
Bài 2: KHÁI NI M V HÌNH D NG CÙI RĂNG VÀỆ Ề Ạ
CÁC LO I Đ NG HOÀN T T-c đ nhẠ ƯỜ Ấ ố ị
M c tiêu:ụ
- K và v đ c hình dáng các lo i đ ng hoàn t t c a m t ph c hình răng cể ẽ ượ ạ ườ ấ ủ ộ ụ ố
đ nh.ị
- Trình bày đ c nh ng u khuy t điêm c a các lo i đ ng hoàn t t v khíaượ ữ ư ế ủ ạ ườ ấ ề
c nh k thu t viên ph c hình răng .ạ ỹ ậ ụ
- Trình bày đ c hình d ng thích h p c a cùi răng cho m t ph c hình răng cượ ạ ợ ủ ộ ụ ố
đ nh.ị
N I DUNG:Ộ
- Thông th ng, bác sĩ ph i mài chu n b răng th t đ g n m t ph c hình răngườ ả ẩ ị ậ ể ắ ộ ụ
c đ nh.Ph n thân răng đã đ c mài g i là cùi răng . Ph n rìa gi i h n phía cố ị ầ ượ ọ ầ ớ ạ ổ
răng g i là đ ng hoàn t t. Hình d ng cùi răng ph i thích h p cho t ng lo iọ ườ ấ ạ ả ợ ừ ạ
ph c hình; ví d : m t xoang đ trám amalgam s đ c mài khác h n m t xoangụ ụ ộ ể ẽ ượ ơ ộ
đ g n inlay đúc. Ngoài ra, hình d ng cùi răng, lo i đ ng hoàn t t đ c chu nể ắ ạ ạ ườ ấ ượ ẩ
b tùy thu c vào nguyên v t li u đ đúc ph c hình.ị ộ ậ ệ ể ụ
- V m t k thu t, k thu t viên c n ph i có khái ni m v hình d ng c a cùiề ặ ỹ ậ ỹ ậ ầ ả ệ ề ạ ủ
răng đ c mài, các lo i đ ng hoàn t t c a ph c hình đ c gi đ th c hi nượ ạ ườ ấ ủ ụ ượ ữ ể ự ệ
m t cách khoa h c. ộ ọ
- V lâm sàng, bác sĩ quy t đ nh vi c mài cùi và ch n lo i ph c hình theo nhi uề ế ị ệ ọ ạ ụ ề
y u t :ế ố
a. Vùng sâu răng hay nh ng mi ng trám có t tr cữ ế ừ ướ
b. Hình d ng , v trí c a răng ạ ị ủ
c. Lo i và tính ch t c a kh p c nạ ấ ủ ớ ắ
d. Th m mẩ ỹ
e. M c đích c a ph c hình: ví d nh làm mão riêng l , mão làm ph n gi choụ ủ ụ ụ ư ẻ ầ ữ
c u răng, làm răng tr c b n hay tr trung gian, làm thành ph n c a n p….ầ ụ ơ ả ụ ầ ủ ẹ
f. Tùy theo ch đ nh chuyên môn hay s thích v nguyên v t li uỉ ị ở ề ậ ệ
g. Tình tr ng răng không bình th ng hay đ c bi t nh : răng b v , răng đã làmạ ườ ặ ệ ư ị ỡ
n i nha, răng thi u s n men…ộ ể ả
- V m t chuyên môn , đ ng hoàn t t r t quan tr ng. Xi măng s b phân h yề ặ ườ ấ ấ ọ ẽ ị ủ
trong môi tr ng mi ng qua th i gian, v t đúc t t c n ph i có đ ng hoàn t tườ ệ ờ ậ ố ầ ả ườ ấ
chính xác. Đ ng hoàn t t th ng n m ngay vùng n u răng, n u th c hi nườ ấ ườ ằ ướ ế ự ệ
không chính xác s t o ra vùng g gh và s là n i tích t th c ăn, m ng bámẽ ạ ồ ề ẽ ơ ụ ứ ả
răng và vi khu n. H u qu răng s b nha chu viêm.ẩ ậ ả ẽ ị
- M t k thu t viên chuyên v ph c hình c đ nh c n ph i có kh năng th cộ ỹ ậ ề ụ ố ị ầ ả ả ự
hi n đ c m t đ ng hoàn t t chính xác. M t ph c hình c đ nh đ t v hìnhệ ượ ộ ườ ấ ộ ụ ố ị ạ ề
d ng, v th m m , v kh p c nnh ng không đ t v s chính xác c a đ ngạ ề ẩ ỹ ề ớ ắ ư ạ ề ự ủ ườ
hòan t t s không s d ng đ c lâu dài.ấ ẽ ử ụ ượ
I.HÌNH D NG CÙI RĂNG :Ạ
Trong ph c hình răng c đ nh, hình d ng cùi răng thích h p th ng h i t ụ ố ị ạ ợ ườ ộ ụ
hay h ng v m t nhai hay c nh c n các răng, mà ph c hình đ c tháo ra và ướ ề ặ ạ ắ ụ ượ
l p vào mi ng b nh nhân m t cách d dàng. Hình d ng “thoát “ có nghĩa là ắ ệ ệ ộ ễ ạ
hình d ng cùi răng đ c h i t v m t nhai, m u “rút ra” đ c không bạ ượ ộ ụ ề ặ ấ ượ ị

