b. Kế toán các nghip v gim bt động sn (BĐS)
Bt động sn ca doanh nghip thường gim do các nguyên nhân:
- Thanh toán các bt động sn do đã khu hao đủ
- Nhượng bán các bt động sn không cn dùng
b.1 Thanh lý bt động sn do đã trích đủ khu hao
TK 20: BĐS vô hình
TK 21: BĐS hu hình
TK 280: Khu hao BĐS vô hình
TK 281: Khu hao BĐS hu hình
Ghi gim BĐS do đã khu hao đủ
SDĐK: x x x
b.2 Nhượng bán bt động sn
Đối vi các bt động sn không cn dùng, doanh nghip có th nhượng bán để thu hi
vn. Khi nhượng bán bt động sn, hch toán như mt hot động đặc bit. Giá tr còn li ca
bt động sn nhượng bán đưa vào chi phí đặc bit, còn giá bán ca bt động sn đưa vào thu
nhp đặc bit. Phương pháp hch toán như sau:
- Ghi gim bt động sn nhượng bán:
N TK 28: S khu hao đã trích
N TK 675 “Giá tr s sách ca tài sn đã nhượng li”: Giá tr còn li
Có TK 20, 21: Nguyên giá ca bt động sn nhượng bán
- Phn ánh s tin thu được t nhượng bán bt động sn
N TK 512, 530, 462 “Trái quyn nhượng bán các bt động sn”: Tng giá thanh toán
Có TK 775: “Thu nhp v nhượng bán tài sn”: Giá chưa có thuê
Có TK 4475 “Thuế TGGT – thu h Nhà nước”.
- Cui k, kết chuyn chi phí và thu nhp để tính kết qu nhượng bán tài sn.
+ Kết chuyn chi phí
N TK 12: “Kết qu niên độ
Có TK 675 “Giá tr s sách ca tài sn nhượng bán”
+ Kết chuyn thu nhp
N TK 775: “Thu nhp v nhượng bán tài sn”
Có TK 12: “Kết qu niên độ”.
112
Sơ đồ kế toán nhượng bán bt động sn
TK 20, 21 TK 20
(
280,281
)
TK 675 TK 12 TK 775 TK 530
512, 462
Nguyên
giá
S KH
đã trích
Giá tr
còn li
Kết chuyn
CP cui k
Kết chuyn
CP cui k
Giá bán
chưa có thuế
Tng
giá tr
thanh
toán
TK 4475
Thuế
TGGT
3.3.1.2 K TOÁN KHU HAO BT ĐỘNG SN
a. Khu hao bt động sn và phương pháp tính khu hao bt động sn
Trong quá trình s dng, bt động sn b hao mòn dn c v giá tr và giá tr s dng.
Phn giá tr hao mòn được chuyn dch vào giá tr sn phm làm ra dưới hình thc trích khu
hao.
Như vy, khu hao là bin pháp ch quan trong qun lý nhm thu hi giá tr đã hao
mòn ca bt động sn, tích lu li, hình thành ngun vn để đầu tư, mua sm bt động sn khi
nó b hư hng.
Vic trích khu hao bt động sn trong quá trình s dng để tính vào chi phí là mt
yêu cu cn thiết trong công tác kế toán. Không nhng thế, nó còn có ý nghĩa ln v phương
din kinh tế, tài chính và thuế v.
- V phương din kinh tế: Khu hao cho phép doanh nghip phn ánh được giá tr thc
ca tài sn (giá tr còn li ca bt động sn), đồng thi làm gim li tc ròng ca doanh
nghip.
- V phương din tài chính: Vic khu hao s làm gim giá tr thc ca bt động sn
nhưng li làm tăng giá tr ca các tài sn khác mt cách tương ng (tin mt, tin ngân
hàng…). Điu này cho phép doanh nghip có th mua li bt động sn khi đã khu hao đủ.
Như vy, khu hao là mt phương tin tài tr ca doanh nghip, giúp doanh nghip hình
thành qu tái to bt động sn.
113
- V phương din thuế khoá: Khu hao là mt khon chi phí đuc tr vào li tc phát
sinh để tính ra s li tc chu thuế. Vì vy, khi tính thuế, li tc phi np, các cơ quan thuế v
thường buc các doanh nghip phi xut trình bng tính khu hao bt động sn.
Vic tính khu hao bt động sn có th áp dng nhiu phương pháp khác nhau. Say
đây, ta s đi sâu tìm hiu hai phương pháp tính khu hao thường s dng trong kế toán Pháp.
* Phương pháp khu hao c định (hay phương pháp khu hao đều)
Theo phương pháp này cn phi xác định thi gian s dng ca bt động sn và tính
khu hao hàng năm bng cách ly giá tr bt động sn chia đều cho s năm s dng.
Công thc tính như sau:
Mc khu
hao năm = Giá tr bt
động sn (V0) x T l khu
hao năm (t) x Thi gian s dng
trong năm (n)
Trong đó:
Giá tr bt động sn: là nguyên giá không có thuế TGGT
T l khu hao được tính như sau:
T l khu hao năm
(%) = 1
S năm s dng x 100
Theo công thc trên, nếu biết t l khu hao năm, ta có th tính được s năm s dng
ca bt động sn.
