
Bài II: K thu t ti n chi ti t renỹ ậ ệ ế
I. Khái ni m chung v renệ ề
H u nh trong t t c các thi t b , máy đ u có các chi ti t ren.Ren có th dùng đ k pầ ư ấ ả ế ị ề ế ể ể ẹ
ch t nh vít, đai c; đ truy n đ ng, ch u t i.ặ ư ố ể ề ộ ị ả
1. Khái ni m:ệ Đ ng ren đ c t o thành khi gia công là s ph i h p đ ng th i haiườ ượ ạ ự ố ợ ồ ờ
chuy n đ ng: chuy n đ ng quay đ u c a chi ti t gia công và chuy n đ ng t nh ti n c a d ng cể ộ ể ộ ề ủ ế ể ộ ị ế ủ ụ ụ
c t ho c ng c l i. ( Hình 2.1)ắ ặ ượ ạ
Hình 2.1: Quá trình hình thành ren và c t ren.ắ
2. phân lo i ren: ạ
C b n ng i ta chia các chi ti t có ren theo hai h : Ren h mét ( Qu c t ) và Ren hơ ả ườ ế ệ ệ ố ế ệ
Anh
+ Ren h mét: Ren có góc đ nh c a biên d ng ren là 60ệ ỉ ủ ạ o
+ Ren h Anh: Ren có góc đ nh c a biên d ng ren là 55ệ ỉ ủ ạ o
Theo m t c t c a ren ta có: ( Hình 2.2)ặ ắ ủ
+ Ren tam giác: Ren có biên d ng ren là hình tam giác đ u ho c tam giác cân,ạ ề ặ
ren tam giác th ng đ c dùng làm ren k p ch t. ườ ượ ẹ ặ
+ Ren thang: Ren thang có biên d ng ren là hình thang, ren thang th ng đ cạ ườ ượ
dùng làm ren truy n đ ng ho c ren t i đ c c hai phía.ề ộ ặ ả ượ ả
+ Ren vuông: ren vuông có biên d ng là hình vuông ho c hình ch nh t, renạ ặ ữ ậ
vuông cũng th ng đ c dùng làm ren truy n đ ng ho c ren t i.ườ ượ ề ộ ặ ả
+ Ren răng c a: ren răng c a có biên d ng là hình tam giác th ng, ren răngư ư ạ ườ
c a đ c dùng làm ren truy n đ ng ho c ren t i m t phía.ư ượ ề ộ ặ ả ộ
+ Ren tròn
Hình 2.2: Phân lo i ren theo m t c t c a ren.ạ ặ ắ ủ
Theo h ng xo n c a đ ng phát tri n ren ta có: (Hình 2.3)ướ ắ ủ ườ ể
+ Ren ph i: Ren có h ng phát tri n ren theo h ng ph i, t c là góc nâng c aả ướ ể ướ ả ứ ủ
ren n m phía bên ph i. N u khi ta nhìn vào chi thi t tr c ren thì ta th y ren cao d n v phía tayằ ả ế ế ụ ấ ầ ề
ph i.ả
+ Ren trái: : Ren có h ng phát tri n ren theo h ng trái, t c là góc nâng c aướ ể ướ ứ ủ
ren n m phía bên trái. N u khi ta nhìn vào chi thi t tr c ren thì ta th y ren cao d n v phía tayằ ế ế ụ ấ ầ ề
trái.