b t kỳ c n tr nào. M t răng đ c mài “thoát” hay m u “rút” đ c là đi uấ ả ở ộ ượ ẫ ượ ề
thi t y u trong ph c hình c đ nhế ế ụ ố ị
Vi c mài các vách song song trong ph c hình c đ nh r t khó th c hi n đ c ệ ụ ố ị ấ ự ệ ượ
Th nên, các vách c n có s song song t ng đ i,ho c h i h i t v m t nhai ế ầ ự ươ ố ặ ơ ộ ụ ề ặ
t t h n.Tuy nhiên đ h i t lý t ng t 20-50 nghiêng cho m t m t ho c t ố ơ ộ ộ ụ ưở ừ ộ ặ ặ ừ
5-10 0 nghiêng cho toàn b hình d ng chung. Các vách h i t v phía chân ộ ạ ộ ụ ề
răng đ c xem là cùi răng b l m .ượ ị ẹ
Vi c mài thoát cho các răng riêng l là đi u t t y u, tuy nhiên các răng tr ệ ẻ ề ấ ế ụ
c a c u răng cũng c n ph i có m t chi u h ng chung và hình d ng thích ủ ầ ầ ả ộ ề ướ ạ
h p m u sáp m i th c hi n đ c.ợ ẫ ớ ự ệ ượ
Tóm l i các lo i đ ng hoàn t t và hình d ng thích h p là hai y u t quan ạ ạ ườ ấ ạ ợ ế ố
tr ng cho vi c th c hi n m t ph c hình răng c đ nh. Bác sĩ cũng c n l y d u ọ ệ ự ệ ộ ụ ố ị ầ ấ ấ
chính xác đ ng hoàn t t, k thu t viên ph i nh n bi t đ c lo i đ ng hoàn ườ ấ ỹ ậ ả ậ ế ượ ạ ườ
t t và th c hi n chính xác v t đúc.ấ ự ệ ậ
-
II.CÁC LO I Đ NG HOÀN T T:Ạ ƯỜ Ấ
Có b n lo i đ ng hoàn t t chính và vài bíên th nhố ạ ườ ấ ể ỏ
1. B xuôi (slice, knife-edge, chisel-edge or feathered margin): Đây là lo i đ ngờ ạ ườ
hoàn t t r t m ng, không t t và không rõ r t gi a v t đúc và mô răng, khó đúcấ ấ ỏ ố ệ ữ ậ
và d bíên d ng khi th . Khi l y d u và đ m u khó xácễ ạ ử ấ ấ ổ ẫ
đ nh đ c ranh gi i. Tuy nhiên có m t u đi m là mô răng s đ c mài ị ượ ớ ộ ư ể ẽ ượ
r t ít và d th c hi n h n các lo i đ ng hoàn t t khác. Lo i đ ng hoàn ấ ễ ự ệ ơ ạ ườ ấ ạ ườ
t t này th ng áp d ng cho m t xa, m t g n c a các mão toàn ph n kim ấ ườ ụ ặ ặ ầ ủ ầ
lo i vùng răng trong hay các răng có đ cong nhi u.ạ ộ ề
2. B vai (shoulder) : là lo i đ ng hoàn t t đ c mài nh m t b c thang ờ ạ ườ ấ ượ ư ộ ậ
Th ng góc (90 đ ) v i vách đ ng c a cùi răng. Đây là lo i đ ng hoàn t t x uẳ ộ ớ ứ ủ ạ ườ ấ ấ
nh t đ i v i v t đúc vì s gi n n và co rút c a b t đúc không bù tr ấ ố ớ ậ ự ả ở ủ ộ ừ
Đ c s chính xác đ t o ra v t đúc hoàn h o.ượ ự ể ạ ậ ả
Khuy t đi m: đòi h i ph i mài nhi u mô răng ế ể ỏ ả ề
u đi m: là lo i đ c ch n cho ph c hình s , s kim lo i, Jacket s hay nh a vìƯ ể ạ ượ ọ ụ ứ ứ ạ ứ ự
có c nh đ dày ch u l c cho ph c hình.ạ ủ ị ự ụ
3. B vai vát c nh ( beveled shoulder): Đây là lo i đ ng hoàn t t b vai ờ ạ ạ ườ ấ ờ
nh ng có mài thêm m t c nh nghiêng m t ngoài (kho ng 45 đ ) đ d ư ộ ạ ặ ả ộ ể ễ
đi u ch nh đ khít sát c a b kim lo i ph c hình. Đ ng hoàn t t này ề ỉ ộ ủ ờ ạ ụ ườ ấ
th ng áp d ng cho m t ngoài cùi răng c a, b phía n u c a các ườ ụ ặ ử ờ ướ ủ
xoang inlay, onlay
4. B cong (chamfer): là lo i đ ng hoàn t t d ng cong, phân bi t đ c rõ ờ ạ ườ ấ ạ ệ ượ
ràng gi a mô răng và v t đúc, đ cong nhìêu, ít hay trung bình tùy theoữ ậ ộ
t ng tr ng h p đ c áp d ng. Có th nói đây là lo i trung gian gi a lo iừ ườ ợ ượ ụ ể ạ ữ ạ

b vai và b xuôi. Lo i đ ng hòan t t này đ c dùng cho nhi u ki u ão răng .ờ ờ ạ ườ ấ ượ ề ể

