Khóa lun tt nghipGVHD: ThS. Đào Nguyên Phi
SVTH: Lê ThH ng Đào i
LI CMƠN
Để thể hoàn thành bài khóa luậ n tố t nghi p này, ngoài sự nổ lự c củ a bả n
thân thì tôi đã nhậ n đư c sự hỗ trợ , giúp đỡ , đ ng viên rấ t lớ n từ các thầ y cũng
như các anh chị đơ n v thự c tậ p.
Lờ i đầ u tiên, tôi xin gử i lờ i cám ơ n chân thành sự tri ân sâu s c nhấ t đế n
quý thầ y, củ a Trư ng Đạ i họ c Kinh Tế Huế , các thầ y giáo khoa Kế toán
Kiể m toán củ a trư ng đã tậ n tình giúp đỡ , ng dẫ n truyề n đạ t cho tôi nhữ ng
kiế n thứ c bổ ích và vô cùng quý báu trong thờ i gian tôi họ c tậ p tạ i trư ng.
đặ c biệ t, tôi xin chân thành cám ơ n Th y giáo Thạ c sĩ Đào Nguyên Phi
đã nhiệ t tình hư ng dẫ n để tôi có thể hoàn thành tố t bài khóa lu n củ a mình.
Tiế p đế n, tôi xin gử i l i cám ơ n đế n Ban lãnh đạ o các anh, ch trong b
phậ n kế toán c a Công ty CP ôtô Trư ng Hả i - CN Quả ng Bình đã t o điề u kiệ n
cho tôi đư c th c tậ p t i công ty, dù rấ t bậ n rộ n vớ i công vi c củ a mình n ng các
anh, chị vẫ n dành chút ít thờ i gian quý báu đ ng dẫ n, giả i đáp nh ng thắ c mắ c
cũng như cho tôi thêm nhiề u kiế n thứ c b ích trong quá trình thự c t p tạ i công ty.
Trong quá trình th c t p làm khóa lu n, bả n thân đã nhi u cố gắ ng
như ng do trình độ luậ n cũng như kinh nghi m th c tiễ n củ a tôi n hạ n chế n
bài khóa luậ n không th tránh khỏ i nhữ ng thiế u sót. R t mong nhậ n đư c s góp ý,
nhậ n xét t phía quý Th y, giáo, quý anh, ch công ty để bài khóa lu n hoàn
thiệ n hơ n cũng như thể rút ra nhữ ng kinh nghiệ m cho b n thân.
Cuố i cùng, tôi xin kính chúc quý Th y, Côcác anh, chị công ty luôn dồ i
dào sứ c khỏ e và thành công trong công vi c và cuộ c số ng.
Tôi xin chân thành cám ơ n!
Quả ng Bình, tháng 12 năm 2018
Sinh Viên
Lê Thị Hồ ng Đào
7UѭѫҒQJĈDҕL K RҕF.L QK Wrғ+Xrғ
Khóa lun tt nghipGVHD: ThS. Đào Nguyên Phi
SVTH: Lê ThH ng Đào i
DANH MC CÁC CHVIT TT
STT
Chviết tt
Chviế t đầ y đủ
1
NVL TT
Nguyên vậ t liệ u trự c tiế p
2
CCDC
Công cụ dụ ng cụ
3
TSCĐ
Tài sả n cố đị nh
4
SXC
Sả n xu t chung
5
NCTT
Nhân công tr c tiế p
6
SPDD
Sả n ph m d dang
7
TCKT
Tài chính kế toán
8
CP
Chi phí
9
Giám đố c
10
SR
Showroom
11
DV
Dị ch vụ
12
DVSC
Dị ch vụ sử a chữ a
13
KT
Kế toán
14
BHYT
Bả o hi m y tế
15
BHXH
Bả o hi m xã h i
16
KPCĐ
Kinh phí công đoàn
17
BHTN
Bả o hi m th t nghi p
18
CPSX
Chi phí sả n xuấ t
19
CN
Chi nhánh
20
SXKD
Sả n xu t kinh doanh
21
DDCK
Dở dang cuố i k
22
SL
Số ng
7UѭѫҒQJĈDҕL K RҕF.L QK Wrғ+Xrғ
Khóa lun tt nghipGVHD: ThS. Đào Nguyên Phi
SVTH: Lê ThH ng Đào ii
DANH MC CÁC BNG
Bả ng 2.1: Tình hình lao độ ng củ a công ty giai đo n 2016 2018………………35
Bả ng 2.2: Tình hình tài s n, nguồ n vố n củ a công ty giai đo n 2015 2017……38
Bả ng 2.3: Tình hình kế t quả SXKD củ a công ty giai đoạ n 2015- 2017…………40
Bả ng 2.4: Bả ng tính giá trị nguyên vậ t liệ u xuấ t kho cho RO18100049………..46
Bả ng 2.5: Bả ng tổ ng hợ p nhậ p- xuấ t- tồ n nguyên v t liệ u………………………48
