
Lu n văn t t nghi pậ ố ệ GVHD: TS. Đoàn Th Ng c Traiị ọ
L I M ĐUỜ Ở Ầ
Vi t Nam đang b c dài trên con đng h i nh p vào n n kinh t thệ ướ ườ ộ ậ ề ế ế
gi i. Nh ng chuy n bi n quan tr ng trong vài năm g n đây đã đa n c taớ ữ ể ế ọ ầ ư ướ
đn v i nhi u c h i và thách th c m i. Trong xu th toàn c u hoá đó, ki mế ớ ề ơ ộ ứ ớ ế ầ ể
toán đã không còn là m t khái ni m m i m . D n d n, ki m toán, nh t làộ ệ ớ ẻ ầ ầ ể ấ
ki m toán báo cáo tài chính, đã tr thành m t b ph n không th thi u c a b tể ở ộ ộ ậ ể ế ủ ấ
k m t ho t đng kinh doanh nào. S dĩ nh v y là vì, v i m c tiêu chính là :ỳ ộ ạ ộ ở ư ậ ớ ụ
“ … giúp cho ki m toán viên đa ra ý ki n xác nh n r ng báo báo tài chính cóể ư ế ậ ằ
đc l p trên c s chu n m c và ch đ k toán hi n hành, có tuân th phápượ ậ ơ ở ẩ ự ế ộ ế ệ ủ
lu t liên quan và có ph n ánh trung th c h p lý trên các khía c nh tr ng y uậ ả ự ợ ạ ọ ế
hay không” (Đo n 11 – VSA 200), ho t đng ki m toán báo báo tài chính đãạ ạ ộ ể
góp ph n tăng c ng qu n lý tài chính doanh nghi p; tài chính Nhà n c, làmầ ườ ả ệ ướ
công khai, minh b ch tình hình kinh t – tài chính c a đt n c, ti n đn sạ ế ủ ấ ướ ế ế ự
công nh n, hoà nh p v i khu v c và qu c t .ậ ậ ớ ự ố ế
Có th nói r ng, m c tiêu c b n nh t c a ki m toán báo cáo tài chínhể ằ ụ ơ ả ấ ủ ể
là đa ra l i xác nh n c a KTV v tính trung th c và h p lý c a nó. Vì v y,ư ờ ậ ủ ề ự ợ ủ ậ
xem xét đn nh ng nhân t nh h ng đn tính trung th c và h p lý c a báoế ữ ố ả ưở ế ự ợ ủ
cáo tài chính là công vi c then ch t mà KTV th c hi n. Chính vì lý do đó, vi cệ ố ự ệ ệ
đa ra các b ng ch ng có đ đ tin c y và tính thuy t ph c nh h ng r tư ằ ứ ủ ộ ậ ế ụ ả ưở ấ
quan tr ng đn các k t lu n c a ki m toán viên. Vi c thu th p b ng ch ngọ ế ế ậ ủ ể ệ ậ ằ ứ
trong quá trình ki m toán s giúp ki m tóan viên có đc nh ng c s chínhể ẽ ể ượ ữ ơ ở
xác đ nh n đnh v m t v n đ đang đc ki m toán. Ngoài ra, trên ph ngể ậ ị ề ộ ấ ề ượ ể ươ
di n c a ng i s d ng báo cáo ki m toán, b ng ch ng ki m toán chính làệ ủ ườ ử ụ ể ằ ứ ể
d u hi u đ xem xét tính hi u qu c a công vi c ki m toán và m c đ tin c yấ ệ ể ệ ả ủ ệ ể ứ ộ ậ
c a báo cáo ki m toán.. Nh n th y t m quan tr ng c a khía c nh này, em đãủ ể ậ ấ ầ ọ ủ ạ
ch n nghiên c u đ tài “ọ ứ ề M t s ý ki n v k thu t thu th p b ng ch ngộ ố ế ề ỹ ậ ậ ằ ứ
trong quá trình ki m toán báo cáo tài chính t i công ty ki m toán và kể ạ ể ế
toán AAC”
