Kháng sinh s d ng trong
Kháng sinh s d ng trong
th c ăn chăn nuôi, s t n d ư
th c ăn chăn nuôi, s t n d ư
và tính kháng thu c c a vi
và tính kháng thu c c a vi
khu n gây b nh.
khu n gây b nh.
PGS.TS. D ng Thanh Liêmươ
B môn Dinh d ng ưỡ
Khoa Chăn nuôi – Thú y
Tr ng Đ i h c Nông Lâmườ
Nguyên nhân t n d kháng sinh trong th c ph m ư
1. Kng sinh có th nhi m o th c ăn do ti p xúc v i môi ế
tr ng ch a kng sinh.ườ
2. Kháng sinh có th t n d trong s n ph m chăn nuôi do s ư
d ng th ng xun trong th c ăn chăn ni: ườ
+ Kng sinh cho vào th c ăn v i m c đích kích thích tăng
tr ng cho gia súc (li u th p).
+ Kháng sinh choo n c u ng đ png b nh trong mùa ướ
d ch b nh (li u trung bình).
3.Kng sinh th cho th ng o th c ph m v i m c đích
c ch , tiêu di t vi sinh v t, đ b o qu n th c ph m. ế
4.Kng sinh s d ng ch a b nh cho gia c (li u cao), sau
đó h th t, không có th i gian cách ly c n thi t. ế
T t c nh ng nguyên nhân trên m cho s n ph m chăn
nuôi, th y s n t n d kng sinh, nh h ng kng ư ưở
t t đ i v i ng i tiêu th . ườ
Thu c kháng khu n đ c s d ng nh ượ ư
Thu c kháng khu n đ c s d ng nh ượ ư
ch t kích thích sinh tr ng trong chăn nuôi ưở
ch t kích thích sinh tr ng trong chăn nuôi ưở
(Growth Promoters AGP)
(Growth Promoters AGP)
Nh ng ch t kháng khu n d i đây đã đ c s d ng b ướ ượ
sung vào th c ăn th ng xuyên v i li u phòng b nh ườ
M .Avoparcin (G+)
Avoparcin (G+)
Spiramycin (G+)
Spiramycin (G+)
Bacitracin (G+)
Bacitracin (G+)
Avilamycin (G+)
Avilamycin (G+)
Virginiamycin (G+)
Virginiamycin (G+)
Flavomycin (G+)
Flavomycin (G+)
Tylosin (G+)
Tylosin (G+)
Carbadox (G-)
Carbadox (G-)
Olaquindox (G-)
Olaquindox (G-)
www.citizen.org www.clemson.edu
www.mobot.org
www.mobot.org
Tình hình s dng kháng sinh trong Thú y và thc ăn chăn nuôi M trong
năm 2002:
92% heo có s dng kháng sinh (thông báo ca CAFO, USDA
4-5 triu bn Anh (lbs) tiêu hao cho tylosin và macrolide.
Trong chăn nuôi công nghip, người ta thường s dng kháng sinh b sung
vào thc ăn để phòng nga bnh đường hô hp và đường rut.
100 mg/kg cung cp qua đường ming 40% thi ra ngoài qua phân và
nước tiu vn còn hiu lc s gây tính kháng thuc cho vi sinh vt môi
trường. T môi trường li tiếp tc vào cơ th.
Kháng sinh th i ra môi tr ng gây ô nhi m ườ
môi tr ng, t o ra các dòng vi khu n kháng thu cườ
5
H u qu c a vi c l m d ng kháng sinh
H u qu c a vi c l m d ng kháng sinh
trong th c ăn chăn ni
trong th c ăn chăn ni
1. Phá v cân b ng t nhiên c a h vi sinh v t đ ng ru t gây ườ
r i lo n qtrình tiêu a th c ăn c a vi sinh.
2. m gi m hi u qu đi u tr c a kháng sinh do t o ra dòng vi
khu n kháng l i kháng sinh.
3. Vi khu n kháng thu c s phát tri n r t m nh d i s b o v ướ
c a kng sinh, khi đã đ kháng đ c. ượ
4. Tăng m c đào th i salmonella, C. perfringens, E. Coli,
Campilobacter, nh ng vi trùng y b nh trong pn,m tăng
nguy c y lan bùng n d ch b nh b i nh ng vi khu n gây ơ
b nh kháng thu c.
5. T n d kháng sinh trong th t, nh h ng x u đ n ng i tiêu ư ưở ế ườ
th .