Lut Hp tác xã
Ngày 10-12-2003, Ch tch nước Trn Ðức Lương đã ký lnh công b Lut Hp tác xã, đã được Quc hi khóa XI,
k hp th 4, thông qua. Dưới đây là toàn văn lut này.
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được sa đổi, b sung theo Ngh
quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca Quc hi khóa X, k hp th 10;
Lut này quy định v hp tác xã.
Chương I
Nhng quy định chung
Ðiu 1. Hp tác xã
Hp tác xã là t chc kinh tế tp th do các cá nhân, h gia đình, pháp nhân (sau đây gi chung là xã viên) có
nhu cu, li ích chung, t nguyn góp vn, góp sc lp ra theo quy đnh ca Lut này để phát huy sc mnh tp
th ca tng xã viên tham gia hp tác xã, cùng giúp nhau thc hin có hiu qu các hot động sn xut, kinh
doanh và nâng cao đời sng vt cht, tinh thn, góp phn phát trin kinh tế - xã hi ca đất nước.
Hp tác xã hot động như mt loi hình doanh nghip, có tư cách pháp nhân, t ch, t chu trách nhim v các
nghĩa v tài chính trong phm vi vn điu l, vn tích lũy và các ngun vn khác ca hp tác xã theo quy định ca
pháp lut.
Ðiu 2. Phm vi điu chnh
Lut này quy định vic thành lp, t chc và hot động đối vi hp tác xã trong các ngành, các lĩnh vc ca nn
kinh tế quc dân.
Ðiu 3. Chính sách ca Nhà nước đối vi hp tác xã
1. Nhà nước thc hin các chính sách sau đây đối vi hp tác xã:
a) Ban hành và thc hin các chính sách, các chương trình h tr phát trin hp tác xã v đào to cán b; phát
trin ngun nhân lc; đất đai; tài chính; tín dng; xây dng qu h tr phát trin hp tác xã; áp dng khoa hc và
công ngh; tiếp th và m rng th trường; đầu tư phát trin cơ s h tng; to điu kin để hp tác xã được tham
gia các chương trình phát trin kinh tế - xã hi ca Nhà nước;
b) Khuyến khích và to điu kin thun li để hp tác xã phát trin;
c) Bo đảm địa v pháp lý và điu kin sn xut, kinh doanh ca hp tác xã bình đẳng vi các loi hình doanh
nghip khác;
d) Bo h quyn và li ích hp pháp ca hp tác xã theo quy định ca pháp lut;
đ) Tôn trng quyn t ch, t quyết, t chu trách nhim ca hp tác xã trong sn xut, kinh doanh;
e) Không can thip vào công vic qun lý ni b và hot động hp pháp ca hp tác xã.
2. Ðối vi hp tác xã nông nghip, Chính ph quy đnh c th chính sách ưu đãi phù hp vi đặc thù và trình độ
phát trin trong tng thi k.
Ðiu 4. Gii thích t ng
Trong Lut này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Vn góp ti thiu là s tin hoc giá tr tài sn, bao gm c giá tr quyn s dng đất, quyn s hu các phát
minh, sáng chế, bí quyết k thut và các loi giy t có giá khác được quy ra tin mà xã viên bt buc phi góp
khi gia nhp hp tác xã.
2. Góp sc là vic xã viên tham gia xây dng hp tác xã dưới các hình thc trc tiếp qun lý, lao động sn xut,
kinh doanh, tư vn và các hình thc tham gia khác.
3. Vn điu l ca hp tác xã là tng s vn do các xã viên đóng góp và được ghi vào Ðiu l hp tác xã.
4. Biu tượng ca hp tác xã là ký hiu riêng ca mi hp tác xã để phn ánh đặc trưng riêng bit ca hp tác xã
và phân bit hp tác xã đó vi các hp tác xã và doanh nghip khác.
5. Dch v ca hp tác xã đối vi xã viên là hot động cung ng cho xã viên các hàng hóa, vt tư dưới dng vt
cht hoc phi vt cht mà xã viên có nhu cu và phi tr tin cho hp tác xã.
6. Mc độ s dng dch v ca hp tác xã là t l giá tr dch v mà tng xã viên s dng ca hp tác xã trong
tng s giá tr dch v được cung ng cho toàn b xã viên ca hp tác xã.
