MIN TR TRÁCH NHIM
Tài liu này đưc thc hin vi s h tr ca D án Thúc đy ci cách và
nâng cao năng lc kết ni ca doanh nghip nh và va (USAID Linkages
for Small and Medium Enterprises). Ni dung ca tài liu này không phn
ánh quan đim ca B Kế hoch và Đu tư, Cơ quan Phát trin Quc tế
ca Hoa K (USAID) hay Chính ph Hoa K.
S tay được xây dng da trên các hướng dn ca quy định văn bn pháp lut có hiu lc cho đến thi đim
tháng 12 năm 2022
3
MC LC
MC LC ...................................................................................................................... 3
DANH MC HÌNH (ƯU TIÊN XEM TRƯỚC) ........................................................ 7
DANH MC BNG (ƯU TIÊN XEM TRƯỚC)...................................................... 11
DANH MC VIT TT ............................................................................................. 12
LI NÓI ĐẦU .............................................................................................................. 13
HƯỚNG DN CHUNG S DNG S TAY ........................................................... 15
CHƯƠNG 1. THÔNG TƯ 133/2016-BTC V CH ĐỘ K TOÁN ...................... 16
I. Gii thiu Thông tư 133 ...................................................................................... 17
1. Nguyên tc kế toán .......................................................................................... 18
2. Chng t kế toán ............................................................................................. 21
3. Hình thc kế toán và s kế toán ...................................................................... 22
II. Đặc đim tài khon kế toán ................................................................................ 28
1. Tài khon kế toán loi 1, 2, 3 và 4 .................................................................. 29
2. Tài khon kế toán loi 5, 6, 7, 8 ...................................................................... 33
3. Tài khon kế toán loi 9 .................................................................................. 34
III. Báo cáo tài chính theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ....................................... 35
1. Mc đích .......................................................................................................... 35
2. Đối tượng áp dng ........................................................................................... 36
3. Nguyên tc lp và trình bày báo cáo tài chính ................................................ 37
4. H thng các báo cáo tài chính ........................................................................ 38
5. Nơi nhn báo cáo tài chính .............................................................................. 42
4
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP THC HÀNH THÔNG TIN DOANH
NGHIP ....................................................................................................................... 43
I. Tiêu chí phân loi doanh nghip va và nh ....................................................... 44
II. Tng quan quá trình xây dng h thng kế toán và kê khai thuế ...................... 45
1. Gii thiu mô hình “mnh ghép” .................................................................... 45
2. Chi tiết ni dung ca mô hình “mnh ghép” ................................................... 46
III. Thông tin chung cn cho công tác kế toán ....................................................... 49
1. Hot động ca doanh nghip sn xut ............................................................. 49
2. Quá trình hot đng SXKD ca doanh nghip sn xut liên quan đến loi thuế
và kế toán ............................................................................................................. 50
3. Khái quát hot động kinh tế liên quan ghi chép kế toán ................................. 51
4. Thu thp danh mc cho công tác kế toán ........................................................ 52
5. Xây dng sơ đồ t chc ................................................................................... 54
6. Thông tin khác ca doanh nghip ................................................................... 55
CHƯƠNG 3. THC HÀNH ....................................................................................... 57
I. Hóa đơn và kế toán .............................................................................................. 58
1. Hóa đơn - n ch ............................................................................................. 58
2. Kế toán tin mt và các nghip v liên quan................................................... 62
3. Kế toán tin gi ngân hàng và các nghip v liên quan .................................. 83
4. Kế toán nguyên vt liu và công c dng c................................................. 112
5. Kế toán tài sn c định .................................................................................. 123
6. Kế toán các khon phi thu ........................................................................... 133
7. Kế toán n phi tr ........................................................................................ 147
8. Kế toán vn ch s hu ................................................................................. 171
9. Kế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phm .................................... 179
5
10. Kế toán thành phm ..................................................................................... 229
11. Kế toán doanh thu........................................................................................ 240
12. Kế toán chi phí sn xut, kinh doanh .......................................................... 250
13. Kế toán xác định kết qu kinh doanh .......................................................... 268
II. Kê khai thuế xác định nghĩa v thuế và tài khon kế toán liên quan ............... 277
1. K kê khai ..................................................................................................... 277
2. Kê khai thuế GTGT và tài khon kế toán liên quan ...................................... 278
3. Kê khai thuế TNDN và tài khon kế toán liên quan ..................................... 287
4. Kê khai thuế TNCN và tài khon kế toán ..................................................... 298
5. Kê khai thuế TTĐB và tài khon kế toán liên quan ...................................... 310
6. Kê khai thuế XNK và tài khon kế toán liên quan ........................................ 314
7. Kê khai thuế BVMT và tài khon kế toán liên quan ..................................... 320
8. Kê khai thuế tài nguyên và tài khon kế toán liên quan ................................ 323
9. Kê khai thuế nhà thu nước ngoài và tài khon kế toán liên quan ................ 326
10. Kê khai l phí môn bài và tài khon kế toán liên quan ............................... 331
11. Kê khai thuế s dng đất và tài khon kế toán liên quan ............................ 335
III. Lp báo cáo tài chính ...................................................................................... 339
1. Lp và trình bày bng cân đối tài khon ....................................................... 339
2. Lp và trình bày báo cáo tình hình tài chính ................................................. 343
3. Lp và trình bày báo cáo kết qu kinh doanh ................................................ 346
4. Lp và trình bày báo cáo lưu chuyn tin t ................................................. 348
5. Lp và trình bày thuyết minh báo cáo tài chính ............................................ 351
CHƯƠNG 4. KHUNG PHÁP HIN NH V X PHT VI PHM HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VC K TOÁN VÀ KÊ KHAI THU .......................... 362