06/12/2012
1
BỘ GIÁO DỤCĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH
 
SLÂY NHIM K SINH TRNG
V ĐCTỐ THẦN KINH
TRONG SN PHẨM THY SN
GVHD: Phạm Thị Lan Phương
Nội dung :
I. Sự lây nhim của sinh trùng
1. Đại cương về sinh trùng
2. Một số bệnh sinh trùng thường gặp
3. Sự lây nhim của sinh trùng
II. Độc tố thần kinh trong sản phẩm thủy sản
1. Khái niệm về độc tố thần kinh
2. Độc tố nóc Tetrodotoxin
3. Độc tố thần kinh NSP
4. Độc tố mất trí nhớ ASP
5. Độc tố ngừ Histamine
06/12/2012
2
I.1. Đại cương về sinh trùng
- những sinh vật chiếm sinh chất của các
sinh vật khác đang sống để tồn tại phát
triển
-Cấu tạo rất đa dạng:từ đơn bào đến đa bào
- Kích thước : thay đổi y theo loài, từ vài μm
đến hàng ngàn m
- Hình dạng: khác nhau tùy từng loài từng
giai đoạn phát triển.
I.1Đại cương về sinh trùng
- Các dạng sinh :
Ngoại sinh
Nội sinh
Siêu sinh
-Điều kiện sinh:
sinh trùng phải động lực nhất định
Vật chủ cảm thụ
Điều kiện ngoại cảnh thích hợp
06/12/2012
3
I.2. Sự lây nhiễm sinh trùng
a. Bệnh sán ruột
Do Fascolopsis buski v Echinostoma malayanum sống k sinh trong ruột non,
c thể  ruột gi v dạ dy của người v heo.
Echinostoma malayanum C Barbus stigma
Bệnh l
- Giảm trng, tiêu chảy, chậm lớn, nhiễm nặng c thgây tc rut v chết đột
ngt.
- Ruột bị viêm, niêm mạc rut viêm cata, xuất huyết, thnh ruột gin rng.
- Biểu hin bệnh l thn kinh do độc tố của sn
Chu trình sng ca sán rut Fasciolopsis Buski
slây nhimgia gia súc người
06/12/2012
4
b. Bệnh sán nhỏ gan
Do Clonorchis sinensis v Opisthorchis felineus sống k sinh trong
ng dn mật, ti mt của người, ch, mo, th ăn thịt vheo.
2. Sự lây nhiễm sinh trùng
Bệnh l:
- Thiếu mu, tiêu chảy, ph, vng da niêm mạc
- Gan bị viêm, nhiều đim ha hoại t
- Ti mật sưng, ống dẫn mật viêm v tăng sinh c cha nhiều sn
- Viêm phc mạc
- Không được chẩn đon điều trị kịp thời sẽ gây thiếu máu, gan
bị hóa, tăng áp lực tĩnh mạch, suy kiệt dần rồi t vong.
06/12/2012
5
I.2. Sự lây nhiễm sinh trùng
c. Bệnh giun đầu gai
Do sinh trùng Gnathostoma sinh người gây ra, đây một loại ấu trùng
giun tròn, thường gặp loài Gnathostoma spinigerum.
Bệnh :
- M đay mãn tính, nổi ucục kích thước to nhỏ không đều, nh di chuyển,
đôi khi kèm cảm giác đau.
- Sưng đau cơ, thường gặp sưng đau chân tay, mặt, ngực, khó th.
- Tạo thành các áp xe đặc điểm giống như các bc mủ, unht hoặc tạo ra
nhng đường hầm dưới da, hông, vùng ngực, thái dương
- thể dẫn đến t vong nếu ấu trùng giun chui vào quan trng yếu trong
o.
I.2. Sự lây nhiễm sinh trùng
d. Một số bệnh khác
-Bệnh sán dải thường gặp nhng người ăn gỏi sống, gây hội
chng thiếu máu.
-Bệnh sán phổi: Khi người ăn thịt cua, m không nấu chín hoặc
ăn mm cua, m sẽ đưa hậu ấu trùng vào ruột non. Hậu ấu trùng sẽ
chui qua vách ruột, phúc mạc, hoành, màng phi rồi vào phi.
Người bị nhiễm bnh thường triệu chng ho, khạc đờm màu rỉ sét
đôi khi ra máu, đau tc ngực.
- Giun Angiostrongylus cantonensis: ấu trùng sinh trong các
vật chủ trung gian như ốc,, m, cua, ếch, sên .... được xem như
tác nn gây nên bệnh viêm màng não.
- Ngoài các li sán kể trên, người ta còn phát hin rất nhiều loi
giun, sán khác sống sinh ếch, nhái, lươn,chuột, chó mèo
th gây bệnh cho người. dụ bệnh ấu trùng sán nhái
(sparganosis).