1
Ti liu K ton gi thnh
2
Mc lc
Mc lc 2
CHƯƠNG 1: TNG QUAN K TON GI THNH 6
1.1 Khi nim k ton gi thnh 6
1.2 Mc đch ca k ton gi thnh 6
1.3 Nhim v ca k ton gi thnh 6
CHƯƠNG 2: K TON GI THNH SN PHM TRONG DOANH NGHIP 8
2.1 Tng quan v qu trnh sn xut kinh doanh 8
2.1.1 Khi nim qu trnh sn xut 8
2.1.2 Chi ph sn xut v phân loi chi ph sn xut 9
2.2 Ni dung t chc k ton chi ph sn xut v tnh gi thnh sn xut 12
2.2.1 Chi ph trong qu trnh sn xut tnh gi thnh sn phm 12
2.2.2 Mi quan h gia chi ph sn xut v gi thnh sn phm 14
2.2.3 Xc đnh đi tưng hch ton chi ph sn xut, đi tưng tnh gi thnh v k
tnh gi thnh 14
2.3 Phương php đnh gi sn phẩm d dang v tnh gi thnh sn phẩm 15
2.3.1 Phương php đnh gi sn phm d dang 15
2.3.2 Phương php tnh gi thnh 16
CHƯƠNG 3: CHI PH SN XUT V GI THNH SN PHM CÔNG
NGHIP 18
3.1 Chi ph sn xut 18
3.2 Tng hp chi ph sn xut 18
3.3 Phân b chi ph sn xut 20
3.4 Ni dung cc khon mc chi ph sn xut 21
3.4.1 K ton nguyên vt liu 21
3.4.2 K ton công c, dng c 26
3.4.3 K ton tin lương v cc khon trch theo lương 28
3.4.4 K ton ti sn c đnh 30
CHƯƠNG 4: CC PHƯƠNG PHP ĐNH GI SN PHM D DANG 37
4.1 Tng quan sn phm d dang 37
4.1.1 Sn phm d dang 37
4.1.2 Đnh gi sn phm d dang 37
4.2 Đnh gi sn phm d dang theo chi ph vt liu chnh 38
Ti liu K ton gi thnh
3
4.2.1 Đi tưng p dng v đặc điểm ca phương php 38
4.2.2 Công thức tnh ton 38
4.2.3 V d ng dng 39
4.3 Đnh gi sn phm d dang theo chi ph nguyên vt liu trc tip 42
4.3.1 Đi tưng p dng v đặc điểm ca phương php 42
4.3.2 Công thức tnh ton 42
4.3.3 V d ứng dng 43
4.4 Phương php ưc lưng sn phm hon thnh tương đương 46
4.4.1 Đi tưng p dng v đặc đim ca phương php 46
4.4.2 Công thc tnh ton 46
4.5 Phương php đnh gi sn phm d dang theo chi ph k hoch 47
4.5.1 Đi tưng p dng v đặc điểm ca phương php 47
4.5.2 Công thức tnh ton 48
CHƯƠNG 5: TNH GI THNH SN PHM TRONG DOANH NGHIP 50
5.1 Tng quan v gi thnh 50
5.1.1 Khi nim gi thnh 50
5.1.2 Phân loi gi thnh sn phm 50
5.2 Tnh gi thnh sn phm 51
5.3 Tnh gi thnh ti doanh nghip c quy trnh công ngh gin đơn 55
5.3.1 Phương php trc tip (gin đơn) 55
5.3.2 Phương php loi tr gi tr sn phm ph 58
5.3.3 Phương php h s 60
5.3.4 Phương php t l 66
5.4 Tnh gi thnh ti cc doanh nghip c quy trnh công ngh phc tp 68
5.4.1 Tnh gi thnh theo phương php liên hp 68
5.4.2 Tnh gi thnh theo phương php đơn đặt hng 71
5.4.3 Tnh gi thnh theo phương php đnh mc 73
5.5 Tnh gi thnh theo phương php phân bưc 75
5.5.1 Theo quy trnh công ngh sn xut kiu song song 76
5.5.2 Theo phương php công ngh kiu liên tc 81
5.6 K ton sn phm hng 82
5.6.1 Sn phm hỏng trong đnh mức 82
5.6.2 Sn phm hỏng ngoi đnh mức 83
5.6.3 K ton thit hi ngng sn xut 83
