toán và phn ánh vào SĐTK kế toán.
2.Ghi sổ chi tiết TK 1121, 1122
3. Điều chỉnh lại TK 1121 cña DN sau khi đã c định nguyên nhân chênh lệch với
số dư của ngân hàng.
4. Ghi sổ Nhật ký chung và sổ cái TK 112.
Bài số 4 : Công ty Hà Nam hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kê
khai thƣờng xuyên nộp thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu trừ thuế
Tính giá vốn thực tế của vật liệu A xuất kho trong tháng tồn kho cuối tháng 9
năm N theo từng phương pháp tính giá hàng tồn kho : Phương pháp bình quân gia quyn ;
phương pháp nhập trước, xuất trước tại công ty M với tài liệu sau :( Đơn vị 1 000 đồng)
A/ Tồn kho đầu tháng : Số lượng 1.000 kg , tổng giá vốn thực tế :10.000
B/ Nhập kho vật liệu A trong tháng 9/N:
- Ngày 5/9 nhập kho 300 kg , Đơn giá vốn thực tế : 10,5/ 1kg, thành tiền 3.150
- Ngày 9/9 nhập kho 1.000 kg , Đơn giá vốn thực tế : 10,0/ 1kg , thành tiền 10.000
- Ngày 15/9 nhập kho 200 kg , Đơn giá vốn thực tế : 10,2/ 1kg , thành tiền 2.040
- Ngày 25/9 nhập kho 700 kg , Đơn giá vốn thực tế : 10,4/ 1kg , thành tiền 7.280
- Ngày 30/9 nhập kho 500 kg , Đơn giá vốn thực tế : 10,3/ 1kg , thành tiền 5.150
C/ Xuất kho vật liệu A dùng cho sản xuất sản phẩm trong tháng 9/N :
- Ngày 2/9 xuất kho 300 kg
- Ngày 8/9 xuất kho 800 kg
- Ngày 12/9 xuất kho 400 kg
- Ngày 22/9 xuất kho 700 kg
- Ngày 28/9 xuất kho 500 kg