16 : Tin vay và các khon xem như n
17 : Các khon n liên quan đến d phn
18 : Tài khon liên lc gia các xí nghip và các công ty d
phn.
Loi 2:
Các tài
khon bt
động sn.
20: Bt động sn vô hình
21: Bt động sn hu hình
22: Bt động sn đem đặt nhượng
23: Bt động sn d dang
26: D phn và các trái quyn liên h đến d phn
27: Các bt động sn tài chính khác
28: Khu hao các bt động sn
29: D phòng gim giá các bt động sn
Loi 3:
Các tài
khon hàng
tn kho và
sn phm
dch v d
dang
31: Nguyên liu và vt tư
32 : Các loi d tr sn xut khác
33: Sn phm d dang
34: Dch v d dang
35: Tn kho sn phm
37: Tn kho hàng hoá
39: D phòng gim giá hàng tn kho và d dang.
Loi 4:
Các tài
khon
thanh toán.
40: Nhà cung cp và các tài khon liên h
41: Khách hàng và các tài khon liên h
42: Nhân viên và các tài khon liên h
43: Bo him xã hi và các t chc khác
44: Chính ph và các đoàn th công cng
45: Nhóm hi viên
46: Người n và ch n linh tinh
47: Tài khon tm thi hay ch đợi
48: Tài khon điu chnh
49: D phòng gim giá các tài khon thanh toán
Loi 5: Các
tài khon
tài chính.
50: Giá khoán động sn đặt li
51: Ngân hàng, các công ty tài chính và các cơ s tương t
53: Qu tin mt
54: Các khon ng trước công tác và tài khon đặc bit.
58: Chuyn khon ni b
59: D phòng gim giá các tài khon tài chính
Loi 6:
Các tài
khon chi
phí khác.
60: Mua hàng (Tr tài khon 603)
61: Dch v mua ngoài
62: Dch v mua ngoài khác
63: Thuế, đảm ph và các khon np tương t
64: Chi phí nhân viên
92
65: Chi phí qun lý thông thường khác
66: Chi phí tài chính
67: Chi phí đặc bit
68 : Niên khon khu hao và d phòng
69 : Phn tham gia ca nhân viên – Thuế li tc và tương t.
Loi 7 :
Các tài
khon thu
nhp
70: Bán sn phm chế to, cung câp dch v, hàng hoá
71: Sn phm tn kho tăng (hoc gim)
72: Sn phm bt động hoá
73: Thu nhp ròng tng phn và các nghip v dài hn
74: Tr cp kinh doanh
75: Thu nhp v qun lý thông thường khác
76: Thu nhp tài chính
77: Thu nhp đặc bit
78: Hoàn nhp khu hao và d phòng
79: Kết chuyn chi phí
Các tài
khon đặc
bit
Loi 8: Loi tài khon này không nm trong các loi t 1 đến 7. Như:
TK 88: Kết qu ch phân phi
Các tài
khon
thuc kế
toán phân
tích.
Loi 9: Các nghip v kinh tế phát sinh được phn ánh vào các tài
khon này theo nhng tiêu chun riêng.
Trên đây là cách phân loi h thng tài khon năm 1982 ca Pháp, đểđược kết cu
ca các loi tài khon trên.
f. Kết cu ca các tài khon kế toán hin hành Pháp.
Trong công tác kế toán, mi doanh nghip phi s dng mt h thng tài khon kế
toán bao gm nhiu phân h vi nhiu loi tài khon khác nhau. Tuy nhiên, s lượng tài
khon s dng nhiu hay ít ph thuc vào đặc đim sn xut kinh doanh ca mi doanh
nghip. Do đó, để cung cp thông tin chính xác cho qun lý cn quy định cách ghi chép vào
tng loi tài khon, c th bên N ca tài khon ghi ni dung gì, bên Có ghi ni dung gì. Do
nhu cu đòi hi cung cp thông tin cho qun lý, mà các tài khon có s khác bit v kết cu.
Sau đây là quy định ni dung ghi chép vào tng loi tài khon ca kế toán Pháp.
* Kết cu ca các Tài khon Vn
Trong kế toán Pháp, vn chính là ngun hình thành nên các tài sn ca doanh nghip,
bao gm:
- Vn công ty (vn t có ca công ty)
- Các qu riêng khác: Như qu d tr, qu d phòng
- Tin vay và các khon xem như n.
- Các khon n liên quan đến d phn…
Vn được theo dõi trên các tài khon loi 1 và có kết cu như sau:
93
N
TK “Vn”
SPS gim
SD§K: x x x
SPS tăng
SPS gim: x x x
SDCK: xxx
(Dư Có)
SPS tăng: x x x
Tng cng: x x x x Tng cng: x x x
SDCK = SDĐK +
PS tăng -
PS gim
SDĐK + PS tăng = SDCK +
Psgim
* Kết cu ca Tài khon tài sn
Tài sn ca doanh nghip bao gm:
- Bt động sn: Bt động sn vô hình, bt động sn hu hình.
Bt động sn tài chính, bt động sn d dang… bt động sn được theo dõi trên TK
loi 2.
