
4
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Thời gian (giờ)
Tổng
số
Lý
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
1
Lập và xử lý chứng từ kế toán
10
2
7
2
Ghi sổ kế toán chi tiết
20
3
17
3
Ghi sổ kế toán tổng hợp
20
2
17
4
Lập báo cáo tài chính
10
3
7
5
Ứng dụng kế toán doanh nghiệp trên phần mềm
kế toán
45
2
42
3
Cộng
105
12
90
3
GIAÓ TRÌNH
MÔN HỌC/MÔ ĐUN
Tên mô đun: THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Mã số mô đun: MĐ 34
Thời gian mô đun:
105 giờ
(Lý thuyết: 15; Thực hành: 87giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
-
Vị trí: Mô đun
thực hành kế toán
trong doanh nghiệp sản xuất là
một
bộ
phận
của kế toán
doanh
nghiệp
cấu
thành
quan
trọng
của
hệ
thống
quản
lý
kinh
tế
tài
chính,
là
một
mô
đun
chuyên ngành bắt buộc, đƣợc học sau các môn các mô đun 01,02,03, 04 là mô đun tổng hợp và
cho ra sản phẩm cuối cùng của công tác kế toán
-Tính chất:
+ Mô đun thực hành kế toán doanh nghiệp sản xuất cung cấp những kiến thức về nghiệp
vụ kế toán tổng hợp trong doanh nghiệp hoạt động tại doanh nghiệp sản xuất, xâu chuỗi
các phần hành kế toán và lập báo cáo tài chính,
cung cấp thông tin cho các đối tƣợng sử
dụng
+
Thông
qua
kiến
thức
chuyên
môn
của
mô
đun
này,
ngƣời
học
thực
hiện
đƣợc
các
nội
dung về nghiệp vụ kế toán trong doanh nghiệp thƣơng mại một cách tổng hợp, lập đƣợc
báo cáo tài chính. tài chính của loại hình kế
toán doanh nghiệp sản xuất
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
Học xong mô đun này ngƣời học có khả năng:
+
Vận
dụng
đƣợc
các
kiến
thức
đã
học
về
thực
hành
kế
toán
trong
doanh
nghiệp
thƣơng
mại kế toán doanh nghiệp trong các mô đun kế toán đã học trong việc thực hiện
thực hiện nghiệp vụ kế toán tổng hợp toàn doanh nghiệp
+ Vận dụng đƣợc các kiến thức kế toán đã học vào ứng dụng các phần mềm kế toán.
+ Lập đƣợc chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý chứng từ kế toán;
+ Sử dụng đƣợc chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi
tiết và tổng hợp;
+ Lập đƣợc các báo cáo tài chính theo quy định
+ Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán vào thực tiễn công tác kế toán.
+ Kiểm tra đánh giá đƣợc công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp
+ Tuân thủ các chế độ kế toán tài chính do Nhà nƣớc ban hành
+
Có
đạo
đức
lƣơng
tâm
nghề
nghiệp,
có
ý
thức
tổ
chức
kỷ
luật,
sức
khỏa
giúp
cho
ngƣời học sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm kiếm việc làm tại các doanh nghiệp.
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

5
BÀI 1: LẬP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Mã bài: MĐ 34-01
Giới thiệu: Các mẫu chứng từ cần thực tập
Mục tiêu:
- Xác đinh đƣợc chứng từ theo từng phần hành kế toán
- Lập đƣợc các chứng từ theo nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Phân loại và định khoản trên chứng từ kế toán
- Trung thực, cẩn thận, tuân thủ chế độ kế toán doanh nghiệp
Nội dung chính:
I. Hướng dẫn ban đầu
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
TT
TÊN CHỨNG TỪ
SỐ HIỆU
I. Lao động tiền lƣơng
1
Bảng chấm công
01a-LĐTL
2
Bảng chấm công làm thêm giờ
01b-LĐTL
3
Bảng thanh toán tiền lƣơng
02-LĐTL
4
Bảng thanh toán tiền thƣởng
03-LĐTL
5
Giấy đi đƣờng
04-LĐTL
6
Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành
05-LĐTL
7
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
06-LĐTL
8
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài
07-LĐTL
9
Hợp đồng giao khoán
08-LĐTL
10
Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán
09-LĐTL
11
Bảng kê trích nộp các khoản theo lƣơng
10-LĐTL
12
Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội
11-LĐTL
II. Hàng tồn kho
1
Phiếu nhập kho
01-VT
2
Phiếu xuất kho
02-VT
3
Biên bản kiểm nghiệm vật tƣ, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
03-VT
4
Phiếu báo vật tƣ còn lại cuối kỳ
04-VT
5
Biên bản kiểm kê vật tƣ, công cụ, sản phẩm, hàng hoá
05-VT
6
Bảng kê mua hàng
06-VT
7
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ
07-VT
III. Bán hàng
1
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
01-BH
2
Thẻ quầy hàng
02-BH
IV. Tiền tệ
1
Phiếu thu
01-TT
2
Phiếu chi
02-TT
3
Giấy đề nghị tạm ứng
03-TT

6
4
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
04-TT
5
Giấy đề nghị thanh toán
05-TT
6
Biên lai thu tiền
06-TT
7
Bảng kê vàng tiền tệ
07-TT
8
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho VND)
08a-TT
9
Bảng kiểm kê quỹ (dùng cho ngoại tệ, vàng tiền tệ)
08b-TT
10
Bảng kê chi tiền
09-TT
V. Tài sản cố định
1
Biên bản giao nhận TSCĐ
01-TSCĐ
2
Biên bản thanh lý TSCĐ
02-TSCĐ
3
Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành
03-TSCĐ
4
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
04-TSCĐ
5
Biên bản kiểm kê TSCĐ
05-TSCĐ
6
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
06-TSCĐ


12
Đơn vị : .................
Mẫu số: 01a - LĐTL
Bộ phận : ..............
(Ban hành theo Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng ....năm......
Ngày trong tháng
Quy ra công
STT
Họ và tên
Ngạch bậc
lƣơng hoặc
cấp bậc
chức vụ
1
2
3
...
31
Số công
hƣởng
lƣơng
sản phẩm
Số công
hƣởng
lƣơng
thời gian
Số công nghỉ
việc, ngừng
việc hƣởng
100% lƣơng
Số công nghỉ
việc, ngừng
việc hƣởng
....% lƣơng
Số
công
hƣởng
BHXH
A
B
C
1
2
3
....
31
32
33
34
35
36
Cộng
Ngày ... tháng ... năm...
Ngƣời chấm công Phụ trách bộ phận Ngƣời duyệt
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Ký hiệu chấm công:
- Lƣơng SP: SP - Nghỉ phép: P
- Lƣơng thời gian: + - Hội nghị, học tập: H
- Ốm, điều dƣỡng: Ô - Nghỉ bù: NB
- Con ốm: Cô - Nghỉ không lƣơng: KL
- Thai sản: TS - Ngừng việc: N
- Tai nạn: T - Lao động nghĩa vụ: LĐ