Lu n văn g m ba ph n nh sau:ậ ồ ầ ư
Ph n 1ầ: C s lý lu n v b ng ch ng ki m toán và k thu t thu th p b ngơ ở ậ ề ằ ứ ể ỹ ậ ậ ằ
ch ng ki m toán trong quá trình ki m toán báo cáo tài chính.ứ ể ể
Ph n 2ầ: Th c t v n d ng k thu t thu th p b ng ch ng trong quá trình ki mự ế ậ ụ ỹ ậ ậ ằ ứ ể
toán báo cáo tài chính do công ty ki m toán và k toán AAC th c hi n.ể ế ự ệ
Ph n 3ầ: Bi n pháp hoàn thi n k thu t thu th p b ng ch ng trong quá trình ệ ệ ỹ ậ ậ ằ ứ
ki m toán báo cáo tài chính do công ty ki m toán và k toán AAC th c hi n.ể ể ế ự ệ
SVTH: Nguy n Hoàng Anh Th - L p: 31K6.3 ễ ư ớ 1

Lu n văn t t nghi pậ ố ệ GVHD: TS. Đoàn Th Ng c Traiị ọ
PH N IẦ
C S LÝ LU N V B NG CH NG KI M TOÁN VÀ KƠ Ở Ậ Ề Ằ Ứ Ể Ỹ
THU T THU TH P B NG CH NG TRONG QUÁ TRÌNH KI MẬ Ậ Ằ Ứ Ể
TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1. B ng ch ng ki m toánằ ứ ể
1.1. Khái ni m và vai trò c a b ng ch ng ki m toánệ ủ ằ ứ ể
1.1.1. Khái ni mệ
Ch c năng c a ki m toán tài chính là “xác minh và bày t ý ki n” vứ ủ ể ỏ ế ề
các b n khai tài chính, th hi n qua quá trình thu th p và đánh giá các b ngả ể ệ ậ ằ
ch ng v Báo cáo tài chính c a m t t ch c kinh t c th nh m m c đínhứ ề ủ ộ ổ ứ ế ụ ể ằ ụ
xác nh n và báo cáo v m c đ phù h p c a các báo cáo này v i các chu nậ ề ứ ộ ợ ủ ớ ẩ
m c đã đc thi t l p thông qua Báo cáo ki m toán. Báo cáo ki m toán ghiự ượ ế ậ ể ể
nh n các ý ki n c a ki m toán viên, nó là s n ph m quan tr ng nh t c a cu cậ ế ủ ể ả ẩ ọ ấ ủ ộ
ki m toán, đ chính xác và h p lý c a nó ph thu c r t nhi u vào các b ngể ộ ợ ủ ụ ộ ấ ề ằ
ch ng mà ki m toán viên thu th p đc trong quá trình ki m toán.ứ ể ậ ượ ể
Theo Chu n m c Ki m toán s 500: B ng ch ng ki m toán là t t cẩ ự ể ố ằ ứ ể ấ ả
các s li u, thông tin mà các ki m toán viên thu th p đc liên quan đn cu cố ệ ể ậ ượ ế ộ
ki m toán và d a trên d a trên thông tin này ki m toán viên hình thành nên ýể ự ự ể
ki n c a mình.ế ủ
Theo khái ni m này b ng ch ng ki m toán bao g m c thông tin nhânệ ằ ứ ể ồ ả
ch ng và v t ch ng mà ki m toán viên thu th p làm c s cho nh n xét c aứ ậ ứ ể ậ ơ ở ậ ủ
mình v Báo cáo tài chính c a mình đc ki m toán. Khái ni m này cũng chề ủ ượ ể ệ ỉ
rõ đc tính c b n c a b ng ch ng và m i quan h c a b ng ch ng v i k tặ ơ ả ủ ằ ứ ố ệ ủ ằ ứ ớ ế
lu n ki m toán.ậ ể
Cũng theo Chu n m c Ki m toán s 500: B ng ch ng ki m toán baoẩ ự ể ố ằ ứ ể
