KIM SOÁT TN THT QUƯỚNG TRC
BƯƠNG S
ĐặngVũĐinh
*
, PhạmVănTiến, Nguyn Thế Hoàng
Th Hng Thng
TờngĐại hc M - Địa cht, 18 Ph Viên, Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn i: 02/5/2024
Ngày nhn i sa: 20/7/2024
Ngày chp nhậnđăng: 05/8/2024
*
Tác gi liên h:
Email: dangvudinh@humg.edu.vn
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
M TT
ngkhôngkhíđiquaquạt có th được chia thành hai thành phn: dòng chảychínhđiquacáccánh
quạtđược cung cấpnăngng dòng chy tn tht ti khe h gia qut v. Dòng tn tht này
ngược chiu vi ng chy chính và ngun gây tn thấtnănglượng tiếng n. Các phng s
được trình y trong nghiên cu y cung cp mt cái nn sâu sc v hiệntượng y. ng c tính toán,
phỏngđng lc hc cht lng CFD cho phép tiếp cn cu trúc dòng chy khong trng gia cánh
qut và vỏ,điu này là không d dàngđược thc hin bằngphươngphápthc nghim. Nghiên cu y
trình bày kết qu CFDđưc thc hin trên mt cánh qut rỗngđược chế to bi công ngh đúclytâm.
Nh tính cht rỗngnàymàdòngkhínénđượcbơmvàoở gia qut và khí nén thoát ra ngoài qua các l
được b trí xung quanh chu vi quạt.Điều này cho phép kim soát ch đng dòng tn tht cho phép
ci thiệnđặctínhkhíđộng lc hc ca qut.
T khóa: CFD, qut rng, tn thất,khínén,đng lc hc, quạthưng trc
@ Hi Khoa hc và Công ngh M Vit Nam
1.ĐẶT VẤNĐỀ
ngkhôngkhíđiquaqut th được chia
thành hai thành phn: dòng chychínhđiquacác
cánh quạt được cung cấp ng lượng dòng
chy tn tht ti khe h gia qut và v. Dòng tn
thất y ngược chiu vi dòng chy chính và là
ngun gây tn thấtnăngng và tiếng n. Nghiên
cuquátrìnhnàyđiều này không d dàngđược
thc hin bằng phương pháp thực nghim.
phng s chínhlàhươngpháptiếp cn khoa hc.
ng c tính toán, mô phỏng đng lc hc cht
lng CFD cho phép tiếp cn cu trúc dòng chy
khong trng gia cánh qut và v.
2. D LIUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1. Tổngquanlĩnhvực nghiên cu
Vic la chn, lắp đặt s dng và vn hành
thiết b hp trong mt h thng ảnhhưởng rt
lớnđến hiu sut ca qut. Trong quá trình lắpđặt,
s dng, các qut cầnđược vn hành tạiđim hot
động OP (Operation Point) gn vớiđim hiu
sut cao nht PEP (Peak Efficiency Point) ca
qut. Do vy, h thng hoạtđộng s hiu qu hơn,
m gimchiphínănglượng tiêu th, gim n và
tăng hiệu suất và tăng tui th cho thiết b. Tuy
nhiên, trong nghiên cu này ch tậptrungđề cp
đến khía cnh dòng tn tht (dòng rò r) ti khe h
gia cánh vỏ.Trêns đóđưaracácbiện
phápđ hn chế yếu t y.
Phươngphápđiu chnh khe h đỉnh cánh
v hp
Pogorelov và cng s [1]đãc gngxácđnh
bng mô phng s cu trúc dòng chảyxoáyngược
ca quthướng trc. Nghiên cu cho thy rng
vic giảmkíchthước khe h đầu cánh vi v hp
dẫnđến giảmkíchthước xoáy khe h biênđ
CƠKHÍ,ĐIỆN-ĐIỆNTỬ-TỰĐNGHÓA
SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPMỎ
Website:https://tapchi.hoimovietnam.vn
7
ảnhủakíchthướcnàyđế
ếồnvàđrung.Đtcóđườ
 ụcđíchcả 
[3],[4]đề
ạtđng1%đườ
Đớiynhướ
      ần làm tăng
cườngđxoáyyrađchhướ
1
ụngcơcữađỉ
ế

Phươngphápcải thin v hp
Để
đưngđể
lưu,tđócóthểnđộ
ấuhìnhđãđưcđề
- Thay đi biên dng ti khu vực đỉnh
nh qut
Để     