a) Ren ph i b) Ren tráiả

Hình 2.3: Phân lo i ren theo h ng xo n.ạ ướ ắ
Theo s đ u m i ta có: ( Hình 2.4)ố ầ ố
+ Ren m t đ u m i: Ren đ c t o thành do m t biên d ng ren t o thành, trongộ ầ ố ượ ạ ộ ạ ạ
ren m t đ u m i thì b c xo n b ng b c ren.ộ ầ ố ướ ắ ằ ướ
+ Ren nhi u đ u m i: Ren đ c t o thành do nhi u biên d ng ren cách đ uề ầ ố ượ ạ ề ạ ề
nhau t o thành. Trong ren nhi u đ u m i thì b c xo n b ng s đ u m i nhân v i b c ren.ạ ề ầ ố ướ ắ ằ ố ầ ố ớ ướ
b) Ren m t, hai đ u m i c) Ren ba, b n đ u m iộ ầ ố ố ầ ố
Hình 2.4: Phân lo i theo s đ u m i.ạ ố ầ ố
3. Các y u t c a ren:ế ố ủ
+ B c ren. B c ren là kho ng cách gi a hai đ nh ren k nhau. ren m t đ uướ ướ ả ữ ỉ ề Ở ộ ầ
m i b c ren b ng b c xo n.ố ướ ằ ướ ắ
+ B c xo n. Góc nâng renướ ắ
+ Đ ng kính trung bìnhườ
+ Góc đ nh ren. Góc đ nh ren là góc t o b i hai c nh bên c a ren. Ren tam giácỉ ỉ ạ ở ạ ủ
h mét có góc đ nh ren là 60ệ ỉ o, ren tam giác h Anh có góc đ nh ren là 55ệ ỉ o.
II. C t ren b ng dao ti nắ ằ ệ
1. Dao ti n ren: ệ( Hình2.5)
V t li u làm dao ti n ren có th là thép gió ho c h p kim, góc gi a các l i c t ( góc mũiậ ệ ệ ể ặ ợ ữ ưỡ ắ
dao ) ph i phù h p v i góc đ nh ren: = 60ả ợ ớ ỉ o đ i v i ren h mét, = 55ố ớ ệ o đ i v i ren h Anh. Trongố ớ ệ
quá trình gia công dao có th m r ng góc rãnh ren vì th góc mũi dao có th đ c mài nh điể ở ộ ế ể ượ ỏ
so v i lý thuy t, tùy theo v t li u làm dao ta có: Dao thép gió thì mài góc mũi dao nh đi kho ngớ ế ậ ệ ỏ ả
10 – 20’, dao h p kim thì mài góc mũi dao nh đi kho ng 20 – 30’.ợ ỏ ả
Thông th ng góc tr c dao ti n ren b ng không, góc sau c hai bên b ng 3 – 5ườ ướ ệ ằ ả ằ o.
Khi c t ren có b c xo n l n thì ng i ta th ng mài góc sau phía ti n dao l n h n m tắ ướ ắ ớ ườ ườ ế ớ ơ ộ
l ng b ng góc nâng c a ren.ượ ằ ủ
Đ tăng năng su t c t, ng i ta có th dùng dao c t ren răng l c, dao răng l c có thể ấ ắ ườ ể ắ ượ ượ ể
là dao lăng tr ho c dao đĩa.ụ ặ

a) Dao đ nơb) Dao lăng trục) Dao đĩa
Hình 2.5: Dao ti n ren. ệ
2. Đi u ch nh máy đ ti n ren b ng daoề ỉ ể ệ ằ
Đ c t ren trên máy ti n đ c chính xác thì c n xác đ nh chính xác xích truy n đ ngể ắ ệ ượ ầ ị ề ộ
gi a tr c chính và bàn xe dao: Chi ti t gia công quay m t vòng thì dao ph i d ch chuy n m tữ ụ ế ộ ả ị ể ộ