g m t t c các tài li u, ch ng t , s sách k toán, báo cáo tài chính và các tàiồ ấ ả ệ ứ ừ ổ ế
li u, thông tin t nh ng ngu n khác. Theo đó b ng ch ng có th là nh ngệ ừ ữ ồ ằ ứ ể ữ
thông tin b ng văn b n, thông tin b n l i nói, các ch ng t s sách, các biênằ ả ằ ờ ứ ừ ổ
b n ki m kê, gi y xác nh n c a khách hàng…ả ể ấ ậ ủ
Đi v i m i lo i b ng ch ng khác nhau s có nh h ng khác nhauố ớ ỗ ạ ằ ứ ẽ ả ưở
đn vi c hình thành ý ki n c a ki m toán viên, do đó ki m toán viên c n nh nế ệ ế ủ ể ể ầ ậ
th c c th v các lo i b ng ch ng đ có th đánh giá b ng ch ng m t cáchứ ụ ể ề ạ ằ ứ ể ể ằ ứ ộ
h u hi u trong khi th c hành ki m toán.ữ ệ ự ể
1.1.2. Vai trò
B ng ch ng có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c đa ra ý ki n, quy tằ ứ ấ ọ ệ ư ế ế
đnh c a ki m toán viên v ho t đng ki m toán, nó là c s và là m t trongị ủ ể ề ạ ộ ể ơ ở ộ
nh ng y u t quy t đnh đ chính xác và r i do trong ý ki n c a ki m toánữ ế ố ế ị ộ ủ ế ủ ể
viên. T đó có th th y s thành công cu c ki m toán ph thu c tr c h t vàoừ ể ấ ự ộ ể ụ ộ ướ ế
vi c thu th p và sau đó đánh giá b ng ch ng c a ki m toán viên. M t khiệ ậ ằ ứ ủ ể ộ
SVTH: Nguy n Hoàng Anh Th - L p: 31K6.3 ễ ư ớ 2

Lu n văn t t nghi pậ ố ệ GVHD: TS. Đoàn Th Ng c Traiị ọ
ki m toán viên không thu th p đy đ và đánh giá đúng các các b ng ch ngể ậ ầ ủ ằ ứ
thích h p thì ki m toán viên khó có th đa ra m t nh n đnh chính xác v điợ ể ể ư ộ ậ ị ề ố
t ng c n ki m toán. ượ ầ ể
Chu n m c Ki m toán s 500 có quy đnh: Ki m toán viên và công tyẩ ự ể ố ị ể
ki m toán ph i thu th p đy đ các b ng ch ng ki m toán thích h p đ làmể ả ậ ầ ủ ằ ứ ể ợ ể
c s đa ra ý ki n c a mình v Báo cáo tài chính c a đn v đc ki m toánơ ở ư ế ủ ề ủ ơ ị ượ ể
Thông qua đó ta có th th y m t ý nghĩa r t quan tr ng đi v i các tể ấ ộ ấ ọ ố ớ ổ
ch c ki m toán đc l p, các c quan c quan ki m toán nhà n c ho c cứ ể ộ ậ ơ ơ ể ướ ặ ơ
quan pháp lý, b ng ch ng ki m toán còn là c s đ giám sát đánh giá ch tằ ứ ể ơ ở ể ấ
l ng ho t đng c a ki m toán viên trong quá trình th c hi n ki m toán. Vi cượ ạ ộ ủ ể ự ệ ể ệ
giám sát này có th do nhà qu n lý ti n hành đi v i các ki m toán viên th cể ả ế ố ớ ể ự
hi n ki m toán ho c có th do c quan t pháp ti n hành đi v i ch thệ ể ặ ể ơ ư ế ố ớ ủ ể
ki m toán nói chung (Trong tr ng h p x y ra ki n t ng đi v i ki m toánể ườ ợ ả ệ ụ ố ớ ể
viên hay công ty ki m toán).ể
1.2. Phân lo i b ng ch ng ki m toánạ ằ ứ ể
