4
GIÁO TRÌNH MÔN HC/ MÔ ĐUN
Tên mô đun: THỰC TP NGH
Mã s của mô đun: MĐ 36
Thi gian của mô đun: 90 gi (Lý thuyết: 0 Gi; Thc hành: 90 gi)
I. V TRÍ, TÍNH CHT CỦA MÔ ĐUN:
- V trí: Thc tp ngh đun chuyên môn đưc hc sau khi học xong các đun
chuyên môn; Là cơ s để người hc thc hin tt k thc tp tt nghip cui khoá.
- Tính chất: đun bt buộc, Thông qua đt thc tp ngh nghip, sinh viên tiếp
cn vi thc tin công tác kế toán tài chính ti doanh nghip theo các ngành ngh kinh
doanh. Nâng cao nhn thc v chuyên môn nghip v, thc tp thành tho k năng
thc hành các công vic kế toán, để sau khi tt nghip kh ng tay ngh vng
trong thc hin công tác kế toán ti các doanh nghip.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
+ Khái quát được hoạnh động sn xut kinh doanh ca các doanh nghip
+ Khái quát được tình hình t chc by kế toán trong doanh nghip
+ Tiếp cn và thc hin được k năng nghiệp v chuyên môn
+ Vn dụng được các kiến thc, k năng thực hành kế toán vào công vic thc
tin tại cơ sở
+ Vn dụng được k năng nghề trong thc hin các phn mm kế toán.
+ T chc đưc công c kế toán công tác kế tn phù theo tng loi hình doanh nghip
+ Lp, kim tra, phân loi, x lý chính xác chng t kế toán;
+ S dng thành tho chng t kế toán trong ghi s kế toán chi tiết và tng hp
trên 4 hình thc ghi s kế toán;
+ Lập đúng các báo cáo tài chính theo quy định
+ S dng thành tho các phn mm kế toán vào thc tin công tác kế toán.
+ Kiểm tra, đánh giá được công tác kế toán tài chính trong doanh nghip
+ Tuân th quy định ca lut kế tn
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:
1. Ni dung tng quát và phân phi thi gian:
S TT
Tên bài trong mô đun
Thi gian (gi)
Tng
s
thuyết
Thc
hành
Kim
tra
1
Thc tập cơ bản
40
40
2
Thc tp kế toán viên
145
105
40
Cng
185
145
40
5
BÀI 1: THỰC TẬP CƠ BẢN
Mã bài: MĐ 36-01
Gii thiu: Phn thc tập cơ bản
Mc tiêu:
- Tiếp cận được hoạt đng sn xut kinh doanh, cấu t chc b máy kế toán
tại cơ sở
- Tiếp cận đưc công tác kế toán theo từng lĩnh vực kinh doanh ca doanh
nghip theo tng phân h kế toán
- Tuân th quy đnh ca lut kế toán, nghiêm túc trung nghn cu.
Ni dung chính:
1. Tìm hiu quá trình hot đng sn xuất kinh doanh theo lĩnh vực kinh
doanh ca doanh nghip
VD: _ Tìm hiu kết qu hot đng sn xut kinh doanh ca k trƣc
BÁO CÁO KT QU HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2014
Đơn vị tính: Vit Nam đồng
Chỉ tiêu
Thuyết
minh
Năm nay
Năm trƣớc
1
3
4
5
1. Doanh thu bán hàng
cung cấp dịch vụ
VI.25
18.340.844.250
14.938.153.250
2. Các khoản giảm trừ
3. Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ
(10=01-02)
18.340.844.250
14.938.153.250
4. Giá vốn hàng bán
VI.27
15.644.740.145
12.622.739.495
5. Lợi nhuận gộp về bán
hàng và cung cấp dịch vụ
(20=10-11)
2.696.104.105
2.315.413.755
6. Doanh thu hoạt động tài
chính
VI.26
232.154.782
125.467.820
7. Chi phí tài chính
VI.28
346.788.750
330.275.000
- Trong đó: chi phí lãi vay
346.788.750
330.275.000
8. Chi phí bán hàng
412.500.660
293.953.860
9. Chi phí quản lý doanh
nghiệp
514.038.730
497.201.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
( 30=20+(21-22)-(24+25))
1.654.930.747
1.319.451.715
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
(40=31-32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế (50=30+40)
1.654.930.747
1.319.451.715
15. Chi phí thuế TNDN
hiện hành
VI.30
413.732.687
329.862.929
6
16. Chi phí thuế TNDN
hoãn lại
VI.30
17. Lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp (60=50-
51-52)
1.241.198.060
989.588.786
18. Lãi cơ bản trên cổ
phiếu (*)
Bng kết qu hot đng kinh doanh ca Công ty TNHH Ngọc Thơ qua 2năm (
2013 2014)
m
Ch tiêu
2014
2013
Chênh lch ( +/-) năm
2014/2013
S tin
%
1.Doanh thu bán
hàng cung cp
dch v
18.340.844.250
14.938.153.250
3.402.691.000
22,77
2.Các khon gim
tr doanh thu
3.Doanh thu thun
v bán hàng
cung cp dch v
18.340.844.250
14.938.153.250