đo n b ng b c xo n ( v i ren m t đ u m i là b c ren). Dao d ch chuy n nh vào c c u vítạ ằ ướ ắ ớ ộ ầ ố ướ ị ể ờ ơ ấ
đai c. (Hình 2.6)ố
Khi tr c vít quay m t vòng thì dao d ch chuy n m t đo n ( b c xo n):ụ ộ ị ể ộ ạ ướ ắ
S = Svm x nvm
Trong đó:
- S: b c xo n gia công (mm)ướ ắ
- Svm : B c ren c a tr c vít ( m t đ u m i) (mm)ướ ủ ụ ộ ầ ố
- nvm : s vòng quay c a tr c vít trong m t phút.ố ủ ụ ộ
Đ có b c ren, b c xo n chính xác thì ta ph i có m i quan h gi a tr c chính và tr c vít :ể ướ ướ ắ ả ộ ệ ữ ụ ụ
nvm = ntc . i
Trong đó:
- ntc : s vòng quay trong m t phút c a tr c chính (t c đ )ố ộ ủ ụ ố ộ
- i : t s truy n đ ng gi a tr c chính và tr c vít.ỉ ố ề ộ ữ ụ ụ
Đ có th thay đ i t s truy n đ ng gi a tr c chính và tr c vít chính xác, ng i ta chiaể ể ổ ỉ ố ề ộ ữ ụ ụ ườ
làm nhi u c p t s truy n đ ng:ề ấ ỉ ố ề ộ
i = i1 + i2 + i3
Trong đó:
+ i1 : t s truy n đ ng b bánh răng đ o chi u. (Phía sau h p tr c chính)ỉ ố ề ộ ở ộ ả ề ộ ụ
+ i2 : t s truy n đ ng b bánh răng thay th . ỉ ố ề ộ ở ộ ế ( H p bánh răng thay th )ộ ế
+ i3 : t s truy n đ ng h p ti n dao ( b c ti n).ỉ ố ề ộ ở ộ ế ướ ế
+ Trên máy ti n thông th ng iệ ườ 1 và i3 là c đ nh.ố ị
+ Đ i v i các b c ren tiêu chu n thì ng i ta có th ti n đ c đúng b c ren b ngố ớ ướ ẩ ườ ể ệ ượ ướ ằ
cách đi u ch nh các tay g t theo b ng tr s b c ti n g n trên máy.ề ỉ ạ ả ị ố ướ ế ắ
+ Đ i v i ren không tiêu chu n thì đ ti n đ c đúng b c ren thì ng i ta ph i tính toánố ớ ẩ ể ệ ượ ướ ườ ả
và l p l i các bánh răng thay th sao cho đúng t s truy n đ ng i. ắ ạ ế ỉ ố ề ộ
Hình 2.6: S đ c t ren b ng dao ti n.ơ ồ ắ ằ ệ
3. Các ph ng pháp l n dao khi c t ren: ươ ấ ắ ( Hình 2.7)
+ L n dao ngang: Đ c t h t biên d ng ren thì ng i ta th c hi n l n dao sau m i l tấ ể ắ ế ạ ườ ự ệ ấ ỗ ượ

c t b ng cách quay tay quay c a bàn dao ngang m t l ng b ng chi u sâu c t.ắ ằ ủ ộ ượ ằ ề ắ
Ph ng pháp này d th c hi n, th ng dùng đ c t ren tam giác có b c nh .ươ ễ ự ệ ườ ể ắ ướ ỏ
+ L n dao theo s n ren: Đ c t h t biên d ng ren thì ng i ta th c hi n l n dao sauấ ườ ể ắ ế ạ ườ ự ệ ấ
m i l t c t b ng cách quay tay quay c a dao trên đã đ c xoay m t góc b ng n a góc đ nhỗ ượ ắ ằ ủ ổ ượ ộ ằ ữ ỉ
ren.