M i lo i b ng ch ng có đ tin cây khác nhau, m c đ tin c y c a b ngỗ ạ ằ ứ ộ ứ ộ ậ ủ ằ
ch ng là y u t tin c y đ thu th p b ng ch ng s d ng chúng m t cách t tứ ế ố ậ ể ậ ằ ứ ử ụ ộ ố
nh t và h p lý nh t. Đ tin c y có th ph thu c vào ngu n g c ( bên trongấ ợ ấ ộ ậ ể ụ ộ ồ ố ở
hay ngoài doanh nghi p ); hình th c ( hình nh, tài li u ho c l i nói ) và t ngệ ứ ả ệ ặ ờ ừ
tr ng h p c th . Đ giúp ki m toán viên xác đnh đ tin cây m t cách h pườ ợ ụ ể ể ể ị ộ ộ ợ
lý nh m thu th p s d ng b ng ch ng thu n l i. Thì vi c phân lo i b ngằ ậ ử ụ ằ ứ ậ ợ ệ ạ ằ
ch ng là h t s c quan tr ng, nó giúp ki m toán viên có th tìm đc nh ngứ ế ứ ọ ể ể ượ ữ
b ng ch ng có đ tin c y cao nh m gi m b t nh ng r i ro ki m toán cũngằ ứ ộ ậ ằ ả ớ ữ ủ ể
nh gi m b t chi phí ki m toán.ư ả ớ ể Vi c phân lo i có th ti n hành theo các cáchệ ạ ể ế
sau:
1.2.1. Phân lo i b ng ch ng theo ngu n g c hình thànhạ ằ ứ ồ ố
Phân lo i d a theo ngu n g c c a thông tin, tài li u có liên quan đnạ ự ồ ố ủ ệ ế
Báo cáo tài chính mà ki m toán viên thu th p đc trong quá trình ki m toán.ể ậ ượ ể
Trong cách phân lo i này b ng ch ng đc chia thành các lo i:ạ ằ ứ ượ ạ
B ng ch ng do khách th ki m toán phát hành và luân chuy n n i bằ ứ ể ể ể ộ ộ
nh : b ng ch m công, s thanh toán ti n l ng, s t ng h p, s s d , s chiư ả ấ ổ ề ươ ổ ổ ợ ổ ố ư ổ
ti t, phi u ki m tra s n ph m, v n đn…Ngu n g c b ng ch ng này chi mế ế ể ả ẩ ậ ơ ồ ố ằ ứ ế
m t s l ng l n, khá ph bi n vì nó vì nó cung c p v i t c đ nhanh chi phíộ ố ượ ớ ổ ế ấ ớ ố ộ
th p. Do b ng ch ng này có ngu n g c t n i b doanh nghi p, nên chúng chấ ằ ứ ồ ố ừ ộ ộ ệ ỉ
th c s có đ tin c y khi h th ng ki m soát n i b c a doanh nghi p có hi uự ự ộ ậ ệ ố ể ộ ộ ủ ệ ệ
l c th c s , do v y tính thuy t ph c c a chúng không cao.ự ự ự ậ ế ụ ủ
B ng ch ng do các đi t ng khác phát hành l u tr t i doanh nghi pằ ứ ố ượ ư ữ ạ ệ :
hoá đn bán hàng, hoá d n mua hàng biên b n bàn giao tài s n c đnh… B ngơ ơ ả ả ố ị ằ
ch ng có đ thuy t ph c cao b i nó đc t o t bên ngoài, tuy nhiên lo iứ ộ ế ụ ở ượ ạ ừ ạ
b ng ch ng này v n có kh năng t y xoá, thêm b t nh h ng đn đ tin c yằ ứ ẫ ả ẩ ớ ả ưở ế ộ ậ
c a ki m toán đi v i v i ho t đng ki m soát trong doanh nghi p.ủ ể ố ớ ớ ạ ộ ể ệ
B ng ch ng do đn v phát hành nh ng l i l u chuy n bên ngoàiằ ứ ơ ị ư ạ ư ể ở : như
u nhi m chi, hoá đn bán hàng… Đây là d ng b ng ch ng có tính thuy tỷ ệ ơ ạ ằ ứ ế
