- TK s dng hch toán bt động sn
* TK 20 “Bt động sn vô hình”. TK này được chi tiết như sau:
TK 201: Phí tn thành lp
TK 203: Phí tn sưu tm và phát trin
TK 205: Đặc nhượng và các quyn tương t (bng sáng chế, giy phép, nhãn hiu,
phương thc sn xut, các quyn li và giá tr tương t).
TK 206: Quyn thuê nhà
TK 207: Ca hàng (li thế thương mi)
TK 208: Các bt động sn vô hình khác
* TK 21 “Bt động sn hu hình”. TK này được chi tiết
TK 211: Đất đai
TK 212: Chnh trang và kiến to đất đai
TK 213: Kiến trúc
TK 214: Công trình kiến trúc trên đất người khác
TK 215: Trang thiết b k thut, máy móc và dng c công nghip.
TK 218: Các bt động sn hu hình khác
TK 20, TK 21 được ghi theo kết cu ca các tài khon tài sn. Sau đây ta s đi vào kế
toán tng trường hp tăng bt động sn.
a.1. Bt động sn tăng do mua sm
Khi mua sm bt động sn vô hình hoc bt động sn hu hình, căn c vào chng t
kế toán để xác định nguyên giá ca bt động sn, kế toán ghi:
N TK 20, 21 (Nguyên giá chưa có thế TGGT)
N TK 4456 (Thuế TGGT - Tr h Nhà nước)
Có TK 530, 512, 404… (Tng giá tr thanh toán)
TK 530, 512, 404 TK 20, 21
TK 456
Tng giá thanh toán
Nguyên giá chưa
có thuế TGGT
Thuế TGGT
107
Ví d 3.4: Công ty mua mt thiết b sn xut, giá mua chưa có thuế TGGT: 10.000 Fr,
thuế sut TVA: 18,6% chưa thanh toán. Chi phí vn chuyn, bc d chi bng tin mt: 1.200
Fr.
N TK 215 “Máy móc thiết b công nghip”: 11.200
N TK 4456 “Thuế TGGT - tr h Nhà nước”: 1.869
Có TK 404 “Nhà cung cp bt động sn”: 11.860
Có TK 530 “Qu tin mt”: 1.200
a.2. Bt động sn tăng do nhn t các thành viên góp vn bng hin vt
Khi các thành viên góp vn vào công ty dưới hình thc phn hùn hay c phn nhưng
li góp bng bt động sn thì nó s làm tăng bt động sn ca Công ty và phương pháp kế
toán như sau:
* Đối vi Công ty hp danh và công ty trách nhim hu hn
+ Đối vi công ty c phn
TK 101 (Vn)
TK 45 61
Hi viên – TK góp vn hi)
TK 20 (BĐS vô hình)
TK 21 (BĐS hu hình)
Ha góp Thc hin góp
+ Đối vi công ty trách nhim hu hn
TK 101 (Vn)
TK 109 (C đông -
Vn d góp)
TK 4561 (Hi viên –
TK góp vn hi)
Đăng ký góp Gi góp
TK 20: BĐS
VH
TK 21: B
Đ
S
Thc hin góp
a.3. Bt động sn tăng do đầu tư xây dng cơ bn
Doanh nghip t xây dng mt bt động sn (nhà ca, vt kiến trúc…). Do đó cn
phi mua vt liu, tr chi phí có liên quan đến công tác xây dng, thiết kế, lp đặt… Các chi
phí này khi phát sinh được ghi vào TK loi 6 (60, 61, 62, 64, 68…) Cui k, các TK này được
kết chuyn sang TK 12 “Kết qu niên độ”.
Mt khác, thành qu xây dng không phi là sn phm dùng để bán mà là mt bt
động sn. Nếu cui năm chưa hoàn thành thì đó là bt động sn d dang, nếu đã hoàn thành
thì đó là giá tr công trình kiến trúc.