7. Cam kết kinh tế gia hp tác xã và xã viên là nhng ràng buc v kinh tế gia hp tác xã và xã viên.
Ðiu 5. Nguyên tc t chc và hot động ca hp tác xã
Hp tác xã t chc và hot động theo các nguyên tc sau đây:
1. T nguyn: mi cá nhân, h gia đình, pháp nhân có đủ điu kin theo quy định ca Lut này, tán thành Ðiu l
hp tác xã đều có quyn gia nhp hp tác xã; xã viên có quyn ra hp tác xã theo quy đnh ca Ðiu l hp tác
xã;
2. Dân ch, bình đẳng và công khai: xã viên có quyn tham gia qun lý, kim tra, giám sát hp tác xã và có quyn
ngang nhau trong biu quyết; thc hin công khai phương hướng sn xut, kinh doanh, tài chính, phân phi và
nhng vn đề khác quy định trong Ðiu l hp tác xã;
3. T ch, t chu trách nhim và cùng có li: hp tác xã t ch và t chu trách nhim v kết qu hot động sn
xut, kinh doanh; t quyết định v phân phi thu nhp.
Sau khi thc hin xong nghĩa v np thuế và trang tri các khon l ca hp tác xã, lãi được trích mt phn vào
các qu ca hp tác xã, mt phn chia theo vn góp và công sc đóng góp ca xã viên, phn còn li chia cho xã
viên theo mc độ s dng dch v ca hp tác xã;
4. Hp tác và phát trin cng đồng: xã viên phi có ý thc phát huy tinh thn xây dng tp th và hp tác vi nhau
trong hp tác xã, trong cng đồng xã hi; hp tác gia các hp tác xã trong nước và ngoài nước theo quy định ca
pháp lut.
Ðiu 6. Quyn ca hp tác xã
Hp tác xã có các quyn sau đây:
1. La chn ngành, ngh sn xut, kinh doanh mà pháp lut không cm;
2. Quyết định hình thc và cơ cu t chc sn xut, kinh doanh ca hp tác xã;
3. Trc tiếp xut khu, nhp khu hoc liên doanh, liên kết vi t chc, cá nhân trong nước và t chc, cá nhân
nước ngoài để m rng sn xut, kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut;
4. Thuê lao động trong trường hp xã viên không đáp ng được yêu cu sn xut, kinh doanh ca hp tác xã theo
quy định ca pháp lut;
5. Quyết đnh kết np xã viên mi, gii quyết vic xã viên ra hp tác xã, khai tr xã viên theo quy định ca Ðiu l
hp tác xã;
6. Quyết định vic phân phi thu nhp, x lý các khon l ca hp tác xã;
7. Quyết định khen thưởng nhng xã viên có nhiu thành tích trong vic xây dng và phát trin hp tác xã; thi
hành k lut nhng xã viên vi phm Ðiu l hp tác xã; quyết đnh vic xã viên phi bi thường các thit hi đã
gây ra cho hp tác xã;
8. Vay vn ca t chc tín dng và huy động các ngun vn khác; t chc tín dng ni b theo quy định ca pháp
lut;
9. Ðược bo h quyn s hu công nghip theo quy định ca pháp lut;
10. T chi yêu cu ca t chc, cá nhân trái vi quy định ca pháp lut;
11. Khiếu ni các hành vi vi phm quyn và li ích hp pháp ca hp tác xã;
12. Các quyn khác theo quy định ca pháp lut.
Ðiu 7. Nghĩa v ca hp tác xã
Hp tác xã có các nghĩa v sau đây:
1. Sn xut, kinh doanh đúng ngành, ngh, mt hàng đã đăng ký;
2. Thc hin đúng quy định ca pháp lut v kế toán, thng kê và kim toán;
3. Np thuế và thc hin các nghĩa v tài chính khác theo quy định ca pháp lut;
4. Bo toàn và phát trin vn hot động ca hp tác xã; qun lý và s dng đất được Nhà nước giao theo quy định
ca pháp lut;
5. Chu trách nhim v các nghĩa v tài chính trong phm vi vn điu l, vn tích lũy và các ngun vn khác ca
hp tác xã theo quy định ca pháp lut;
6. Bo v môi trường, môi sinh, cnh quan, di tích lch s - văn hóa và các công trình quc phòng, an ninh theo
quy định ca pháp lut;
7. Bo đảm các quyn ca xã viên và thc hin các cam kết kinh tế đối vi xã viên;
8. Thc hin các nghĩa v đối vi xã viên trc tiếp lao động cho hp tác xã và người lao động do hp tác xã thuê
theo quy định ca pháp lut v lao động; khuyến khích và to điu kin để người lao động tr thành xã viên;
9. Ðóng bo him xã hi bt buc cho xã viên là cá nhân và người lao động làm vic thường xuyên cho hp tác xã
theo quy định ca Ðiu l hp tác xã phù hp vi quy đnh ca pháp lut v bo him; t chc cho xã viên không
thuc đối tượng trên tham gia đóng bo him xã hi t nguyn. Chính ph quy định c th v vic đóng bo him
xã hi đối vi xã viên hp tác xã;
10. Chăm lo giáo dc, đào to, bi dưỡng, nâng cao trình độ hiu biết ca xã viên, cung cp thông tin để mi xã
viên tích cc tham gia xây dng hp tác xã;