SVTH: Nguy n Hoàng Anh Th - L p: 31K6.3 ễ ư ớ 3

Lu n văn t t nghi pậ ố ệ GVHD: TS. Đoàn Th Ng c Traiị ọ
ph c cao vì nó đc cung c p b i bên th ba ( tuy nhiên nó c n ph i đm b oụ ượ ấ ở ứ ầ ả ả ả
đc tính đc l p c a ng i cung c p v i doanh nghi p)ươ ộ ậ ủ ườ ấ ớ ệ
B ng ch ng do đn v bên ngoài phát hành và l u trằ ứ ơ ị ư ữ: lo i b ng ch ngạ ằ ứ
này th ng thu th p b ng ph ng pháp g i th xác nh n, mang tính thuy tườ ậ ằ ươ ử ư ậ ế
ph c cao vì nó đc thu th p tr c ti p b i ki m toán viên ( tính thuy t ph cụ ượ ậ ự ế ở ể ế ụ
s không còn n u ki m toán viên không ki m soát đc quá trình g i th xácẽ ế ể ể ượ ử ư
nh n ). Nó bao g m m t s lo i nh : b ng xác nh n n , b ng xác nh n cácậ ồ ộ ố ạ ư ả ậ ợ ả ậ
kho n ph i thu, xác nh n s d tài kho n c a ngân hàng…ả ả ậ ố ư ả ủ
B ng ch ng do ki m toàn viên tr c ti p khai thác và phát hi nằ ứ ể ự ế ệ nh : tư ự
ki m kê kho, ki m tra tài s n, quan sát v ho t đng c a ki m soát n i b …ể ể ả ề ạ ộ ủ ể ộ ộ
đây là lo i b ng ch ng có đ tin c y cao nh t vì nó đc th c hi n tr c ti pạ ằ ứ ộ ậ ấ ượ ự ệ ự ế
b i ki m toán viên. Song nhi u lúc nó còn mang tính th i đi m t i lúc ki m traở ể ề ờ ể ạ ể
( nh ki m kê hàng t n kho ph thu c vào tính ch t v t lý c a chúng theoư ể ồ ụ ộ ấ ậ ủ
t ng th i đi m khác nhau mà có nh ng k t qu khác nhau )…ừ ờ ể ữ ế ả
1.2.2. Phân lo i b ng ch ng theo tính thuy t ph cạ ằ ứ ế ụ
Do b ng ch ng ki m toán đc s d ng đ tr c ti p đa ra ý ki nằ ứ ể ượ ử ụ ể ự ế ư ế
khác nhau v tính trung th c c a Báo cáo tài chính đn v ki m toán phát hành.ề ự ủ ơ ị ể
Vì v y ki m toán viên c n ph i xem xét m c đ tin cây c a chúng. Ý ki n c aậ ể ầ ả ứ ộ ủ ế ủ
ki m toán viên trong Báo cáo ki m toán có m c đ t ng ng đi v i tínhể ể ứ ộ ươ ứ ố ớ
thuy t ph c c a b ng ch ng. Theo cách này b ng ch ng đc phân lo i nhế ụ ủ ằ ứ ằ ứ ượ ạ ư
sau:
B ng ch ng có tính thuy t ph c hoàn toànằ ứ ế ụ : Đây là lo i b ng ch ng doạ ằ ứ
ki m toán viên thu th p b ng cánh t ki m kê, đánh giá và quan sát. B ngể ậ ằ ự ể ằ
ch ng này th ng đc đánh giá là khách quan, chính xác và đy đ. D a vàoứ ườ ượ ầ ủ ự
ý ki n này ki m toán viên đa ra ý ki n ch p nh n toàn ph n.ế ể ư ế ấ ậ ầ
B ng ch ng thuy t ph c t ng ph nằ ứ ế ụ ừ ầ nh : b ng ch ng thu đc tư ằ ứ ượ ừ
ph ng v n c n ph i phân tích và ki m tra l i, các lo i b ng ch ng th ngỏ ấ ầ ả ể ạ ạ ằ ứ ườ
đc đm b o b i h th ng ki m soát n i b . Chúng ch th t s có tínhượ ả ả ở ệ ố ể ộ ộ ỉ ậ ự
