
L U TẬ
CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI C HỦ NGHĨA
VIỆT NAM S Ố 01/2 002/QH 11 NG ÀY 16 TH ÁNG 12 N ĂM
200 2 V Ề NG ÂN SÁCH NH À N ƯỚC
Đ qu n lý th ng nh t n n tài chính qu c gia, nâng cao tính ch đ ngể ả ố ấ ề ố ủ ộ
và trách nhi m c a các c quan, t ch c, cá nhân trong vi c qu n lý và sệ ủ ơ ổ ứ ệ ả ử
d ng ngân sách nhà n c, c ng c k lu t tài chính, s d ng ti t ki m, cóụ ướ ủ ố ỷ ậ ử ụ ế ệ
hi u qu ngân sách và tài s n c a Nhà n c, tăng tích lũy nh m th c hi nệ ả ả ủ ướ ằ ự ệ
công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa,ệ ệ ạ ấ ướ ị ướ ộ ủ
đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i, nâng cao đ i s ng nhân dân, b oứ ầ ể ế ộ ờ ố ả
đ m qu c phòng, an ninh, đ i ngo i;ả ố ố ạ
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam nămứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
1992 đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25ượ ử ổ ổ ị ế ố
tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;ủ ố ộ ọ ứ
Lu t này quy đ nh v l p, ch p hành, ki m tra, thanh tra, ki m toán,ậ ị ề ậ ấ ể ể
quy t toán ngân sách nhà n c và v nhi m v , quy n h n c a c quan nhàế ướ ề ệ ụ ề ạ ủ ơ
n c các c p trong lĩnh v c ngân sách nhà n c.ướ ấ ự ướ
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1 ề
Ngân sách nhà n c là toàn b các kho n thu, chi c a Nhà n c đã đ cướ ộ ả ủ ướ ượ
c quan nhà n c có th m quy n quy t đ nh và đ c th c hi n trong m tơ ướ ẩ ề ế ị ượ ự ệ ộ
năm đ b o đ m th c hi n các ch c năng, nhi m v c a Nhà n c.ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ướ
Đi u 2 ề
1. Thu ngân sách nhà n c bao g m các kho n thu t thu , phí, l phí; cácướ ồ ả ừ ế ệ
kho n thu t ho t đ ng kinh t c a Nhà n c; các kho n đóng góp c a các tả ừ ạ ộ ế ủ ướ ả ủ ổ
ch c và cá nhân; các kho n vi n tr ; các kho n thu khác theo quy đ nh c a phápứ ả ệ ợ ả ị ủ
lu t.ậ
2. Chi ngân sách nhà n c bao g m các kho n chi phát tri n kinh t - xãướ ồ ả ể ế
h i, b o đ m qu c phòng, an ninh, b o đ m ho t đ ng c a b máy nhà n c;ộ ả ả ố ả ả ạ ộ ủ ộ ướ
chi tr n c a Nhà n c; chi vi n tr và các kho n chi khác theo quy đ nh c aả ợ ủ ướ ệ ợ ả ị ủ
pháp lu t.ậ

Đi u 3 ề
Ngân sách nhà n c đ c qu n lý th ng nh t theo nguyên t c t p trungướ ượ ả ố ấ ắ ậ
dân ch , công khai, minh b ch, có phân công, phân c p qu n lý, g n quy nủ ạ ấ ả ắ ề
h n v i trách nhi m.ạ ớ ệ
Qu c h i quy t đ nh d toán ngân sách nhà n c, phân b ngân sáchố ộ ế ị ự ướ ổ
trung ng, phê chu n quy t toán ngân sách nhà n c.ươ ẩ ế ướ
Đi u 4ề
1. Ngân sách nhà n c g m ngân sách trung ng và ngân sách đ aướ ồ ươ ị
