6
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN
Tên môn học/mô đun: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Mã môn học/mô đun: MH 15
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun:
-Vị trí:
Môn hc qun tr doanh nghip thuộc nhóm các môn chuyên môn đưc b trí
ging dy sau khi đã học xong các môn học cơ sở.
-Tính chất:
Môn hc qun tr doanh nghip môn hc chuyên môn bt buc, cung cp
nhng kiến thc v cung cách t chc, điều hành để nâng cao hiu qu hoạt động kinh
doanh ca mt doanh nghiệp trong điều kin cnh tranh ca nn kinh tế th trưng.
-Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun:
Cung cấp những kiến thức chuyên môn, nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh
nghiệp
Mục tiêu của môn học/mô đun:
-Về kiến thức:
+ Trình bày đưc nhng kiến thức bản ca kinh doanh qun tr doanh
nghip.
+Vn dng nghiên cứu cấu t chc b y qun tr trong doanh nghiệp để
thc hin công tác kế toán được chính xác.
+Vn dụng các phương pháp lp kế họạch vào công tác tài chính kế toán hiu
qu nht
+Vn dng vào thc tin cách thc qun tr mt s ni dung trong doanh nghip
-Về kỹ năng:
+La chọn đưc các cung cách t chức, điều hành tham mưu cho lãnh đạo
doanh nghip v phương pháp, hình thức, bin pháp qun tr doanh nghiệp để nâng cao
hiu qu hot đng kinh doanh ca mt doanh nghip.
+Thu thp, x các thông tin kế toán m sở lp kế hoch tài chính cho
doanh nghip
+T chc đưc công tác tài chính, kế toán phù hp vi tng doanh nghip.
+S dng kiến thức đã được nghiên cứu làm sở cho vic nhn thc ng
dng o hoạt đng thc tin khi nhân viên qun kinh tế tài chính ca doanh
nghip.
-Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ ý thc hc tp theo phương pp biết suy lun, kết hp lý lun vi thc tin.
+thái độ nghiêm túc, cách tiếp cn khoa hc khi xem xét mt vấn đề thuc
lĩnh vc qun tr doanh nghip
Ni dung
SỐ
TT
Tên Chƣơng, mục
Thời gian (giờ)
Tổng
số
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
I
Doanh nghiệp và tổ chức bộ máy
quản trị doanh nghiệp
Bản chất hoạt động kinh doanh
Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp
Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị doanh
nghiệp
14
3
11
7
II
Lập chiến lƣợc, kế hoạch trong quản
trị doanh nghiệp
Chiến lược
Lập kế hoạch
Kỹ thuật dự thảo chiến lược trong quản
trị kinh doanh
3
8
0
III
Quản trị nhân sự, khoa học - công
nghệ trong doanh nghiệp
Nội dung của quản trị nhân sự trong
doanh nghiệp
Quản trị khoa học công nghệ trong
doanh nghiệp
2
5
1
IV
Quản trị chi phí, kết quả và các
chính sách tài chính doanh nghiệp
Quản trị chi phí, kết qu
Quản trị các chính sách tài chính doanh
nghiệp
3
9
V
Kế toán và ra quyết định
Thông tin kế toán
Kế toán và ra quyết định
Kiểm soát trong doanh nghiệp
4
10
1
Cộng
15
43
2
8
CHƢƠNG 1
DOANH NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY DOANH NGHIỆP
bài: MH 15 01
Gii thiu
-Chương y gii thiệu cho người hc nhn biết được b máy t chc ca doanh
nghip.
-Ngưi hc nhn biết được chức năng quyền hn, vai trò ca doanh nghip
các nhân t ảnh hưởng đến cơ cấu t chc.
Mc tiêu:
-Trình bày đưc khái nim doanh nghip và qun tr doanh nghip.
-Mô t được các hình thc hot đng kinh doanh .
-Lit kê được các nhân t ảnh hưởng đến cơ cấu t chc doanh nghip.
-Mô t được các h thng t chc b máy qun tr doanh nghip.
-Nhn biết được nhim v, chức năng, quyn hn ca b máy qun tr doanh nghip.
-Xác định được đặc đim ca mt h thng kinh doanh.
-Gii thích đưc vai trò và bn cht ca kinh doanh.
-Giải thích được ni dung các hình thc t chc doanh nghiệp theo qui đnh ca lut
pháp.