thuy t ph c khi b máy ki m soát n i b c a doanh nghi p là th c s t n t iế ụ ộ ể ộ ộ ủ ệ ự ự ồ ạ
và có hi u l c. D a vào lo i b ng ch ng này ki m toán viên ch có th đa raệ ự ự ạ ằ ứ ể ỉ ể ư
ý ki n ch p nh n t ng ph n.ế ấ ậ ừ ầ
B ng ch ng không có giá tr thuy t ph cằ ứ ị ế ụ : là b ng ch ng không có giá trằ ứ ị
trong vi c ra ý ki n, quy t đnh c a ki m toán viên v vi c ki m toán. B ngệ ế ế ị ủ ể ề ệ ể ằ
ch ng có th do ph ng v n ng i qu n lý, ban qu n tr .ứ ể ỏ ấ ườ ả ả ị
1.2.3. Phân lo i b ng ch ng theo lo i hình b ng ch ngạ ằ ứ ạ ằ ứ
Đ tin c y còn đc đánh giá qua hình th c c a b ng ch ng, v i vi cộ ậ ượ ứ ủ ằ ứ ớ ệ
đánh giá đ tin c y thông qua nguyên t c: B ng ch ng d i d ng văn b n,ộ ậ ắ ằ ứ ướ ạ ả
hình nh đáng tin cây h n b ng ch ng ghi l i t l i nói. Vi c phân lo i b ngả ơ ằ ứ ạ ừ ờ ệ ạ ằ
ch ng theo lo i hình b ng ch ng bao g m:ứ ạ ằ ứ ồ
D ng b ng ch ng v t ch tạ ằ ứ ậ ấ : nh b n ki m kê hàng t n kho, biên b nư ả ể ồ ả
ki m kê tài s n c đnh, hi u bi t ki m toán… Đây là d ng b ng ch ng cóể ả ố ị ể ế ể ạ ằ ứ
tính thuy t ph c cao. ế ụ
D ng b ng ch ng tài li uạ ằ ứ ệ : bao g m tài li u k toán, s sách, ch ng tồ ệ ế ổ ứ ừ
k toán, ghi chép b sung c a k toán, tính toán c a ki m toán viên… D ngế ổ ủ ế ủ ể ạ
SVTH: Nguy n Hoàng Anh Th - L p: 31K6.3 ễ ư ớ 4

Lu n văn t t nghi pậ ố ệ GVHD: TS. Đoàn Th Ng c Traiị ọ
b ng ch ng này có m c đ tin cây cao, tuy nhiên m t s lo i b ng ch ng đằ ứ ứ ộ ộ ố ạ ằ ứ ộ
tin c y c a chúng ph thu c vào tính hi u l c c a b ph n ki m soát n i b .ậ ủ ụ ộ ệ ự ủ ộ ậ ể ộ ộ
D ng b ng ch ng thu đc t l i nóiạ ằ ứ ượ ừ ờ : th ng đc thu th p quaườ ươ ậ
ph ng pháp ph ng v n nên mang tính thuy t ph c không cao, song l i đòiươ ỏ ấ ế ụ ạ
h i l i đòi h i s hi u bi t c a ng i ph ng v n khá cao v đ am hi u v nỏ ạ ỏ ự ể ế ủ ườ ỏ ấ ề ộ ể ấ
đ c n ph ng v n.ề ầ ỏ ấ
1.3. Yêu c u c a b ng ch ng ki m toánầ ủ ằ ứ ể
Chu n m c ki m toán Vi t Nam s 500 Quy đnh: ẩ ự ể ệ ố ị Ki m toán viên ph iể ả
thu th p đy đ b ng ch ng ki m toán thích h p cho m i lo i ý ki n c aậ ầ ủ ằ ứ ể ợ ỗ ạ ế ủ
mình. S đy đ và tính thích h p luôn đi li n v i nhau và đc áp d ng choự ầ ủ ợ ề ớ ượ ụ
các b ng ch ng ki m toán thu th p đc t các th t c ki m soát và thằ ứ ể ậ ượ ừ ủ ụ ể ử
ngh êm c b n. Thông th ng ki m toán viên d a trên các b ng ch ng mangị ơ ả ườ ể ự ằ ứ