Ph ng pháp này cũng d th c hi n, th ng dùng đ c t ren có b c trung bình.ươ ễ ự ệ ườ ể ắ ướ
+ L n dao k t h p: Đ c t h t biên d ng ren thì ng i ta th c hi n l n dao sau m i l tấ ế ợ ể ắ ế ạ ườ ự ệ ấ ỗ ượ
c t b ng cách luân phiên quay tay quay c a bàn dao ngang và dao trên ( th c hi n l n daoắ ằ ủ ổ ự ệ ấ
ngang và l n dao d c).ấ ọ
Ph ng pháp này khó th c hi n, th ng dùng đ c t ren có b c l n ho c ren có biênươ ự ệ ườ ể ắ ướ ớ ặ
d ng đ c bi t: ren thang, ren vuông, . . .ạ ặ ệ
Hình 2.7: các ph ng pháp l n dao khi ti n ren.ươ ấ ệ
Hình 2.8: L n dao khi ti n ren vuông và ren thang.ấ ệ
4. Các ph ng pháp lùi dao khi c t ren.ươ ắ

Khi c t ren ng i ta ph i th c hi n nhi u l t c t m i d t đ c chi u sâu ren. Sau m i l t c tắ ườ ả ự ệ ề ượ ắ ớ ạ ượ ề ỗ ượ ắ
ph i th c hi n lùi dao v đ c t l t k ti p. Tùy theo m i quan h gi a b c ren gia công vàả ự ệ ề ể ắ ượ ế ế ố ệ ữ ướ
b c ren c a tr c vít me trên máy mà ta có hai ph ng pháp lùi dao:ướ ủ ụ ươ
a. Lùi dao b ng cách th đai c hai n a và quay bàn dao d c tr v . Ph ng pháp nàyằ ả ố ữ ọ ở ề ươ
th c hi n đ c khi quan h gi a b c ren gia công và b c ren c a tr c vít me trên máy là b iự ệ ượ ệ ữ ướ ướ ủ ụ ộ
s ho c c s . Cách này r t d th c hi n, nh ng chú ý ph i lùi dao ra theo h ng ngang tr cố ặ ướ ố ấ ễ ự ệ ư ả ướ ướ
khi lùi dao d c.ọ
b. Lùi dao b ng cách đ o chi u quay c a máy ( đ o chi u quay c a đ ng c ).ằ ả ề ủ ả ề ủ ộ ơ
Ph ng pháp này th c hi n khi b c ren gia công không là c s hay b i s c a b c ren tr cươ ự ệ ướ ướ ố ộ ố ủ ướ ụ
vít me c a máy. Cách này khó th c hi n h n vì khi thao tác ph i canh th i đi m t t đ ng c choủ ự ệ ơ ả ờ ể ắ ộ ơ
h p lý đ dao không l n vào các ph n khác c a chi ti t và đ ng th i ph i lùi dao theo ph ngợ ể ấ ầ ủ ế ồ ờ ả ươ
ngang.
5. C t ren nhi u đ u m i:ắ ề ầ ố
Trong m t s m i ghép ren c n tháo xi t nhanh mà yêu c u s ren tham gia trong m iộ ố ố ầ ế ầ ố ố
ghép l n ng i ta dùng ren nhi u đ u m i.ớ ườ ề ầ ố
Ren nhi u đ u m i g m nhi u đ ng ren tri n khai trên các đ ng xo n c cách đ uề ầ ố ồ ề ườ ể ườ ắ ố ề
nhau trên m t c s . Lúc này ta có b c xo n b ng k l n b c ren ( k là s đ u m i).ặ ơ ở ướ ắ ằ ầ ướ ố ầ ố
Đ c t ren nhi u đ u m i v k thu t c b n thì cũng t ng t nh c t ren m t đ u m i.ể ắ ề ầ ố ề ỹ ậ ơ ả ươ ự ư ắ ộ ầ ố
Ng i ta tu n t c t t ng đ ng ren, các đ ng ren gi ng nhau và cách đ u nhau. Đ phân đườ ầ ự ắ ừ ườ ườ ố ề ể ộ
khi c t ren nhi u đ u m i ng i ta có nhi u cách:ắ ề ầ ố ườ ề
a. Phân đ b ng cách đ ch chuy n dao d c tr c.ộ ằ ị ể ọ ụ
+ Nguyên lý: Tu n t c t t ng đ ng ren sau m i l n d ch chuy n dao d c tr cầ ự ắ ừ ườ ỗ ầ ị ể ọ ụ