ph ng. Ngân sách đ a ph ng bao g m ngân sách c a đ n v hành chính cácươ ị ươ ồ ủ ơ ị
c p có H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân. ấ ộ ồ ỷ
2. Phân c p ngu n thu, nhi m v chi và quan h gi a ngân sách các c pấ ồ ệ ụ ệ ữ ấ
đ c th c hi n theo các nguyên t c sau đây:ượ ự ệ ắ
a) Ngân sách trung ng và ngân sách m i c p chính quy n đ a ph ngươ ỗ ấ ề ị ươ
đ c phân c p ngu n thu và nhi m v chi c th ; ượ ấ ồ ệ ụ ụ ể
b) Ngân sách trung ng gi vai trò ch đ o, b o đ m th c hi n cácươ ữ ủ ạ ả ả ự ệ
nhi m v chi n l c, quan tr ng c a qu c gia và h tr nh ng đ a ph ngệ ụ ế ượ ọ ủ ố ỗ ợ ữ ị ươ
ch a cân đ i đ c thu, chi ngân sách;ư ố ượ
c) Ngân sách đ a ph ng đ c phân c p ngu n thu b o đ m ch đ ngị ươ ượ ấ ồ ả ả ủ ộ
trong th c hi n nh ng nhi m v đ c giao; tăng c ng ngu n l c cho ngânự ệ ữ ệ ụ ượ ườ ồ ự
sách xã. H i đ ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (g i chungộ ồ ỉ ố ự ộ ươ ọ
là c p t nh) quy t đ nh vi c phân c p ngu n thu, nhi m v chi gi a ngân sáchấ ỉ ế ị ệ ấ ồ ệ ụ ữ
các c p chính quy n đ a ph ng phù h p v i phân c p qu n lý kinh t - xãấ ề ị ươ ợ ớ ấ ả ế
h i, qu c phòng, an ninh và trình đ qu n lý c a m i c p trên đ a bàn;ộ ố ộ ả ủ ỗ ấ ị
d) Nhi m v chi thu c ngân sách c p nào do ngân sách c p đó b o đ m;ệ ụ ộ ấ ấ ả ả
vi c ban hành và th c hi n chính sách, ch đ m i làm tăng chi ngân sáchệ ự ệ ế ộ ớ
ph i có gi i pháp b o đ m ngu n tài chính phù h p v i kh năng cân đ i c aả ả ả ả ồ ợ ớ ả ố ủ
ngân sách t ng c p; ừ ấ
đ) Tr ng h p c quan qu n lý nhà n c c p trên u quy n cho c quanườ ợ ơ ả ướ ấ ỷ ề ơ
qu n lý nhà n c c p d i th c hi n nhi m v chi c a mình, thì ph iả ướ ấ ướ ự ệ ệ ụ ủ ả
chuy n kinh phí t ngân sách c p trên cho c p d i đ th c hi n nhi m vể ừ ấ ấ ướ ể ự ệ ệ ụ
đó;
e) Th c hi n phân chia theo t l ph n trăm (%) đ i v i các kho n thuự ệ ỷ ệ ầ ố ớ ả
phân chia gi a ngân sách các c p và b sung t ngân sách c p trên cho ngânữ ấ ổ ừ ấ
sách c p d i đ b o đ m công b ng, phát tri n cân đ i gi a các vùng, cácấ ướ ể ả ả ằ ể ố ữ
đ a ph ng. T l ph n trăm (%) phân chia các kho n thu và s b sung cânị ươ ỷ ệ ầ ả ố ổ
đ i t ngân sách c p trên cho ngân sách c p d i đ c n đ nh t 3 đ n 5ố ừ ấ ấ ướ ượ ổ ị ừ ế
năm. S b sung t ngân sách c p trên là kho n thu c a ngân sách c p d i;ố ổ ừ ấ ả ủ ấ ướ
g) Trong th i kỳ n đ nh ngân sách, các đ a ph ng đ c s d ng ngu nờ ổ ị ị ươ ượ ử ụ ồ
tăng thu hàng năm mà ngân sách đ a ph ng đ c h ng đ phát tri n kinhị ươ ượ ưở ể ể
2

t - xã h i trên đ a bàn; sau m i th i kỳ n đ nh ngân sách, ph i tăng kh năngế ộ ị ỗ ờ ổ ị ả ả