Ti liu K ton gi thnh
4
CHƯƠNG 6: HƯNG DN THC HIN K TON GI THNH HIU QU
CNG PHN MM K TON 84
6.1 Gii thiu chung 84
6.1.1 Đi tưng sử dng ti liu 84
6.1.2 Nhng tnh năng cơ bn 84
6.2 Danh mc 84
6.2.1 Khai bo đi tưng tnh gi thnh 84
6.2.2 Danh mc yu t 85
6.2.3 Danh mc loi yu t 88
6.2.4 Danh mc nhóm yu t 89
6.2.5 Danh mc công đon 89
6.3 Cp nht số dư d dang 91
6.3.1 Cp nht gi tr d dang đầu k theo yu t chi ph 91
6.3.2 Cp nht vt tư d dang đầu k 91
6.3.3 Cp nht kiểm kê vt tư d dang cui k 92
6.3.4 Cp nht s lưng sn phm d dang cui k 93
6.4 Cp nht số liu 94
6.4.1 Lnh sn xut 94
6.4.2 Đnh mức nguyên vt liu 96
6.4.3 Khai bo h s phân bổ 97
6.4.4 Khai bo vt tư thay th 99
6.4.5 Khai bo đi tưng nhn phân bổ chi ph 100
6.5 Tính giá thành 101
6.5.1 Tnh s lưng sn phm nhp kho trong k 102
6.5.2 Tnh s lưng sn phm sn xut trong k 102
6.5.3 Tnh chi ph d dang cui k theo s liu kiểm kê 103
6.5.4 Tp hp chi ph pht sinh trong k 103
6.5.5 Kt chuyển chi ph tp hp trc tip 103
6.5.6 Tnh h s phân bổ theo h s cp nht 104
6.5.7 Tnh h s phân bổ theo đnh mức nguyên vt liu 104
6.5.8 Tnh h s phân bổ theo cc yu t chi ph 105
6.5.9 Tnh h s phân bổ theo sn lưng sn xut 105
6.5.10 Kiểm tra thông tin đi tưng nhn phân bổ chi ph 106
6.5.11 Phân bổ chi ph pht sinh trong k 106
6.5.12 Tnh chi ph d dang cui k nguyên vt liu 106
6.5.13 Tnh chi ph d dang cui k 106
6.5.14 Tnh gi thnh sn phm 106
Ti liu K ton gi thnh
5
6.5.15 Cp nht gi cho phiu nhp thnh phm 106
6.6 Cp nht điu chỉnh 107
6.6.1 Điu chỉnh s lưng sn phm d dang đầu k 107
6.6.2 Điu chỉnh gi tr d dang đầu k theo YTCP 108
6.6.3 Điu chỉnh vt tư d dang đầu k 108
6.6.4 Điu chỉnh gi thnh sn phm 109
6.7 Kiểm tra gi thnh 110
6.7.1 Chứng t chưa nhp theo đi tưng tp hp chi ph 110
6.7.2 Vt tư xut sn xut nhưng chưa khai bo đnh mức 110
6.7.3 Vt tư có khai bo đnh mức nhưng cc TP có SLSX = 0 110
6.7.4 Kiểm tra đi tưng tnh gi thnh trong PXK v PNK 110
6.7.5 Cc yu t chi ph có DDĐK hoặc PS nhưng SLNK + SLCK = 0 111
6.7.6 Cc yu t không phân bổ đưc trong k 111
6.7.7 Thnh phm nhp kho sai với thnh phm trong lnh sn xut 111
6.7.8 Lnh sn xut có DDĐK - không nhp TP nhưng khai bo kt lnh 111
6.7.9 Cc lnh sn xut đã kt thúc k trước nhưng vẫn có pht sinh 111
6.8 Báo cáo giá thành 111
6.8.1 Thẻ gi thnh cho sn phm 111
6.8.2 Bo co gi thnh sn phm theo nhóm yu t 112
6.8.3 Bo co gi thnh chi tit theo vt tư 113
6.8.4 Bo co tổng hp chi ph sn xut theo sn phm 114
6.8.5 Bo co tổng hp chi ph sn xut theo yu t 115
6.8.6 Báo co so snh NVL thc t v đnh mức theo sn phm 116
6.8.7 Bo co s lưng sn phm theo loi yu t 117
6.8.8 Bng tp hp chi ph pht sinh trong k 118
Ti liu tham kho 119
LI KT 120