`
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
PHẠM ĐỨC DƯƠNG
Tên đề tài:
“ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT TRNG HOA
CA FARM 16 MOSHAV IDDAN, VÙNG ARAVA, ISRAEL
KHÓA LUN TT NGHIP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Khóa hc : 2014 - 2018
Thái Nguyên - 2018
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM
PHẠM ĐỨC DƯƠNG
Tên đề tài:
“ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG ĐẤT TRNG HOA
CA FARM 16 MOSHAV IDDAN, VÙNG ARAVA, ISRAEL
KHÓA LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
H đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Lp : K46 - ĐCMT - N02
Khoa : Qun lý Tài nguyên
Khóa hc : 2014 - 2018
Giảng viên hướng dn : TS. Nguyễn Đức Nhun
Thái Nguyên - 2018
i
LI CẢM ƠN
Trong toàn b quá trình hc ti Trường Đại hc Nông Lâm, Trung tâm
đào tạo nông nghip Quc tế Arava, Israel thc hiện đề tài tt nghip
Chuyên ngành Địa chính môi trường vi đề tài: “Đánh giá hiện trng môi
trường đất trng hoa ca farm 16 moshav Iddan, vùng Arava, Israel em
đã nhận được s giúp đỡ quý báu ca khoa Qun Tài Nguyên ng như
trung tâm đào tạo phát trin quc tế.
Lời đầu tiên, em xin gi li cảm ơn đến toàn th các thy cô giáo trong
Ban giám hiệu nhà trường, các thy trong Khoa Qun Tài Nguyên -
Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên cũng như Trung tâm đào to nông
nghip Quc tế Arava, Israel.
Em xin gi li cảm ơn đến Trung tâm đào to phát trin quc tế
trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên đã to điều kin giúp em hc tp
làm th tc xut nhp cnh.
Em cũng xin gửi li cảm ơn sâu sắc đến thy giáo Ts. Nguyễn Đức
Nhun đã hướng dẫn đ tài, tn tình ch bảo giúp đỡ em trong sut quá
trình làm đề tài tt nghip.
Em xin cảm ơn trung tâm đào tạo nông nghip Quc tế Arava, Israel đã
giúp đỡ i cp nht s liu và thc hành thc tế ngoài hiện trường.
Em xin bày t lòng biết ơn đến gia đình ông Yuval đã giúp đỡ tạo điều
kiện ăn ở công vic trong sut 10 tháng thc tp ti Israel.
cui cùng em xin bày t lòng biết ơn đến gia đình, ngưi thân, bn
đã luôn động viên giúp đỡ c v vt cht ln tinh thn trong sut quá trình
hc tp và thc tp tt nghip. Mc dù bn thân em có nhiu c gng xong do
trình độ thi gian hn, nên khóa lun ca em không tnh khi nhng
hn chế và sai sót. Em rt mong nhận được s đóng góp của các thy, cô giáo,
bạn bè để khóa lun của em được hoàn chỉnh hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2018
Sinh viên
Phạm Đức Dương
ii
DANH MC BNG BIU
Bng 2.1: Dân s ca Israel t năm 1995 đến năm 2017 ................................. 9
Bng 2.2: Độ chua trao đổi trong đất s dng nông nghip ........................... 17
Bng 2.3: Hàm lượng mùn trong đất s dng nông nghip ............................ 18
Bng 2.4: Thang đánh g hàm ng Nitơ trong đất s dng ng nghip ...... 19
Bảng 2.5: Hàm lượng Lân d tiêu trong đất s dng nông nghip ................. 19
Bng 2.6: Hàm lượng Lân tng s trong đất s dng nông nghip ................ 20
Bng 2.7: Hàm lượng Kali d tiêu trong đất s dng nông nghip ................ 20
Bng 2.8: Hàm lượng Canxi trao đổi trong đất s dng nông nghip ............ 21
Bng 2.9: Các loi đt mn (phân theo nng đ) nh hưng đi vi cây trng ... 22
Bng 2.10: Gii hn hàm lượng tng s KLN trong đt s dng nông nghip
theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT ................................................. 24
Bng 4.1: Các kiu s dụng đất ca Trang tri 16 .......................................... 36
Bng 4.2: Kết qu phân tích mẫu đất ti farm 16 ........................................... 37
Bng 4.3: Kết qu phân tích mẫu đất ti farm 16 ........................................... 41
iii
DANH MC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Bản đồ ca Israel ............................................................................... 5
Hình 2.2: Biểu đồ khí hu ti Israel .................................................................. 7
Hình 2.3: Bản đồ Trung tâm khu vc Arava .................................................. 10
Hình 2.4: Bản đồ địa gii hành chính moshav Iddan...................................... 10
Hình 4.1: Biểu đồ so sánh hàm lượng CHC trong đất farm 16....................... 38
Hình 4.2: Biểu đồ so sánh tr s PH trong đất farm 16 ................................... 38
Hình 4.3: Biểu đồ so sánh hàm lượng N trong đất farm 16 ............................ 39
Hình 4.4: Biểu đồ so sánh hàm lượng P2O5 trong đất farm 16 ....................... 39
Hình 4.5: Biểu đồ so sánh hàm lượng Kali trong đất farm 16 ........................ 40
Hình 4.6: Biểu đồ so sánh hàm lượng Asen trong đất farm 16....................... 41
Hình 4.7: Biểu đồ so sánh hàm lượng Cd trong đất farm 16 .......................... 42
Hình 4.8: Biểu đồ so sánh hàm lượng Cu trong đất farm 16 .......................... 43
Hình 4.9: Biểu đồ so sánh hàm lượng Pb trong đất farm 16........................... 43
Hình 4.10: Biểu đ so sánh hàm lượng Zn trong đất farm 16 ........................ 44