t cân đ i, phát tri n ngân sách đ a ph ng, th c hi n gi m d n s b sungự ố ể ị ươ ự ệ ả ầ ố ổ
t ngân sách c p trên ho c tăng t l ph n trăm (%) đi u ti t s thu n p vừ ấ ặ ỷ ệ ầ ề ế ố ộ ề
ngân sách c p trên; ấ
h) Ngoài vi c u quy n th c hi n nhi m v chi và b sung ngu n thuệ ỷ ề ự ệ ệ ụ ổ ồ
quy đ nh t i đi m đ và đi m e kho n 2 Đi u này, không đ c dùng ngân sáchị ạ ể ể ả ề ượ
c a c p này đ chi cho nhi m v c a c p khác, tr tr ng h p đ c bi t theoủ ấ ể ệ ụ ủ ấ ừ ườ ợ ặ ệ
quy đ nh c a Chính ph .ị ủ ủ
Đi u 5 ề
1. Thu ngân sách nhà n c ph i đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu tướ ả ượ ự ệ ị ủ ậ
này và các quy đ nh khác c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. Chi ngân sách nhà n c ch đ c th c hi n khi có đ các đi u ki n sauướ ỉ ượ ự ệ ủ ề ệ
đây:
a) Đã có trong d toán ngân sách đ c giao, tr tr ng h p quy đ nh t iự ượ ừ ườ ợ ị ạ
Đi u 52 và Đi u 59 c a Lu t này;ề ề ủ ậ
b) Đúng ch đ , tiêu chu n, đ nh m c do c quan nhà n c có th mế ộ ẩ ị ứ ơ ướ ẩ
quy n quy đ nh;ề ị
c) Đã đ c th tr ng đ n v s d ng ngân sách ho c ng i đ c uượ ủ ưở ơ ị ử ụ ặ ườ ượ ỷ
quy n quy t đ nh chi.ề ế ị
Ngoài các đi u ki n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, đ i v i nh ngề ệ ị ạ ả ề ố ớ ữ
kho n chi cho công vi c c n ph i đ u th u thì còn ph i t ch c đ u th uả ệ ầ ả ấ ầ ả ổ ứ ấ ầ
theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u.ị ủ ậ ề ấ ầ
3. Các ngành, các c p, các đ n v không đ c đ t ra các kho n thu, chiấ ơ ị ượ ặ ả
trái v i quy đ nh c a pháp lu t. ớ ị ủ ậ
4. Ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v s d ng ngân sách nhà n cườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ử ụ ướ
có trách nhi m t ch c th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, ch ng tham nhũng.ệ ổ ứ ự ế ệ ố ố
Đi u 6 ề
Các kho n thu, chi c a ngân sách nhà n c ph i đ c h ch toán kả ủ ướ ả ượ ạ ế
toán, quy t toán đ y đ , k p th i, đúng ch đ .ế ầ ủ ị ờ ế ộ
Đi u 7 ề
1. Qu ngân sách nhà n c là toàn b các kho n ti n c a Nhà n c, kỹ ướ ộ ả ề ủ ướ ể
c ti n vay, có trên tài kho n c a ngân sách nhà n c các c p.ả ề ả ủ ướ ấ
2. Qu ngân sách nhà n c đ c qu n lý t i Kho b c Nhà n c.ỹ ướ ượ ả ạ ạ ướ
Đi u 8ề
1. Ngân sách nhà n c đ c cân đ i theo nguyên t c t ng s thu tướ ượ ố ắ ổ ố ừ
thu , phí, l phí ph i l n h n t ng s chi th ng xuyên và góp ph n tích luế ệ ả ớ ơ ổ ố ườ ầ ỹ
3

ngày càng cao vào chi đ u t phát tri n; tr ng h p còn b i chi, thì s b i chiầ ư ể ườ ợ ộ ố ộ
ph i nh h n s chi đ u t phát tri n, ti n t i cân b ng thu, chi ngân sách.ả ỏ ơ ố ầ ư ể ế ớ ằ
2. B i chi ngân sách nhà n c đ c bù đ p b ng ngu n vay trong n cộ ướ ượ ắ ằ ồ ướ