11. Các nghĩa v khác theo quy định ca pháp lut.
Ðiu 8. Tên, biu tượng ca hp tác xã
Hp tác xã được t chn tên và biu tượng ca mình phù hp vi quy định ca pháp lut.
Con du, bng hiu, các hình thc qung cáo và giy t giao dch ca hp tác xã phi có ký hiu "HTX".
Tên, biu tượng (nếu có) ca hp tác xã phi được đăng ký ti cơ quan nhà nước có thm quyn và được bo h
theo quy định ca pháp lut.
Ðiu 9. T chc chính tr và các t chc chính tr - xã hi trong hp tác xã
T chc chính tr và các t chc chính tr - xã hi trong hp tác xã hot động trong khuôn kh Hiến pháp, pháp
lut và theo Ðiu l ca t chc mình phù hp vi quy định ca pháp lut.
Chương II
Thành lp và đăng ký kinh doanh hp tác xã
Ðiu 10. Sáng lp viên
1. Sáng lp viên là cá nhân, h gia đình hoc pháp nhân khi xướng vic thành lp hp tác xã và tham gia hp
tác xã.
2. Sáng lp viên báo cáo bng văn bn vi y ban nhân dân xã, phường, th trn (sau đây gi chung là y ban
nhân dân cp xã) nơi d định đặt tr s chính ca hp tác xã v vic thành lp, địa đim đóng tr s, phương
hướng sn xut, kinh doanh và kế hoch hot động ca hp tác xã.
3. Sáng lp viên tiến hành tuyên truyn, vn đng các cá nhân, h gia đình, pháp nhân khác có nhu cu tham gia
hp tác xã; xây dng phương hướng sn xut, kinh doanh; d tho Ðiu l hp tác xã và xúc tiến các công vic
cn thiết khác để t chc hi ngh thành lp hp tác xã.
Ðiu 11. Hi ngh thành lp hp tác xã
1. Hi ngh thành lp hp tác xã do sáng lp viên t chc. Thành phn tham gia hi ngh bao gm sáng lp viên
và cá nhân, h gia đình, pháp nhân khác có nguyn vng tr thành xã viên.
2. Hi ngh tho lun và thng nht v phương hướng sn xut, kinh doanh; kế hoch hot động ca hp tác xã;
d tho Ðiu l hp tác xã; tên, biu tượng (nếu có) ca hp tác xã và lp danh sách xã viên.
3. Hi ngh tho lun và biu quyết theo đa s các vn đề sau đây:
a) Thông qua danh sách xã viên; s lượng xã viên t 7 tr lên;
b) Thông qua Ðiu l, Ni quy hp tác xã;
c) Quyết định thành lp riêng hay không thành lp riêng b máy qun lý và b máy điu hành hp tác xã.
Ðối vi hp tác xã thành lp mt b máy va qun lý va điu hành thì bu Ban qun tr và Ch nhim; Ch
nhim hp tác xã đng thi là Trưởng Ban qun tr; quyết định s lượng Phó ch nhim hp tác xã.
Ðối vi hp tác xã thành lp riêng b máy qun lý và b máy điu hành thì bu Ban qun tr và Trưởng Ban qun
tr trong s thành viên Ban qun tr; quyết định bu hoc thuê Ch nhim hp tác xã; quyết định s lượng Phó ch
nhim hp tác xã;
d) Bu Ban kim soát và Trưởng Ban kim soát trong s thành viên ca Ban kim soát;
đ) Thông qua biên bn hi ngh thành lp hp tác xã.
Ðiu 12. Ðiu l hp tác xã
1. Mi hp tác xã có Ðiu l riêng. Ðiu l hp tác xã phi phù hp vi các quy định ca Lut này và các quy định
khác ca pháp lut.
2. Ðiu l hp tác xã có các ni dung ch yếu sau đây:
a) Tên hp tác xã, biu tượng ca hp tác xã (nếu có);
b) Ðịa ch tr s chính ca hp tác xã;
c) Ngành, ngh sn xut, kinh doanh;