ộp đượ     
[7]đãnhấnhhưở
ốcđộnđộngđế
 đầ ạt hướ ục.Đ
ếấuhìnhđã
đượ       ộp đư

ế
đượ
uấttĩnh,tăng0,4%

- Vòng mê cung
1ện 
1
[8],[9] đố   ẫn, sau đó nghiên cứ
đượSchramm[10]đãđề tphươngphápt
ưuhóachiềủamêcungđố

Phươngphápphundòngkhí
4ạt  ục thường có điề  
        

phươngphápđúclytâm,quạtthuđượ
ỗng.Chúngchophépkhôngkhílưuthông
 tquacácđườ 
nh
khôngkhíbêntrongđế
hướụcbênngoàivàcácđặctínhkhíđộ
đãđưế
ấttănglên(chênhlệ 
ạtđ
1   [13] đã sử  
đề
ốcđữalưu
lượngphunvàlưulượ6
ấtkhíđcvàâmthanhđãđạtđượ
1ế
cònđưậnđ
đồ  ển độ   
ốcđộphun1,5%để
ạtđộằngcáchđẩyđi
ạtđốcđộ
7i đi    ất đượ  

.
cquanđiể
ệcquantâmđếnlĩnhvựạthướ
tđượọng,đặấnđề
ối ưu c tham số t, độn, độ
đị7cơbảncácphươngphápnày
đềulàphươngphápđiđộ
dođóđểđ
tkhókhănhoặckhôngđánhgiáhếtđượ
độủanóđếạtđ
uđ
điđ
ỏ.Trêncơsởđóphươngphápmôphỏ
đưụngđđánhgiátácđộệcđiề
nhnàyđếychínhcũngnhư
đãđượcđ
2.2.Đề xut hình b th nghimkhíđng
lc hc
ệmkhíđộ
62ậnchínhđượ
7
ỗngđưế
ởiphươngphápđúclytâm,v
  4ạthướ    