và ngoài n c. Vay bù đ p b i chi ngân sách nhà n c ph i b o đ m nguyênướ ắ ộ ướ ả ả ả
t c không s d ng cho tiêu dùng, ch đ c s d ng cho m c đích phát tri nắ ử ụ ỉ ượ ử ụ ụ ể
và b o đ m b trí ngân sách đ ch đ ng tr h t n khi đ n h n.ả ả ố ể ủ ộ ả ế ợ ế ạ
3. V nguyên t c, ngân sách đ a ph ng đ c cân đ i v i t ng s chiề ắ ị ươ ượ ố ớ ổ ố
không v t quá t ng s thu; tr ng h p t nh, thành ph tr c thu c trungượ ổ ố ườ ợ ỉ ố ự ộ
ng có nhu c u đ u t xây d ng công trình k t c u h t ng thu c ph m viươ ầ ầ ư ự ế ấ ạ ầ ộ ạ
ngân sách c p t nh b o đ m, thu c danh m c đ u t trong k ho ch 5 năm đãấ ỉ ả ả ộ ụ ầ ư ế ạ
đ c H i đ ng nhân dân c p t nh quy t đ nh, nh ng v t quá kh năng cânượ ộ ồ ấ ỉ ế ị ư ượ ả
đ i c a ngân sách c p t nh năm d toán, thì đ c phép huy đ ng v n trongố ủ ấ ỉ ự ượ ộ ố
n c và ph i cân đ i ngân sách c p t nh hàng năm đ ch đ ng tr h t nướ ả ố ấ ỉ ể ủ ộ ả ế ợ
khi đ n h n. M c d n t ngu n v n huy đ ng không v t quá 30% v nế ạ ứ ư ợ ừ ồ ố ộ ượ ố
đ u t xây d ng c b n trong n c hàng năm c a ngân sách c p t nh.ầ ư ự ơ ả ướ ủ ấ ỉ
4. Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , c quan khác ộ ơ ộ ơ ộ ủ ơ ở
trung ng, U ban nhân dân các c p, các t ch c và đ n v ch u trách nhi m tươ ỷ ấ ổ ứ ơ ị ị ệ ổ
ch c th c hi n d toán ngân sách trong ph m vi đ c giao; nghiêm c m cácứ ự ệ ự ạ ượ ấ
tr ng h p vay, cho vay và s d ng ngân sách nhà n c trái v i quy đ nh c aườ ợ ử ụ ướ ớ ị ủ
pháp lu t.ậ
Đi u 9 ề
1. D toán chi ngân sách trung ng và ngân sách các c p chính quy nự ươ ấ ề
đ a ph ng đ c b trí kho n d phòng t 2% đ n 5% t ng s chi đ chiị ươ ượ ố ả ự ừ ế ổ ố ể
phòng ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, ho ho n, nhi m v quan tr ngố ắ ụ ậ ả ả ạ ệ ụ ọ
v qu c phòng, an ninh và nhi m v c p bách khác phát sinh ngoài d toán;ề ố ệ ụ ấ ự
Chính ph quy t đ nh s d ng d phòng ngân sách trung ng, đ nh kỳ báoủ ế ị ử ụ ự ươ ị
cáo U ban th ng v Qu c h i, báo cáo Qu c h i t i kỳ h p g n nh t; Uỷ ườ ụ ố ộ ố ộ ạ ọ ầ ấ ỷ
ban nhân dân quy t đ nh s d ng d phòng ngân sách đ a ph ng, đ nh kỳ báoế ị ử ụ ự ị ươ ị
cáo Th ng tr c H i đ ng nhân dân, báo cáo H i đ ng nhân dân t i kỳ h pườ ự ộ ồ ộ ồ ạ ọ
g n nh t; đ i v i c p xã, U ban nhân dân quy t đ nh s d ng d phòngầ ấ ố ớ ấ ỷ ế ị ử ụ ự
ngân sách xã, đ nh kỳ báo cáo Ch t ch, Phó Ch t ch H i đ ng nhân dân, báoị ủ ị ủ ị ộ ồ
cáo H i đ ng nhân dân t i kỳ h p g n nh t.ộ ồ ạ ọ ầ ấ
Chính ph quy đ nh phân c p th m quy n quy t đ nh s d ng d phòngủ ị ấ ẩ ề ế ị ử ụ ự
ngân sách trung ng và d phòng ngân sách đ a ph ng. ươ ự ị ươ
