384
K THUT LÀM NP VAI - CÁNH - CNG - BÀN TAY
CÓ NN CHNH
I. ĐẠI CƢƠNG
Định nghĩa nẹp vai-cánh-cng-bàn tay nn chnh dng c tr giúp nn chnh
v tư thế gii phu cho người bnh b tổn thương phần khp vai, cánh tay sai v cu trúc
sinh lý.
Nẹp được làm t tm nha PP 4mm bao quanh t b vai, cng tay ti bàn tay.
II. CH ĐỊNH
Nn chnh khp vai, khp khuu và c tay.
Chỉnh tư thế ca ca khp vai v v trí t nhiên.
III. CHNG CH ĐỊNH
Co cng quá mc cho phép nn chnh.
Tổn thương da cũng như phù nề.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phc hi chức năng, k thut viên vt lý tr liu, k thut viên chnh hình.
2. Phƣơng tiện
Máy móc và dng c chuyên dng.
3. Nguyên vt liu và bán thành phm làm np
IV. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
c 1. Thăm khám, lượng giá và tư vấn cho người bnh
Hi bệnh thông tin người bệnh (môi trường sng, ngh nghip, mong mun
ca người bnh …).
ng giá người bnh: th bậc cơ, đo tầm vận động khp.
Tư vấn và hướng dn cách s dng np sao cho phù hp.
c 2. Bó bt to khuôn ct âm
Chun b nước, bt thch cao, khu vc bt thun li an toàn cho nhân
viên y tếngười bnh.
385
Đánh dấu các điểm mốc, các đim chu lực điểm tránh chu lực, đo ghi
lại kích thước s đo trước khi bó.
Tiến nh bó bt cho người bnh, đi bt khô ct tháo bt ra khi ngưi bnh.
c 3. Đổ bt vào ct âm to cốt dương
Đánh du li các điểm mc, hàn n ct và gia c bằng ng bột trước khi đổ bt.
Pha bột và đổ bt vào ct.
c 4. Nn chnh trên cốt dương
Đánh dấu lại các điểm mc, đim cn nn chnh.
Sa chnh cốt dương: chnh sa ct theo tình trng vai tay ca người bnh (ph
thuc vào tng người bnh và từng trường hp c th).
c 5. Ráp nha vào cốt dương bằng máy hút chân không
Đo và cắt nhựa theo kích thước ca np.
Đặt tm nha vào lò nhit 220ºC theo thời gian đ định.
Ráp tm nhựa đ nung mềm lên cốt dương, bật máy hút chân không.
Vut và un nha theo cốt dương, đợi nha ngui.
c 6. Xác định lại tư thế của góc độ ca khp c tay
Ct nha ra khi cốt dương. Xác định góc độ khp c tay, đánh dấu lên np nha.
c 7. Chun b cho người bnh th np
Mài sơ qua trước khi th, v đường vin np, kiểm tra điểm t đè.
c 8. Hoàn thin np.
Mài mịn đường vin nẹp, tán dây khoá, điều chỉnh đai cho phù hợp với kích thước.
Thi gian t 8 - 30 gi.
V. THEO DÕI
Kim tra lại góc độ ca khớp, cũng như các điểm t đè.
Theo dõi quá trình đang điều tr ti trung tâm.
VI. TAI BIN VÀ X LÝ CÁC VẤN ĐỀ THƢỜNG GP
Thay đổi điểm nn chnh nếu như cần thiết.
Kiểm tra các điểm nn chnh có b loét, đau tại đim t đè.
Phƣơng pháp xử
Chnh sa, gim chu lực điểm t đè.
Sa chữa, cũng như nắn chnh thêm theo thi gian.