* Trường hp công trình hoàn thành trong năm
- Khi phát sinh chi phí
N TK 60, 61, 62, 64, 68… (Chi phí chưa có thuế TGGT)
N TK 4456 (Thuế TGGT ca vt liu, dch v mua ngoài)
Có TK 530, 512, 401, 421, 28… (Tng giá tr thanh toán)
108
- Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào s dng
N TK 21 (213 – “Kiến trúc”) (Tng giá tr công trình)
Có TK 72 “Sn phm bt động hoá”
- Cui k, kết chuyn chi phí:
N TK 12 “Kết qu niên độ
CÓ TK 60, 61, 62, 64, 68… “Các tài khon chi phí”
- Cui k, kết chuyn thu nhp
N TK 72 “Sn phm bt động hoá”
Có TK 12 “Kết qu niên độ
Sơ đồ hch toán
TK 530, 512
401
,
421
,
28
TK 60,61,62
64
,
68
TK 12 TK 72 TK 21
(
213
)
Chi phí
p
hát sinh
Kết chuyn
CP cui k
K/c thu nhp
cui k
Công trình hoàn
thành bàn
g
iao
TK 4456
Thuế
TGGT
ca vt
liu dch
v mua
n
g
oài
* Trường hp công trình xây dng xây dng trong nhiu năm
Năm trước công trình chưa hoàn thành
+ Khi phát sinh chi phí
N TK 60, 61, 62, 64,68… (Chi phí chưa có thuế TGGT)
N TK 4456 (Thuế TGGT ca vt liu, dch v mua ngoài)
Có TK 530, 512, 401, 421, 28… (Tng giá tr thanh toán)
+ Cui năm công trình xây dng chưa hoàn thành
N TK 23 “Bt động sn d dang” (Tng chi phí thc tế)
Có TK 72 “Sn phm bt động hoá”.
Năm sau công trình hoàn thành bàn giao
+ Chi phí phát sinh thêm năm sau
N TK 60, 61, 62, 64, 68… (Tng chi phí)
N TK 4456 (TVA ca vt liu, dch v mua ngoài)
Có TK 530, 512, 401, 421, 28… (Tng giá tr thanh toán)
109
+ Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào s dng
N TK 21 “213 - Kiến trúc”: Tng giá tr công trình
Có TK 23 “Bt động sn d dang”: Chi phí phát sinh t năm trước.
Có TK 72 “Sn phm bt động hoá”: Chi phí phát sinh năm sau
+ Cui k, kết chuyn chi phí và thu nhp (tương t như trên)
Ví d 3.5: Doanh nghip xây dng mt nhà văn phòng. Chi phí phát sinh như sau:
+ Vt liu mua ngoài: giá chưa có thuế 50.000, thuế TGGT 9.300, chưa thanh toán.
+ Lương công nhân phi tr: 30.000
+ Các chi phí khác chi bng tin mt: 10.000 (dch v)
+ Cui năm, nhà văn phòng chưa hoàn thành, sang năm sau, doanh nghip tiếp tc
thi công, các chi phí phát sinh như sau:
+ Vt liu mua ngoài: giá chưa có thuế: 100.000, thuế TGGT: 18.600 đã thanh toán
bng tin ngân hàng.
+ Lương công nhân phi tr: 70.000
+ Các chi phí khác đã tr bng tin mt: 15.000 (dch v)
9 Năm trước: Ghi nht ký
S hiu TK
N Gii trình S tin ghi
N
S tin ghi
601 Mua vt liu 50.000
4456 TVA ca vt liu mua ngoài 9.300
641 Thù lao nhân viên 30.000
620 Dch v mua ngoài 10.000
401 Nhà cung cp 59.300
421 Nhân viên - Tin lương phi tr 30.000
530 Thanh toán bng tin mt 10.000
230
720
Bt động sn chưa hoàn thành
Sn phm bt động hoá
90.000
90.000
110
9 Năm sau: Ghi nht ký
S hiu TK
N Gii trình S tin
ghi N
S tin
ghi Có
601 Mua vt liu 100.000
4456 TVA - tr h Nhà nước 18.600
641 Thù lao nhân viên 70.000
620 Dch v mua ngoài 15.000
512 Thanh toán bng tin ngân hàng 118.600
421 Nhân viên - Tin lương phi tr 70.000
530 Thanh toán bng tin mt 15.000
213
230
720
Nhà văn phòng hoàn thành bàn giao
Bt động sn chưa hoàn thành t năm trước.
Sn phm bt động hoá
275.000
90.000
185.000
a.4. Bt động sn tăng do chuyn sn phm thành bt động sn (hay sn phm bt
động hoá)
Trong trường hp này, sn phm do doanh nghip chế to ra được s dng làm bt
động sn ca doanh nghip.
Phương pháp hch toán như sau:
N TK 21 (Giá chưa có thuế TGGT)
N TK 4456 (TVA - tr h Nhà nước)
Có TK 72 (Giá chưa có thuế TGGT)
Có TK 4457 (TVA –thu h Nhà nước)
d 3.6: Công ty chế to máy vi tính, để li 3 máy vi tính s dng cho b phn văn
phòng. Giá mt máy vi tính chưa có thuế: 5.000 Fr, thuế sut TVA: 18,6%.
S hiu TK
N Gii trình S tin
ghi N
S tin
ghi Có
2183 Máy móc thiết b văn phòng (5.000 x 3) 15.000
4456 TVA tr h Nhà nước (15.000 x 18,6%) 2.790
72 Sn phm bt động hoá 15.000
4457 TVA – thu h Nhà nước 2.790
111