2. Chính ph , U ban nhân dân c p t nh đ c l p qu d tr tài chính tủ ỷ ấ ỉ ượ ậ ỹ ự ữ ừ
các ngu n tăng thu, k t d ngân sách, b trí trong d toán chi ngân sách hàngồ ế ư ố ự
năm và các ngu n tài chính khác theo quy đ nh c a pháp lu t. Qu d tr tàiồ ị ủ ậ ỹ ự ữ
chính đ c s d ng đ đáp ng các nhu c u chi khi ngu n thu ch a t p trungượ ử ụ ể ứ ầ ồ ư ậ
k p và ph i hoàn tr ngay trong năm ngân sách; tr ng h p đã s d ng h t dị ả ả ườ ợ ử ụ ế ự
phòng ngân sách thì đ c s d ng qu d tr tài chính đ chi theo quy đ nhượ ử ụ ỹ ự ữ ể ị
c a Chính ph nh ng t i đa không quá 30% s d c a qu .ủ ủ ư ố ố ư ủ ỹ
4

M c kh ng ch t i đa c a qu d tr tài chính m i c p do Chính phứ ố ế ố ủ ỹ ự ữ ở ỗ ấ ủ
quy đ nh.ị
Đi u 10 ề
Ngân sách nhà n c b o đ m cân đ i kinh phí ho t đ ng c a Đ ngướ ả ả ố ạ ộ ủ ả
c ng s n Vi t Nam và các t ch c chính tr - xã h i. Kinh phí ho t đ ng c aộ ả ệ ổ ứ ị ộ ạ ộ ủ
các t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i -ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộ
ngh nghi p đ c th c hi n theo nguyên t c t b o đ m, ngân sách nhàề ệ ượ ự ệ ắ ự ả ả
n c h tr trong m t s tr ng h p c th theo quy đ nh c a Chính ph .ướ ỗ ợ ộ ố ườ ợ ụ ể ị ủ ủ
Đi u 11 ề
M i tài s n đ c đ u t , mua s m t ngu n ngân sách nhà n c và tàiọ ả ượ ầ ư ắ ừ ồ ướ
s n khác c a Nhà n c ph i đ c qu n lý ch t ch theo đúng ch đ quyả ủ ướ ả ượ ả ặ ẽ ế ộ
đ nh.ị
Đi u 12 ề
1. Thu, chi ngân sách nhà n c đ c h ch toán b ng đ ng Vi t Nam.ướ ượ ạ ằ ồ ệ
2. K toán và quy t toán ngân sách nhà n c đ c th c hi n th ng nh tế ế ướ ượ ự ệ ố ấ
theo ch đ k toán c a Nhà n c và M c l c ngân sách nhà n c.ế ộ ế ủ ướ ụ ụ ướ
3. Ch ng t thu, chi ngân sách nhà n c đ c phát hành, s d ng vàứ ừ ướ ượ ử ụ
qu n lý theo quy đ nh c a B Tài chính.ả ị ủ ộ
Đi u 13ề
1. D toán, quy t toán, k t qu ki m toán quy t toán ngân sách nhàự ế ế ả ể ế
n c, ngân sách các c p, các đ n v d toán ngân sách, các t ch c đ c ngânướ ấ ơ ị ự ổ ứ ượ
sách nhà n c h tr ph i công b công khai.ướ ỗ ợ ả ố
2. Quy trình, th t c thu, n p, mi n, gi m, hoàn l i các kho n thu, c pủ ụ ộ ễ ả ạ ả ấ
phát và thanh toán ngân sách ph i đ c niêm y t rõ ràng t i n i giao d ch.ả ượ ế ạ ơ ị
3. Chính ph quy đ nh c th vi c công khai ngân sách.ủ ị ụ ể ệ
Đi u 14 ề
Năm ngân sách b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31ắ ầ ừ ế
tháng 12 năm d ng l ch.ươ ị
Ch ng IIươ
NHI M V , QUY N H N C A QU C H I, CH T CHỆ Ụ Ề Ạ Ủ Ố Ộ Ủ Ị
N C,CHÍNH PH , CÁC C QUAN KHÁC C A NHÀƯỚ Ủ Ơ Ủ
N C VÀ TRÁCH NHI M, NGHĨA V C A T CH C,ƯỚ Ệ Ụ Ủ Ổ Ứ
CÁ NHÂN V NGÂN SÁCH NHÀ N CỀ ƯỚ
Đi u 15 ề
Nhi m v , quy n h n c a Qu c h i:ệ ụ ề ạ ủ ố ộ
5