-Vn dng nghiên cứu cấu t chc b máy qun tr trong doanh nghiệp để thc
hin công tác kế toán được chính xác.
-Nghiêm túc khi nghiên cu.
1.Bản chất hoạt động kinh doanh
1.1.Vai trò của kinh doanh
Thc hin mt s hay tt c các công đoạn của quá trình đầu t sn xuất đến
tiêu th sn phm, hoc cung ng dch v trên th trưng nhm mục đích sinh li.
1.2.Bản chất của hệ thống kinh doanh
Doanh nghip tiếp nhn các nhập lượng hoạt động trong những điều kiện đặc
thù tùy theo loại hình kinh doanh. Tuy nhiên đim chung các yếu t nhập lượng
ch có gii hạn hay được gi là khan hiếm đi vi bt k doanh nghip nào.
-Doanh nghip s dng các nhập lượng theo cách thc hiu qu nht.
-Doanh nghip sn xut các sn phm dch v để tha mãn nhu cu và xã hi.
Bn cht ca h thống kinh doanh đưc biu hiện qua sơ đồ 1.1:
Sơ đồ 1.1.Hệ thống kinh doanh
1.3. Sự cần thiết của hoạt động kinh doanh
- Là hot đng ca các t chc, cá nhân.
-Tha mãn nhu cầu con người thông qua vic cung cp hàng hóa, dch v trên th
trưng.
9
-Theo đui mục đích tìm kiếm li nhun.
-Hot đng phù hp và nm trong khuôn kh ca pháp lut.
1.4. Các hình thức hoạt động kinh doanh
Hoạt động kinh doanh phm vi rt rng ln. V bản bao gồm ba lĩnh
vc: sn xut, phân phi và tiêu th.
1.5. Các loại tổ chức kinh doanh
Co.Ltd = Company limited: Công ty trách nhim hu hn.
Cor = Corporation: Tập đoàn.
INC = Incorporated: Liên doanh.
JSC = Join stock company: Công ty c phn.
1.6. Những đặc điểm ca mt h thng kinh doanh
* S phc tạp và tính đa dng:
H thng kinh doanh hiện đại một cấu rt phc tp gm nhiu khu vc.
Mi khu vc do nhiu ngành to n. Mi ngành lại đưc to thành t nhiu t chc
kinh doanh các t chức kinh doanh y thay đổi trong nhng gii hn hình thc s
hữu, qui mô kinh doanh, cơ cấu vn, phong cách qun tr và phm vi hot đng. Chng
hn: Khu vc sn xuất được to nên bng các nhà máy lp ráp ôtô, chế tạo đồ điện gia
dng (ấm đun nước, nồi cơm điện, t lnh,...) các sn phẩm điện t (máy ghi âm,
cassetle, đu máy và ti vi, máy tính, y vi tính,...). Khu vc dch v bao gm các loi
dch v như vận ti, ngân hàng, các dch v chuyên nghip. Ngành công ty vn ti
được to thành bởi các ngành: Đường st, vn ti bin, vn ti ô tô, hàng không.
Ngành công nghip dch v bao gồm các đại lý vn chuyn, khách sn, nhà hàng, các
khu vườn quc gia. Ngành dch v chuyên nghip bao gm các luật sư, kiến trúc sư,
bác sĩ, chuyên viên kế toán, nhà kinh doanh bất động sn... Trong mi ngành công
nghip này, mt s công ty ch hoạt động có tính cht cc b địa phương. Trong khi đó
nhiu công ty khác có văn phòng tại nhiu quc gia.
*S ph thuc ln nhau:
Các t chc kinh doanh hp tác vi nhau trong hoạt động kinh doanh. Mt công
ty mua nguyên liu thô hay các chi tiết rơi từ nhiều công ty khác, sau đó bán các sản
phm hoàn thành cho các nhà bán buôn, bán l những người y đem bán chúng
cho những người s dng cui cùng. Trong tiến trình đó, tt c các t chc kinh doanh
này đều ph thuc vào s cung ng dch v ca các công ty vn ti, các ngân hàng
nhiu công ty khác. vy s ph thuc ln nhau mt h thng kinh doanh riêng
ca h thng kinh doanh hiện đại.