3.402.691.000
22,77
4. Giá vn hàng
bán
15.644.740.145
12.622.739.495
3.022.000.650
23,94
5. Li nhun gp
v bán hàng
cung cp dch v
2.696.104.105
2.315.413.755
380.690.350
16,44
6. Doanh thu hot
động tài chính
232.154.782
125.467.820
106.686.962
85,03
7. Chi phí tài chính
346.788.750
330.275.000
16.513.750
5,00
8. Chi phí bán
hàng
412.500.660
293.953.860
118.546.800
40,33
9. Chi phí qun
doanh nghip
514.038.730
497.201.000
16.837.730
3,39
10. Li nhun
thun t hoạt động
kinh doanh
1.654.930.747
1.319.451.715
335.479.032
25,43
11. Thu nhp khác
12. Chi phí khác
13.Li nhunkhác
14. Tng li nhun
kế toán trưc thuế
1.654.930.747
1.319.451.715
335.479.032
25,43
15. Chi phí thuế
TNDN
413.732.687
329.862.929
83.869.758
25,43
16. Li nhun sau
thuế TNDN
1.241.198.060
989.588.786
251.609.274
25,43
7
Nhn xét:
- Do Công ty còn non trnên nguồn vốn vẫn còn nhiều khó khăn, ng ty
phải vay vốn n ngoài dẫn đến chi phí ng cao. Bên cạnh đó, đối thủ
cạnh tranh trên thị trường ngày càng nhiều mạnh. Tuy vậy, Công ty
vẫn phát huy được những thế mạnh của mình, điều đó được thể hiện
mạng lưới hoạt động, uy tín quan hcủa Công ty với các bạn hàng
ngày càng tốt đẹp. Qua hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty qua 2
năm cho ta thấy:
- Trong 2 năm qua công ty TNHH Ngọc Thơ đều đạt mức doanh thu
tương đối cao với mức doanh thu trên 5 tỷ đồng/năm. Cụ thể m 2013
doanh thu đạt 14.938.153.250 đồng / năm, năm 2014 đạt 18.340.844.250
đồng /m tăng 3.402.691.000 đồng / năm, tỷ lệ 22,77%. Đây là một tín
hiệu đáng mừng đánh dấu sự phát triển của công ty, chứng tỏ công ty đã
một chỗ đứng tương đối ổn định trên thị trường. Tuy nhiên, tổng chi
phí của doanh nghiệp còn cao cụ thể m 2013 tổng chi phí của công
ty 13.744.169.355 đồng / m, đến năm 2014 tổng chi phí
16.918.068.285 đồng / năm tăng 3.173.898.930 đồng / năm, tlệ tăng
23,09%. Lợi nhuận của công ty trong năm 2013 989.588.786 đồng /
năm, đến năm 2014 lợi nhuận của ng ty tăng lên 1.241.198.060 đồng /
năm tăng 251.609.274 đồng / năm, t lệ tăng 25,43 %. Đây là một
mức lợi nhuận kcao, đánh dấu sự phát triển của công ty. Tạo tiền đề
hội nhập khu vực Quốc tế. _ _ Tìm hiểu về tình hình tài sản, nguồn
vốn của công ty
Theo tài liu kế toán năm 2014 của công ty:
Bảng cân đối kế toán năm 2014
0
2000
4000
6000
8000
10000
12000
14000
16000
18000
20000
2013
2014
Biểu đồ kết quả hoạt động kinh doanh của công ty TNHH
Ngọc Thơ qua 2 năm 2013 -2014
Doanh thu
Giá vốn
Chi phí
Lợi nhuận
TÀI SẢN
số
Thuyế
t minh
Số cuối năm
(3)
Số đầu năm
(3)
1
2
3
4
5
A. Tài sản lƣu động và đầu
tƣ ngắn hn
100
7.633.969.943
7.374.647.47
3
I. Tiền
110
622.167.020
539.397.590
8
1. Tin mt ti qu (gm c
ngân phiếu)
111
V.01
317.430.500
217.962.540
2. Tin gi ngân hàng
112
304.736.520
321.435.050
3. Tiền đang chuyn
113
II. Các khoản đầu tƣ tài
chính ngắn hạn
120
V.02
1. Đầu tư chứng khoán ngn
hn
121
2. Đầu tư ngắn hn khác
128
3. D phòng gim giá đầu
ngn hn (*)
129
III. Các khoản phải thu
130
2.768.750.000
2.979.750.15
0
1. Phi thu khách hàng
131
2.768.750.000
2.979.750.15
0
2. Tr trước cho ngưi bán
132
3. Thuế giá tr gia tăng được
khu tr
133
4. Phi thu ni b
134
- Vn kinh doanh đơn vị
trc thuc
135
V.03
- Phi thu ni b khác
136
5. Phi thu theo tiến kế hoch
hợp đồng xây dng
137
6. Các khon phi thu khác
138
7. D phòng phi thu ngn
hạn khó đòi
139
IV. Hàng tồn kho
140
3.880.476.923
3.696.135.53
3
1. Hàng mua đang đi trên
đường
141
V.04
2. Nguyên liu, vt liu tn
kho
142
2.473.576.200
1.532.515.10
0
3. Công c, dng c trong
kho
143
4. Chi phí sn xut kinh
doanh d dang
144
5. Thành phm tn kho
145
1.406.900.723
2.163.620.43
3
6. Hàng hóa tn kho
146
7. Hàng gửi đi bán
147
8. D phòng gim giá hàng
tn kho (*)
149
V. Tài sản lƣu động khác
150
362.576.000
159.364.200
1. Tm ng
151
2. Chi phí tr trưc
152
362.576.000
159.364.200
3. Chi phí ch kết chuyn
153