- Tài sn lưu động: Tài sn d tr, phiếu đầu tư ngn hn và các loi tin…
TSLĐ ca doanh nghip đựơc theo dõi trên TK loi 3,5 các tài khon tài sn có kết
cu như sau:
N
TK “Tài sn”
SPS gim
SPS gim: x x x
SDCK: x x x
(Dư N)
SPS tăng: x x x
Tng cng: x x x x Tng cng: x x x
SDĐK: x x x
SPS tăng
* Kết cu ca Tài khon thanh toán
Tài khon thanh toán là các tài khon theo dõi các khon phi thu, phi tr ca doanh
nghip. Trong h thng tài khon kế toán Pháp chính là tài khon loi 4. Tài khon thanh toán
có kết cu như sau:
94
N TK “Thanh toán”
SDĐK: Các khon còn phi tr
đầu k.
- Các khon phi tr PS trong
k.
- Các khon đã thu trong k
SDCK : Các khon còn phi
tr cui k (Dư có)
Tng cng: x x x x Tng cng: x x x x
SDĐK: Các khon còn phi thu
đầu k.
- Các khon phi thu PS trong
k.
- Các khon đã tr trong k
SDCK : Các khon còn
p
hi thu cui k (Dư N)
* Kết cu ca các Tài khon chi phí
Tài khon chi phí là tài khon được s dng để theo dõi chi phí kinh doanh, chi phí tài
chính và chi phí đặc bit. Chi phí ca doanh nghip được theo dõi trên tài khon loi 6 “Các
tài khon chi phí”. TK loi 6 có kết cu như sau:
N
TK “Chi phí”
- Chi phí PS gim trong k
- Kết chuyn chi phí sang
TK xác định kết qu niên độ
(cui k)
PS: x x x
Cuèi kú: C¸c TK chi phÝ kh«ng
d
- Chi phí PS tăng trong k
PS: x x x
* Kết cu ca các Tài khon thu nhp
Tài khon thu nhp là tài khon đưc s dng để theo dõi thu nhp kinh doanh, thu
nhp tài chính và thu nhp đặc bit. Thu nhp ca doanh nghip được theo dõi trên tài khon
loi 7”Các tài khon thu nhp”. Tài khon loi 7 có kết cu như sau:
N
TK “Thu nhp” Có
- Thu nhp PS tăng trong k
PS: x x x
Cui k: Các TK thu nhp không Có s dư
- Thu nhp PS gim trong k.
- Kết chuyn thu nhp sang
TK xác định kết qu niên độ
(cui k)
PS: x x x
95
* Kết cu ca Tài khon kết qu niên độ
Tài khon kết qu niên độ được s dng để xác định kết qu (lãi, l) chung ca các
hot động trong doanh nghip, cũng như lãi (l) ca tng hot động (hot động kinh doanh,
hot động tài chính và hot động đặc bit). Kết qu ca các hot động trong doanh nghip
được theo dõi trên tài khon 12 "Kết qu niên độ". TK 12 có kết cu như sau :
N
TK “Kết qu niên độ
- Kết chuyn thu nhp cui k
chi phí: x x x
Lãi: x x x
(Dư Có)
Tng cng: x x x
- Kết chuyn chi phí cui k
thu nhp: x x x
L: x x x
(Dư N)
Tng cng: x x x
3.2.2 S sách kế toán
Là toàn b các s sách, các báo biu để ghi các s liu tng hp và chi tiết v tt c
các nghip v kinh tế phát sinh trong doanh nghip. Tu theo cách thc t chc kế toán ca
mi doanh nghip, có th m nhiu s hay ít s, tuy nhiên có 2 loi s sau: được s dng cho
tính thông dng hu hết các nước trên thế gii.
- S sách pháp định: Là s sách tng hp mà Lut Thương mi quy định cho các
doanh nghip phi gi gìn (như: S nht ký, s cái, s kim kê, các tài liu tng hp).
- S sách m theo nhu cu kế toán: Là các s chi tiết doanh nghip cn m thêm để
theo dõi chi tiết tng nghip v theo nhu cu công tác kế toán thc tế cn phi có (như: S chi
tiết hàng tn kho, s chi tiết theo dõi v thanh toán vi nhà cung cp, vi khách hàng…)
Sau đây ta s đi sâu tìm hiu h thng s sách pháp định.
a. S nht ký
s dùng để ghi hàng ngày tt c các nghip v kinh tế phát sinh theo th t thi
gian, cơ s để ghi s nht ký là các chng t kế toán hp l, được sp xếp theo th t thi
gian xy ra nghip v để vào s nht ký.
Theo điu 8 Lut Thương mi Pháp, s nht ký là mt loi s bt buc đối vi các
doanh nghip. S nht ký phi được đánh s trang liên tc và được viên chc lc s toà án
Thương mi ký tt trên mi trang s. Lut nghiêm cm xé s, cha trng, ghi ngoài l
không được sa cha trái phép bt c hình thc nào.
Nht ký là quyn s kế toán quan trng nht. Tu thuc quy mô hot động ca mi
doanh nghip mà mi s nht ký có th s dng mt cun s nht ký tng quát hoc m thêm
nhiu s ph. Mi trang s nht ký tng quát được trình bày như sau:
96