* S thay đổi và đổi mi:
Để đảm bo thành công, các t chc kinh doanh phi đáp ng kp thi nhng
thay đổi th hiếu nhu cu của người tiêu dùng. H qu tt yếu ca các tiến b công
ngh nhiu sn phm nhanh chóng tr nên li thi b thay thế. Bi vy s thay
đổi và đi mi là những đặc trưng quan trng trong h thng kinh doanh hiện đại.
*Các yếu t sn xut:
H thng t chc kinh doanh cần đến nhiu yếu t nhập ợng khác nhau để to
ra các xuất lượng cho hi. Các nhập lượng này được gi các yếu t sn xut, các
nhập lượng căn bản gm lao đng, tin vn, nguyên vt liệu, đội ngũ các nhà kinh
doanh.
Lao động: Bao gm tt c những người làm vic trong doanh nghiệp (còn được
gi là ngun nhân lc) t giám đốc đến quản đốc, nhân công đến nhân viên văn phòng,
công nhân trong dây chuyn lp ráp, người bán hàng,...
10
Tin vn: tt c tin ca cho hoạt động tài chính ca mt doanh nghip.
Nhng tin ca y có th là vốn đầu của chính ch doanh nghip, các c đông, của
các thành viên, tin vay ngân hàng hay li nhun kinh doanh được gi li. Chúng
được s dụng để mua nguyên liu, tr lương công nhân, lắp đặt máy móc, thiết b mi
hay xây dựng nhà xưng, m rng nhà máy.
Nguyên liu: th thuc dng t nhiên như đất đai, nước hay khoáng chất để
tuyn chn. Trong công nghip nguyên liu bao gm nguyên liu thô, linh kin ri hay
bán thành phm, s dng trc tiếp trong quá trình sn xut.
Đội ngũ các nhà kinh doanh: Là những ngưi chp nhn ri ro tham gia vào hot
động kinh doanh. Nhà kinh doanh th t qun doanh nghip ca h hoặc đối vi
các t chc kinh doanh ln gii ch th thuê mướn một đội ngũ các nhà qun tr
chuyên nghip thay mt h điều hành doanh nghip.
Nhà kinh doanh là nhng người to lp doanh nghip, làm ch s hu và qun
doanh nghiệp. Đó nhng người sáng to, linh hot, dám chp nhn nhng mo
him ri ro trong kinh doanh, chính h những người to nên sc sng ca doanh
nghip, to nên s sôi đng ca cuc sng cnh tranh trên th trưng.
Trong nn kinh tế th trưng, vai trò kinh doanh biu hiện trưc hết trong vic
chuyn dch các yếu t kinh doanh: Đất đai, lao động, vn, k thut, thông tin...
Nhà kinh doanh phi những người kh năng hoạt động theo nhiu chức năng
khác nhau. Khi bước vào lĩnh vực kinh doanh h quyết tâm để theo đui nhng
mục tiêu đã xác định: Tìm kiếm li nhun, đưc t ch trong hành động, đưc tha
mãn trong cuc sng v.v... .
Nhng nhà doanh nghip thành công ch chp nhn nhng rủi ro được tính toán
ca vic thu li nhun hoc l trong vic thc hin nhng hoạt động kinh doanh
trong mt th trưng mà h đã phát hiện ra mt ý nim v nhng nhu cu.
2. Doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp
2.1. Khái niệm doanh nghiệp
Doanh nghiệp đơn v kinh tế cách pháp nhân, quy tụ các phương tin tài
chính, vt chất con ngưi nhm thc hin các hoạt động sn xut, cung ng, tiêu
th sn phm hoc dch vụ, trên cơ sở tối đa hóa lợi ích ca ngưi tiêu dùng, thông qua
đó tối đa hóa lợi ca ch s hữu, đồng thi kết hp mt cách hp các mc tiêu
hi.
Phân bit Mục đích và Mục tiêu:
Mục đích của DN
Mc tiêu ca DN
- Mục đích kinh tế: Thu li nhun
- Mục đích xã hội: cung cp HH DV
- Mục đích thỏa mãn các nhu cu
-Mc tiêu là biu hin ca mục đích của
DN. Là mc c th phát trin từng bước
-Mt mc tiêu mt câu hi cn li
giải đáp trong một khong thi gian
nht đnh
-Yêu cầu đối vi mc tiêu: Mục tiêu đạt
được cn tha mãn c v s ng
chất ợng đồng thi vi vic xác định
được các phương tiện thc hin. c tiêu
ca doanh nghip phi luôn bám sát
từng giai đoạn phát trin ca nó.