Bả ng 2.6: Bả ng chấ m công tháng 10 năm 2018………………………………….56
Bả ng 2.7: Bả ng kế toán các khoả n trích theo lư ơ ng …………………………….57
Bả ng 2.8: Bả ng tính tiề n lư ơ ng và các khoả n trích theo lư ơ ng NC trự c tiế p……57
Bả ng 2.9: Bả ng phân b TK 622102 cho từ ng RO…………………………….....61
Bả ng 2.10: Bả ng tính tiề n lư ơ ng và các kho n trích theo lư ơ ng NC gián tiế p…..64
Bả ng 2.11: Nguyên v t liệ u dùng chung cho phân xư ng sử a chữ a…………….67
Bả ng 2.12: Bả ng tổ ng hợ p tài sả n tháng 10 năm 2018…………………………..69
Bả ng 2.13: Bả ng phân bổ công c dụ ng cụ tháng 10/2018……………...………70
Bả ng 2.14: Bả ng tổ ng hợ p chi phí dị ch vụ mua ngoài tháng 10/2018…………..74
Bả ng 2.15: Bả ng phân bổ chi phí sả n xuấ t chung cho từ ng RO…………………77
Bả ng 2.16: Thẻ tính giá thành cho l nh sử a ch a RO 18100049………………..83
Bả ng 2.17: Bả ng tính giá thành dị ch vụ tháng 10/2018………………………….83
7UѭѫҒQJĈDҕL K RҕF.L QK Wrғ+Xrғ
Khóa lun tt nghipGVHD: ThS. Đào Nguyên Phi
SVTH: Lê ThH ng Đào iii
DANH MC CÁC BIU
Biể u 2.1: Phiế u yêu cầ u vậ t tư …………………………………………………....43
Biể u 2.2: Phiế u xuấ t kho phụ tùng……………………………………………….44
Biể u 2.3: Phiế u xuấ t kho n……………………………………………………..45
Biể u 2.4: Sổ chi tiế t vậ t tư hàng hóa……………………………………………..47
Biể u 2.5: Sổ cái tài khoả n 621102……………………………………………….52
Biể u 2.6: Sổ chi tiế t TK 621102………………………………………………….53
Biể u 2.7: Số chi tiế t TK 622102………………………………………………….58
Biể u 2.8: Sổ chi tiế t TK 6271102………………………………………………...65
Biể u 2.9: Hóa đơ n ti n điệ n tháng 10 năm 2018…………………………………71
Biể u 2.10: Hóa đơ n ti n nư c tháng 10 năm 2018……………………………….72
Biể u 2.11: Sổ chi tiế t tài kho n 627808………………………………………….75
Biể u 2.12: Sổ cái TK 154002 - Chi phí SXKD cho lư t SC RO 18100049…….78
Biể u 2.13: Sổ cái TK 154002 - Chi phí sả n xuấ t kinh doanh dở dang………….79
Biể u 2.14: Báo cáo chi phí s n xuấ t kinh doanh dở dang tháng 10/2018………81
7UѭѫҒQJĈDҕL K RҕF.L QK Wrғ+Xrғ
Khóa lun tt nghipGVHD: ThS. Đào Nguyên Phi
SVTH: Lê ThH ng Đào iv
DANH M C CÁC SƠ ĐỒ
đồ 1.1- Mố i quan hệ giữ a chi phí sả n xuấ t và giá thành sả n phẩ m…………..11
đồ 1.2- Kế toán chi phí nguyên vậ t liệ u trự c tiế p theo phư ơ ng pháp khai
thư ng xuyên……………………………………………………………………..15
đồ 1.3- Kế toán chi phí nhân công trự c tiế p………………………………….18
đồ 1.4- Kế toán chi phí sả n xuấ t chung……………………………………19
đ 1.5- Kế toán tổ ng hợ p chi phí sả n xu t theo phư ơ ng pháp kê khai thư ng
xuyên.…………………………………………………………………………….20
đồ 1.6- đ hạ ch toán theo hình th c “Nh t ký chung”…………………...23
đồ 2.1- đồ tổ chứ c bộ máy qu n Chi nhánh Quả ng Bình - Công ty c
phầ n ôtô Trư ng Hả i……………………………………………………………..27
đồ 2.2- đồ tổ chứ c bộ máy kế toán tạ i công ty…………………………....29
đồ 2.3- Quy trình sử a chữ a ôtô t i công ty cổ phầ n ôtô Trư ng Hả i………...33
đồ 2.4- đồ tậ p hợ p chi phí sả n xuấ t chung………………………………..76
7UѭѫҒQJĈDҕL K RҕF.L QK Wrғ+Xrғ