đầ5


để
CƠKHÍ,ĐIỆN-ĐIỆNTỬ-TỰĐỘNGHÓA

SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPM
Website:https://tapchi.hoimovietnam.vn
qut và v 4 mm. Các l phunkhíđược b t
xung quanh qut (5), khí n t nh cha (11),
được kim soát bởiđng h đoáp(10)cungcấp
ng khí vào trung tâm cánh quạt(5).Đ thc hin
đượcđiu y mt mt khp ni thy khí Deublin
1115-000-200(7),chophépdòngkhíđược cp vào
trc dẫn động rng truyn vào tâm cánh qut.
ngkhôngkhínđưc thi qua các l b trí
xung quanh ngoi vi qut thc hin việcđiều khin.
Hình 1. Kết cu b th nghimkhíđộng lc
hc theo tiêu chun ISO5801
1 - Ca hút, 2 - B phn ổnđịnh dòng chy,
3 - Hp, 4 - V qut, 5 - Cánh qut, 6 - B truyn
nhrăng,7- Khp ni, 8 - Độngcơ,9- Giáđ,
10 - Đồng h đoápsuất, 11 - Bình khí nén.
2.3. Xây dng mô hình mô phng s đng lc
hc cánh qut
hình kết cu b th nghiệmđiều khin dòng
khí phun xung quanh cánh quạt được gii thiu
trênHình2.Trêncơsở đó,để thc hin quá trình
phng, mt hình hóa b th đưc xây dng
trên phn mềmStarCCM+,Hình3.Để thayđổilưu
lượng không khí vào trong hp bng cách thay
đường kính ti ca hút theo Bng 1.
Bng 1 - Đường kính cat
d (mm)
238
267 300 336
375
nh 2. Mô hình hóaphngkhíđộng lc
hc cánh qut
nh 3. Mô hình mô phỏngdòngkhíđưc thiết
lp trên phn mm
Thôngthường, qut gây ra mt s hiệntượng
liên quan đến s tương tác ca các dòng chy
phc tp, có tính cht không ổnđịnh ba chiu.
Để gii thích rõ ràng nhng hiệntượng này, các
phng trên phn mềm Star CCM+ đã được
thc hin trong nghiên cu này, kết hp vi mô
nh nhiu lon k-ω SST hiệnnayđưc s dng
rộngrãitrongmáymóc,độngcơturbo.Môhình
tínhtoánđưc áp dng trong quá trình nghiên cu
y bao gồmbăngghế th nghim ISO5801, hình
dng hình mô phng qut và c th tích dòng
khôngkhíđầuvàovàđầuranhưtrongHình2
Hình3.Lướiđược s dụnglàcáclướiđadiện,đc
biệtchúýđến vic cho phép tinh chnh các vùng
quan trọngnhư:nhquạt, khe h gia qut, ng
tiếp giáp gia cao và ra khi cánh qutTrên
Hình4,kíchthướclưi th được tinh chnh đ
cho phép th quan tđưc s thayđổi ca
ng không khí sát vi kết qu thc tế nht. Qua
đós cho phép tìm hiểuvàđánhgiátốthơntrong
vic kim soát dòng tn tht gia cánh qut và v
bng cách phun ng khí nén ngoi vi ca qut.
Hình 4. a - Chialưới cánh quạtkhôngđiều
chnh, b - cánh quạtcóđiều chnh bng khí n
CƠKHÍ,ĐIỆN-ĐIỆNTỬ-TỰĐNGHÓA
SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPMỎ
Website:https://tapchi.hoimovietnam.vn
3. KT QU VÀ THO LUN
3.1. Đánhgiáảnhhưởng v trí lp đặt qut
T các nghiên cu trên ta thy rng các gii
pháp nh hc th gpthayđổi cu trúc ca
ng khí chuyểnđộng(thayđổi cu to v đng
qut,vòngđệm mê cung, cánh qut rng, …)
cung cp cho nó các mô hình p hp. Trong
nhngđiu kin nhấtđnh, các gii pháp kim soát
ng chy th đng này giúp gim ng rò r ci
thin hiu suất cơkhí, hiu suất âm thanh.Hơn
na, tcđ r không ch ph thuc vào chuyn
động quay ca qut còn ph thuc vào v trí
trc ca so vi v. Do vây, thông s nh hc
y phiđưc xem xét trong quá trình lắpđặt.Đ
nghiên cu ảnhng ca nó, trong nghiên cu
đề cp ba v trí lắpđặt gia cánh qut và v, Hình
5, ơng ng v t ca qut so vi v trên hình
H.5a, b, c là 25%, 50% và 75%.
a, b, c,
Hình 5. V trí lắpđt gia qu v
Hình 6 lầnlượt th hiệncácđặc tính ca qut
đối vi các tốcđộ quay 500, 1000, 1500 2000
vòng/min, c th:
Vi tốcđộ quay n = 500 r/min (Hình 6a), các v
trí Z
fan
= 50% và Z
fan
= 75% gầntươngt nhau v
hiu suấtđối vớitrường hợpkhôngđiều khin
trường hp kim soát. Vic kim soát góp phn
mtănghaih s: h s ulượng f và h s áp
sut Y lnlượt khong 13% và 29%. V trí Z
fan
=25%mm,trongtrường hp này th hiệnđặc tính
yếuhơnsovới các v trí khác. Ảnhng ca s
Reynolds thp làm giảmđặc tính ca qut,đc bit
v trí Z
fan
= 75%;
Vi tốcđộ quay n = 1000 r/min (hình 6b), trong
trường hpkhôngđiều khin ti v t Z
fan
= 75%
khităngtn s t 500 r/min lên 1000 r/min có nh
hưởngđến hoạtđng ca qut. Tuy nhiên, trong
trường hp s dng dòng khí nén xung quanh
ngoi vi quttđặctínhđng lc hc li tốthơn
so vi các v trí khác. Ti v trí Z
fan
= 50% th hin
s ci thin tốthơnvề đặc tính ca quạtvàđc
biệtxuhướng vi tcđ dòng chy cao;
Đối vi tốcđộ 1500 r/ 2000 r/min (Hình 6c
Hình 6d). Nhng ci thiệnđặc tính ca qut tn
s 17Hzđanggiảm dầnvàđặc bit là h s dòng
chảycao.Hơnnữa, cầnlưuýrằngđối vi v trí Z
fan
= 75%, việcđiều khin tr n bt liđối vi tc
độ dòng qut thấp(đường kính ca hút Φ = 238,
267 300 mm). Cuốicùng,khixemxétđánhgiá
các v tlpđặt qut, v tZ
fan
= 0 là có li nht
s được s dng trong quá trình mô phng.
Hình 6. Đặc tính ca qut: ảnhhưng v trí
lp qut và tốcđộ quay ca qut
3.2 Giảiphápđiều khin dòng tn tht không
khí gia cánh qut và v
Theo kết qu phng s Hình 7, ta thy
ngoài dòng chảychínhtheong chuyểnđng
ca qut còn xut hin mt dòng chảy ngược
hướng vi dòng chy chính ti khe h gia qut
và vỏ.Điu này cho thấyđãmộtlưng không
khí nhất định quay ngược tr lại. Đây cũng là
nguyên nhân dẫnđến tn tht hiu sut làm vic
ca quạt.Ngoàira,đâycũnglànguyênnhândẫn
đến hintượng gây ồndaođộng ca qut trong
quá trình làm việc.Trêncơs đó,trongnghêncứu
y trìnhy quá trình điu khin bao gm vic
CƠKHÍ,ĐIỆN-ĐIỆNTỬ-TỰĐỘNGHÓA

SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPM
Website:https://tapchi.hoimovietnam.vn
khôngkhínénđược dn vào tâm cánh qut thông
qua trc rng nén qua 16 l phunđưc b t
xung quanh ngoi vi qut (Hình 8). Hai tốcđ quay
ca quạtlà1000r/minvà2000r/minđãđưc xem
xét cho c trường hp qut không dùng khí nén
trường hợpđược kim soát bng khí nén. Trong
trường hp kim soát dòng không ktn tht bng
khí nén, tốcđ phun =0,8đưc chọn,tươngng
vi t l gia tốcđộ dòngkhíđược nén vi tốcđộ
tối đa khoảng q
max
= 1000 l/phút, như được th
hin trong biu thc:
=

�
Đặc tính làm vic ca quạtđược quan sát bng
cáchthayđổiđường kính ca hút, c th làđường
nh d = {238, 267, 300, 336 và 375} mm (Bng 1).
H.7. cu trúc dòng chy ca qut
khôngđiu chnh
Hình 8. Cu trúc dòng chy ca quạtcóđiều
khin ng khí ti khe h gia qut và v.
3.3 Phân tích cu trúc ng không khí vi
trường hp qut không điều khin qut
đượcđiều khin bng khí nén
Kết qu phng s được thc hin trên vic
thayđiđưng kính cửahútdđối vi c haitrường
hp nghiên cu. Tuy nhiên, vớihaitrường hp Φ
= 238 mm Φ=375mm cho phép quan sát mt
cáchtươngđối nét cu trúc ca dòng không khí
cũngnhưdòngtổn tht ti khe h gia qut và v
(Hình 9 ¸ Hình 12). Trong Hình 9, Hình 11 vi tc
độ quay ca qut 1000 r/min, chúng ta thy rng
vi c 5đường kính ca hút (Bảng1)đều quan sát
đưc dòng tn tht ti khe h lp qut. Dòng tn
tht này xut hin là do trong quá trình qut hot
độngđãto ra vùng chênh lch áp sut ln phía
trưc và phía sau qut(thượng lu và h lưuca
qut). Ngoài ra, dòng tn tht này còn ph thuc
vàohướng(độ lch tâm) ca ng chy chính. Khi
đường kính ca hút càng lớnthìng dòng chy
chnh gầnnhưsongsongvới trc dn động cánh
qut. Hình 10, Hình 12 vi tốcđộ quay 1000 r/min
= 238mm Φ=375 mm), bng vic phun
ng khí nén thông qua l phun (16 l) trên chu vi
cánh đã tạo ra vùng ngăn cách giữa khu vc
thượnglưuvàhạ lưuca qut. Vi áp sut ca
ngkhínénđãtạo ra vùng áp suấtlàmthayđi
cu trúc dòng chy ti khu vc này. Tuy nhiên,
vùngngăncáchycònph thuc vào tốcđộ quay
s ng l phun b trí trên chu vi ca qut
(Hình 15).
Hình 9. Quạtkhôngđiều chnh.
Hình 10. Quạtcóđiều chnh bng khí nén, tc
độ quay qut1000r/min,đường kính ca hút
Φ=238mm.
CƠKHÍ,ĐIỆN-ĐIỆNTỬ-TỰĐNGHÓA
SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPMỎ
Website:https://tapchi.hoimovietnam.vn