m t l ng b ng b c ren nh vào tay quay dao trên.ộ ượ ằ ướ ờ ổ
+ Đ c đi m: ặ ể
- Ph ng pháp này đ n gi n, d th c hi n.ươ ơ ả ễ ự ệ
- D sinh ra sai s , nh t là ren có b c không ch n.ễ ố ấ ướ ẵ
- Dùng trong gia công chi ti t đ n l . ế ơ ẽ
+ K thu t:ỹ ậ
- Dao ren gá th ng.ẳ
- C t m t đ ng ren t ng t nh c t ren m t đ u m i có b c là b cắ ộ ườ ươ ự ư ắ ộ ầ ố ướ ướ
xo n.. ắ
- Quay tay quay dao trên cho dao đ ch chuy n d c tr c m t đo nở ổ ị ể ọ ụ ộ ạ
b ng b c ren c n ti n. ( dao trên đ c b trí d c theo h ng ch y dao, Giá tr d ch chuy nằ ướ ầ ệ Ổ ượ ố ọ ướ ạ ị ị ể
đ c xác đ nh nh vào du xích trên tay quay dao trên). Ng i ta cũng có th đ ch chuy n daoượ ị ờ ổ ườ ể ị ể
nh vào bàn dao d c, l ng d ch chuy n có th xác đ nh b ng du xích trên tay quay dao d cờ ọ ượ ị ể ể ị ằ ọ
ho c b ng các d ng c đo nh : Th c c p, Panme, Căn m u, Căn lá.ặ ằ ụ ụ ư ướ ặ ẫ
- Th c hi n c t đ ng ren th hai t ng t nh c t đ ng ren đ u.ự ệ ắ ườ ứ ươ ự ư ắ ườ ầ
- Th c hi n chu trình trên cho các đ ng ren còn l i.ự ệ ườ ạ
b. Phân đ b ng cách xoay v trí ăn kh p c a bánh răng thay th .ộ ằ ị ớ ủ ế
+ Nguyên lý: Tu n t c t t ng đ ng ren sau m i l n xoay chi ti t ( không ănầ ự ắ ừ ườ ỗ ầ ế
kh p v i tr c vít me) m t góc b ng cách thay đ i v trí ăn kh p c a b bánh răng thay th . ớ ớ ụ ộ ằ ổ ị ớ ủ ộ ế
+ Đ c đi mặ ể
- Ph ng pháp này có đ chính xác cao v i m i b c ren.ươ ộ ớ ọ ướ
- Th c hi n ph ng pháp này ph c t p, không th c hi n trong tr ngự ệ ươ ứ ạ ự ệ ườ
h p s răng c a c hai bánh răng trong h p bánh răng thay th không là b i s c a s đ u m i.ợ ố ủ ả ộ ế ộ ố ủ ố ầ ố
- Dùng đ gia công chi ti t đ n l .ể ế ơ ẽ
+ K thu tỹ ậ
- Dao ren gá th ng.ẳ
- C t m t đ ng ren t ng t nh c t ren m t đ u m i có b c là b cắ ộ ườ ươ ự ư ắ ộ ầ ố ướ ướ
xo n.. ắ
- M n p che h p bánh răng thay th , đánh d u v trí ăn kh p c a bở ắ ộ ế ấ ị ớ ủ ộ
bánh răng thay th , tháo m t bánh răng có s răng là b i s c a s đ u m i và xoay m t góc,ế ố ố ộ ố ủ ố ầ ố ộ
l p l i cho hai bánh răng ăn kh p. ắ ạ ớ
- Ti p t c ti n đ ng ren k ti p. ế ụ ệ ườ ế ế
C nh th th c hi n t t c các đ u m i.ứ ư ế ự ệ ấ ả ầ ố
c. Phân đ b ng d ng c phân đ . ộ ằ ụ ụ ộ
+ Nguyên lý: Tu n t c t t ng đ ng ren sau m i l n xoay chi ti t m t góc nhầ ự ắ ừ ườ ỗ ầ ế ộ ờ
vào m t đĩa chia đ gá trên t c chính.ộ ộ ụ
+ Đ c đi m:ặ ể
- Ph ng pháp này có đ chính xác cao. D th c hi n.ươ ộ ễ ự ệ
- Quá trình th c hi n ph c t p.ự ệ ứ ạ
- Dùng trong ch t o hàng lo t.ế ạ ạ
+ K thu tỹ ậ
- Dao ren gá th ng.ẳ
- Chi ti t đ c gá trên b ph n k p chi ti t c a đĩa chia đ .ế ượ ộ ậ ẹ ế ủ ộ
- C t m t đ ng ren t ng t nh c t ren m t đ u m i có b c là b cắ ộ ườ ươ ự ư ắ ộ ầ ố ướ ướ
xo n..ắ