tính xét đoán và thuy t ph c h n là tính kh ng đnh ch c ch n. B ng ch ngế ụ ơ ẳ ị ắ ắ ằ ứ
thu đc t nhi u ngu n, nhi u dang khác nhau đ làm căn c cho cùng c sượ ừ ề ồ ề ể ứ ơ ở
d li u.ữ ệ
1.3.1. Tính hi u l cệ ự
Hi u l c là khái ni m ch đ tin c y hay ch t l ng c a b ng ch ngệ ự ệ ỉ ộ ậ ấ ượ ủ ằ ứ
ki m toán. B ng ch ng có hi u l c hay có giá tr khi nó có đ tin c y, nó thể ằ ứ ệ ự ị ộ ậ ể
hiên đúng m c tiêu ki m toán và ph n ánh đúng tính ch t c a các ho t đngụ ể ả ấ ủ ạ ộ
đang di n ra. Ch v y m i có th giúp ki m toán viên chính xác h n trong vi cễ ỉ ậ ớ ể ể ơ ệ
đa ra Báo cáo ki m toán. Nh ng y u t nh h ng đn tính hi u l c c aư ể ữ ế ố ả ưở ế ệ ự ủ
b ng ch ng bao g m:ằ ứ ồ
* D ng b ng ch ngạ ằ ứ : B ng ch ng v t ch t ( ví d nh : Biên b n ki mằ ứ ậ ấ ụ ư ả ể
kê, có đc sau khi th c hi n ki m kê hay quan sát ki m kê ) và s hi u bi tượ ụ ệ ể ể ự ể ế
c a ki m toán viên v các lĩnh v c c n ki m toán đc xem là đáng tin c yủ ể ề ự ầ ể ượ ậ
h n b ng ch ng b ng l i (ví d nh ph ng v n ) ơ ằ ứ ằ ờ ụ ư ỏ ấ
* H th ng ki m soát n i bệ ố ể ộ ộ: H th ng ki m soát n i b c a đn v làệ ố ể ộ ộ ủ ơ ị
m t h th ng g m các chính sách, th t c đc thi t l p trong doanhộ ệ ố ồ ủ ụ ượ ế ậ ở
nghi p nh m b o v tài s n doanh nghi p, đm b o s tuân th theo phápệ ằ ả ệ ả ệ ả ả ự ủ
lu t, đm b o s ho t đng hi u qu và cung c p thông tin m t cách chínhậ ả ả ự ạ ộ ệ ả ấ ộ
xác cho các nhà qu n lý đ có k hoách s n xu t kinh doanh phù h p. ả ể ế ả ấ ợ
H th ng n i b đc thi t k nh m ngăn ng a sai ph m trong ho tệ ố ộ ộ ượ ế ế ằ ừ ạ ạ
đng s n xu t kinh doanh c a đn v v i các m c tiêu sau: ộ ả ấ ủ ơ ị ớ ụ
- Các nghi p v kinh t ghi s ph i có căn c h p lý .ệ ụ ế ổ ả ứ ợ
- Các nghi p v kinh t ghi s ph i đc phê chu n đúng đnệ ụ ế ổ ả ượ ẩ ắ
- Các nghi p v kinh t hi n có ph i đc ghi sệ ụ ế ệ ả ượ ổ
- Các nghi p v kinh t ph i đc đánh giá đúng đnệ ụ ế ả ượ ắ
- Các nghi p v kinh t ph i đc phân lo i đúng đnệ ụ ế ả ượ ạ ắ
- Các nghi p v kinh t ph i đc ph n ánh đúng lúcệ ụ ế ả ượ ả
- Các nghi p v kinh t ph i đc ghi đúng đn vào s ph và đcệ ụ ế ả ượ ắ ổ ụ ượ
t ng h p chính xác. ổ ợ
Do v y mà h th ng ki m soát n i b đc đánh giá là có hi u l c thìậ ệ ố ể ộ ộ ượ ệ ự
b ng ch ng thu th p đc có đ tin c y cao h n b ng ch ng thu đc trongằ ứ ậ ượ ộ ậ ơ ằ ứ ượ
đi u ki n h th ng này ho t đng kém hi u qu . Khi đó trong môi tr ngề ệ ệ ố ạ ộ ệ ả ườ
SVTH: Nguy n Hoàng Anh Th - L p: 31K6.3 ễ ư ớ 5

