4
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ)
Tổng
số
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
1
Lập và xử lý chứng từ kế toán
5
5
2
Ghi sổ kế toán chi tiết
15
8
10
3
Ghi sổ kế toán tổng hợp
15
8
10
4
Lập báo cáo tài chính
5
6
2
5
Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần mềm
kế toán
35
8
20
3
Cộng
75
30
42
3
Tên mô đun: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THƢƠNG MẠI
Mã số mô đun: MĐ 35
Thời gian mô đun: 75 giờ (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành: 42 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
-
Vị trí: Mô đun thực hành kế toán trong doanh nghiệp thƣơng mại
là một bộ phận của kế toán
doanh
nghiệp
cấu
thành
quan
trọng
của
h
thống
quản
lý
kinh
tế
i
chính,
một
mô
đun
chuyên ngành bắt buộc, đƣợc học sauc mônc mô đun 01,02,03,04 là mô đun tổng hp và
cho ra sản phẩm cuối cùng củang c kế toán
- nh chất:
+
đun
thực
hành
kế
toán
doanh
nghiệp
thƣơng
mại
cung
cấp
những
kiến
thức
về
nghiệp vụ kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp thƣơng mại,
xâu chuỗi các phần nh kế toán lập báo cáo tài chính, cung cấp thông tin cho các đối
tƣợng sử dụng
+
Thông
qua
kiến
thức
chuyên
môn
của
đun
này,
ngƣời
học
thực
hiện
đƣợc
các
nội
dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thƣơng mại một cách tổng hợp, lập đƣợc
báo cáo tài chính. tài chính của loại hình kế toán doanh nghiệp thƣơng mại
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
Học xong mô đun này ngƣời học có khả năng:
+
Vận
dụng
đƣợc
các
kiến
thức
đã
học
về
thực
hành
kế
toán
trong
doanh
nghiệp
thƣơng
mại kế toán doanh nghiệp trong các đun kế toán đã học trong việc thực hiện
thực hiện nghiệp vụ kế
toán tổng hợp toàn doanh nghiệp
+ Vận dụng đƣợc các kiến thức kế toán đã học vàong dng c phần mm kế toán.
+ Lập đƣợc chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán;
+ Sử dụng đƣợc chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và tổng hợp;
+
Lập đƣợc các báo cáo tài chính theo quy định
+ Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán.
+ Kiểm tra đánh giá đƣợc công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp
+ Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nƣớc ban hành
+
Có
đạo
đức
ơng
tâm
ngh
nghiệp,
ý
thức
t
chức
kỷ
luật,
sức
kha
giúp
cho
ni học sau khi tốt nghiệp có khả năng m kiếm việc làm tại các doanh nghiệp
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
5
BÀI 1: LẬP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Mã bài: MĐ 35-01
Giới thiệu: Các mẫu chứng từ kế toán
Mục tiêu:
- Xác đinh đƣợc chứng từ theo từng phần hành kế toán
- Lập đƣợc các chứng từ theo nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Phân loại và định khoản trên chứng từ kế toán
- Trung thực, cẩn thận, tuân thủ chế độ kế toán doanh nghiệp
Nội dung chính:
I. Hướng dẫn ban đầu
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
TT
TÊN CHỨNG TỪ
I. Lao động tiền lƣơng
1
Bảng chấm công
2
Bảng chấm công làm thêm giờ
3
Bảng thanh toán tiền lƣơng
4
Bảng thanh toán tiền thƣởng
5
Giấy đi đƣờng
6
Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành
7
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
8
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
9
Hợp đồng giao khoán
10
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán
11
Bảng kê trích nộp các khoản theo lƣơng
12
Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội
II. Hàng tồn kho
1
Phiếu nhập kho
2
Phiếu xuất kho
3
Biên bản kiểm nghiệm vật tƣ, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
4
Phiếu báo vật tƣ còn lại cuối kỳ
5
Biên bản kiểm kê vật tƣ, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
6
Bảng kê mua hàng
7
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ
III. Bán hàng
1
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
2
Thẻ quầy hàng
IV. Tiền tệ
1
Phiếu thu
2
Phiếu chi
3
Giấy đề nghị tạm ứng
6
4
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
5
Giấy đề nghị thanh toán
6
Biên lai thu tiền
7
Bảng kê vàng tiền tệ
8
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)
9
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ)
10
Bảng kê chi tiền
V. Tài sản cố định
1
Biên bản giao nhận TSCĐ
2
Biên bản thanh lý TSCĐ
3
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành
4
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
5
Biên bản kiểm kê TSCĐ
6
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
12
Đơn vị : .................
Mẫu số: 01a - LĐTL
Bộ phận : ..............
(Ban hành theo Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng ....năm......
Ngày trong tháng
Quy ra công
STT
Họ và tên
Ngạch bậc
lƣơng hoặc
cấp bậc
chức vụ
1
2
3
...
31
Số công
hƣởng
lƣơng
sản phẩm
Số công
hƣởng
lƣơng
thời gian
Số công nghỉ
việc, ngừng
việc hƣởng
100% lƣơng
Số công nghỉ
việc, ngừng
việc hƣởng
....% lƣơng
Số
công
hƣởng
BHXH
A
B
C
1
2
3
....
31
32
33
34
35
36
Cộng
Ngày ... tháng ... năm...
Ngƣời chấm công Phụ trách bộ phận Ngƣời duyệt
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Ký hiệu chấm công:
- Lƣơng SP: SP - Nghỉ phép: P
- Lƣơng thời gian: + - Hội nghị, học tập: H
- Ốm, điều dƣỡng: Ô - Nghỉ bù: NB
- Con ốm: Cô - Nghỉ không lƣơng: KL
- Thai sản: TS - Ngừng việc: N
- Tai nạn: T - Lao động nghĩa vụ: LĐ
13
Đơn vị:...............................
Mẫu số 01b - LĐTL
Bộ phận : ..........................
(Ban hành theo Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số:...................
BẢNG CHẤM CÔNG LÀM THÊM GIỜ
Tháng.....năm......
Số
TT
Ngày trong tháng
Cộng giờ làm thêm
Họ và tên
1
2
...
31
Ngày
làm
việc
Ngày
thứ bảy,
chủ nhật
Ngày
lễ, tết
Làm
đêm
A
B
1
2
...
31
32
33
34
35
Cộng
Ký hiệu chấm công
NT: Làm thêm ngày làm việc (Từ giờ.....đến giờ)
NN: Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật (Từ giờ.....đến giờ)
NL: Làm thêm ngày lễ, tết (Từ giờ.....đến giờ)
Đ: Làm thêm buổi đêm Ngày... tháng... năm...
Xác nhận của bộ phận (phòng ban)
có ngƣời làm thêm
Ngƣời chấm công
Ngƣời duyệt
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)