S năm s dng
= 100
T l khu hao năm
Ví d 3.7: Mt bt động sn có t l khu hao năm là 12% thì s năm s dng s là:
100/12 = 8 năm 4 tháng
Qua công thc trên ta thy, t l khu hao và thi gian khu hao là hai đại lượng t l
nghch:
+ Nếu thi gian khu hao ngn, h s khu hao cao
+ Nếu thi gian khu hao dài, thì t l khu hao thp
- Thi gian s dng trong năm: Theo quy định ca chế độ kế toán Pháp, bt động sn
đưa vào s dng t ngày nào s tính khu hao t ngày đó. Nếu bt động sn đang s dng mà
đem nhượng bán hoc thanh lý thì s tính khu hao đến ngày nhượng bán hoc thanh lý. Do
đó, thi gian s dng trong năm có th tính khu hao theo năm, theo tháng hoc theo ngày tu
theo thi gian s dng bt động sn.
- Thi gian s dng trong năm tính là 1 năm thì công thc tính mc khu hao năm s
là:
114
Mc khu
hao năm = Giá tr bt
động sn (V0) x H s khu
hao năm x 1
- Thi gian s dng trong năm tính theo tháng
Mc khu
hao năm = Giá tr bt
động sn x T l khu
hao năm x S tháng s dng trong năm
12 tháng
- Thi gian s dng trong năm tính theo ngày.
Mc khu
hao năm = Giá tr bt
động sn x T l khu
hao năm x S ngày s dng trong năm
360 ngày
Ví d 3.8: Mt thiết b công nghip có giá tr 60.000 Fr, h s khu hao năm: 12%
Trường hp 1: TBCN đưa vào s dng t 1/1N đến 31/12/N
Trường hp 2: TBCN đưa vào s dng t 1/9/N đến 31/12/N
Trường hp 3: TBCN đưa vào s dng t 21/9/N đến 31/12/N
Yêu cu: Tính mc khu hao năm N cho TBCN trong các trường hp trên
Trường hp 1:
Mc khu hao năm N = 60.000 x 12% x 1 = 7.200
Trường hp 2:
Mc khu hao năm N = 60.000 x 12% x 4/12 = 2.400
Trường hp 3:
Mc khu hao năm N = 60.000 x 12% x 100/360 = 2.000
Sau khi tính khu hao, doanh nghip lp bng tính khu hao cho tng loi bt động
sn.
d 3.9: Lp bng tính khu hao cho TBCN có giá tr 60.000 Fr, t l khu hao năm
12%, đưa vào hot động t 1/9/N.
Bng khu hao bt động sn
- Tên bt động sn: Thiết b công nghip (TK 215)
- Ngày vn hành: 1/9/N
- Phương thc khu hao: Khu hao đều
- Thi gian s dng: 100/12 = 8 năm 4 tháng
115
Năm Giá tr
đầu năm
Mc khu hao
trong năm
Tng khu
hao cng dn
Giá tr
cui năm
1/9/N đến 31/12/N 60.000 2.400 2.400 57.600
1/1/N+1 đến 31/12/N+1 57.600 7.200 9.600 50.400
1/1/N+2 đến 31/12/N+2 50.400 7.200 16.800 43.200
1/1/N+3 đến 31/12/N+3 43.200 7.200 24.000 36.000
1/1/N+4 đến 31/12/N+4 36.000 7.200 31.200 28.800
1/1/N+5 đến 31/12/N+5 28.800 7.200 38.400 21.600
1/1/N+6 đến 31/12/N+6 21.600 7.200 45.600 14.400
1/1/N+7 đến 31/12/N+7 14.400 7.200 52.800 7.200
1/1/N+8 đến 31/12/N+8 7.200 7.200 60.000 0
Phương pháp khu hao c định thường được s dng nht và là phương pháp được
quy định trong h thng tài khon kế toán năm 1982 ca Pháp.
* Phương pháp khu hao gim dn (hay phương pháp khu hao lùi)
Theo phương pháp này, s khu hao hàng năm không tính t l trên giá c định mà
tính trên giá tr còn li ca bt động sn sau mi ln khu hao. Như vy, tính theo phương
pháp này, mc khu hao hàng năm s gim dn theo thi gian s dng ca bt động sn.
Tuy nhiên, theo phương pháp này, ta không th khu hao hết nguyên giá ca bt động
sn trong mt thi gian nht định, vì sau mi ln khu hao, giá tr bt động sn s gim và s
tin trích khu hao cũng gim, c như vy kéo dài vô hn. Do đó, đến cui cùng, ta phi khu
hao 100% giá tr còn li. Vì vy, để hp lý s tin khu hao theo phương pháp gim dn,
chính ph Pháp đã quy định Điu 37 - Chế độ kế toán ban hành ngày 28/12/1954 cách tính
khu hao gim dn theo công thc như sau:
T l khu hao
gim dn
= 100
Thi gian khu hao
x
H s
Trong đó, h s được quy định như sau:
Thi gian khu hao t 3 đến 4 năm: h s 1,5
Thi gian khu hao t 5 đến 6 năm: h s 2
Thi gian khu hao trên 6 năm: h s 2,5
Sau khi có t l khu hao, ta tính mc khu hao ca tng năm như sau:
+ Mc khu hao năm th 1 = Nguyên giá x T l khu hao
+ Mc khu hao năm th 2 = Giá tr còn li (đầu năm) x T l khu hao
+ Mc khu hao năm th 3 = Giá tr còn li (đầu năm) x T l khu hao
d 3.10: Mt bt động sn có nguyên giá 40.000 Fr, thi gian khu hao được quy
định 5 năm. Ta:
T l khu hao gim dn = 100/2 x 2 = 40%.
116