QU C H I
_________________
Lu t s : 15/2008/QH12
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
___________________________
LU T
TR NG MUA, TR NG D NG TÀI S NƯ Ư
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm ế ướ
1992 đã đ c s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t sượ ế
51/2001/QH10;
Qu c h i ban hành Lu t tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ư ư
Ch ngươ I
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; quy n ư ư
trách nhi m c a c quan nhà n c trong vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n; ơ ướ ư ư
quy n nghĩa v c a ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng; quy n ườ ư ư
nghĩa v c a ng i khác có liên quan đ n vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ườ ế ư ư
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Tr ng mua tàiư s n vi c Nhà n c mua tài s n c a t ch c (không ướ
bao g m c quan nhà n c, đ n v s nghi p công l p, đ n v trang nhân ơ ướ ơ ơ
dân), nhân, h gia đình thông qua quy t đ nh hành chính trong tr ng h p ế ườ
th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia. ế
2. Tr ng d ng tài s nư vi c Nhà n c s d ng th i h n tài s n ướ
c a t ch c, nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c thông qua quy t đ nh ư ế
hành chính trong tr ng h p th t c n thi t do qu c phòng, an ninh ườ ế
l i ích qu c gia.
3. Ng i tài s n tr ng mua ườ ư t ch c, nhân, h gia đình trong
n c, t ch c, nhân n c ngoài quy n s h u tài s n thu c đ i t ngướ ướ ượ
tr ng mua.ư
4. Ng i tài s n tr ng d ngườ ư t ch c, nhân, h gia đình, c ng
đ ng dân c trong n c, t ch c, cá nhân n c ngoài có quy n s h u tài s n ư ướ ư
ho c quy n s d ng tài s n thu c đ i t ng tr ng d ng. ượ ư
Đi u 3. Chính sách tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
1. Nhà n c công nh n b o h quy n s h u, quy n s d ng h pướ
pháp v tài s n c a t ch c, cá nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c . ư
2. Ng i tài s n tr ng mua đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n;ườ ư ượ ư
ng i tài s n tr ng d ng b thi t h i v tài s n do vi c tr ng d ng gây raườ ư ư
thì đ c b i th ng thi t h i theo giá th tr ng. ượ ườ ườ
3. Nhà n c khuy n khích ghi nh n b ng văn b n vi c t ch c, ướ ế
nhân, h gia đình, c ng đ ng dân c t nguy n h ư i n, t ng cho tài s n cho Nhàế
n c ho c cho Nhà n c s d ng tài s n không nh n b i th ng trongướ ướ ườ
tr ng h p tr ng mua, tr ng d ng tài s n.ườ ư ư
Đi u 4. Nguyên t c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
1. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n trong tr ng ư ư ượ ườ
h p th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh và vì l i ích qu c gia. ế
2. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph i b o đ m quy n, l i ích h p ư ư
pháp c a ng i có tài s n và không phân bi t đ i x . ườ
3. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n đ c th c hi n theo quy t đ nh ư ư ượ ế
c a ng i th m quy n ph i tuân theo đi u ki n, trình t , th t c quy ườ
đ nh t i Lu t này.
4. Ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i ch p hành quy t đ nhườ ư ư ế
tr ng mua, tr ng d ng tài s n c a ng i có th m quy n.ư ư ườ
5. Vi c qu n lý, s d ng tài s n tr ng mua, tr ng d ng ph i đúng m c ư ư
đích, ti t ki m và có hi u qu .ế
Đi u 5. Đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s n ư ư
Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch đ c th c hi n khi Nhà n c ư ư ư ướ
nhu c u s d ng tài s n các bi n pháp huy đ ng khác không th c hi n
đ c, thu c m t trong các tr ng h p sau đây:ượ ườ
1. Khi đ t n c trong tình tr ng chi n tranh ho c trong tình tr ng kh n ướ ế
c p v qu c phòng theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng pháp lu t
v tình tr ng kh n c p;
2
2. Khi an ninh qu c gia nguy c b đe do theo quy đ nh c a pháp ơ
lu t v an ninh qu c gia;
3. Khi m c tiêu quan tr ng v an ninh qu c gia kh năng b xâm
ph m ho c c n đ c tăng c ng b o v theo quy đ nh c a pháp lu t v ượ ườ
qu c phòng và pháp lu t v an ninh qu c gia;
4. Khi ph i đ i phó v i nguy c ho c đ kh c ph c th m ho do thiên ơ
tai, d ch b nh gây ra trên di n r ng ho c n u không ngăn ch n k p th i s gây ế
h u qu nghiêm tr ng đ n tính m ng, s c kho tài s n c a nhân dân, tài ế
s n c a Nhà n c. ướ
Đi u 6. Hình th c hi u l c c a quy t đ nh tr ng mua, tr ng ế ư ư
d ng tài s n
1. Quy t đ nh tr ng mua tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n. ế ư ượ
2. Quy t đ nh tr ng d ng tài s n ph i đ c th hi n b ng văn b n;ế ư ượ
tr ng h p đ c bi t không th ra quy t đ nh b ng văn b n thì ng i có th mườ ế ườ
quy n quy t đ nh tr ng d ng tài s n đ c quy t đ nh tr ng d ng tài s n ế ư ượ ế ư
b ng l i nói đ th c hi n nhi m v đ c giao nh ng ph i có gi y xác nh n. ượ ư
3. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n hi u l c thi hành k tế ư ư
th i đi m ký ban hành.
Đi u 7. Hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ế ư ư
1. Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n b hu b trong các tr ngế ư ư ườ
h p sau đây:
a) Quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n trái v i quy đ nh c a Lu tế ư ư
này;
b) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi nế ư ư ư ượ
nh ng đi u ki n tr ng mua, tr ng d ng tài s n quy đ nh t i Đi u 5 c a Lu tư ư ư
này không còn;
c) Khi quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ch a đ c th c hi nế ư ư ư ượ
nh ng vì lý do khách quan mà tài s n không còn t n t i.ư
2. Khi x y ra m t trong nh ng tr ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u ườ
này, ng i th m quy n ra quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ườ ế ư ư
trách nhi m hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n; trong tr ng ế ư ư ư
h p B tr ng, Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ưở
3
ng (sau đây g i chung U ban nhân dân c p t nh) không quy t đ nh h yươ ế
b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n thì Th t ng Chính ph quy t ế ư ư ướ ế
đ nh hu b .
3. Quy t đ nh hu b quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n ph iế ế ư ư
đ c th hi n b ng văn b n hi u l c thi hượ ành k t th i đi m ban
hành; ng i tài s n tr ng mua, tr ng d ng đ c nh n quy t đ nh h y bườ ư ư ượ ế
quy t đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ế ư ư
4. Tr ng h p quy t đ nh tr ng mua tài s n quy đ nh t i đi m a kho nườ ế ư
1 Đi u này b hu b tài s n tr ng mua đã đ c bàn giao, ti p nh n ư ượ ế
ng i tài s n tr ng mua không nh n l i tài s n thì ng i tài s n tr ngườ ư ườ ư
mua đ c thanh toán theo quy đ nh t i Đi u 19 c a Lu t này; n u ng i ượ ế ườ
tài s n tr ng mua nh n l i tài s n vi c tr ng mua đã gây thi t h i cho h ư ư
thì đ c b i th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c a Lu t này.ượ ườ
5. Tr ng h p quy t đ nh tr ng d ng tài s n quy đ nh t i đi m a kho nườ ế ư
1 Đi u này b hu b tài s n tr ng d ng đã đ c bàn giao, ti p nh n ư ượ ế
vi c tr ng d ng đó đã gây thi t h i thì ng i tài s n tr ng d ng đ c b i ư ườ ư ượ
th ng theo quy đ nh t i Đi u 34 c a Lu t này.ườ
Đi u 8. Quy n s h u, quy n s d ng tài s n tr ng mua, tr ng ư ư
d ng
1. Quy n s h u tài s n tr ng mua thu c v Nhà n c k t th i đi m ư ướ
quy t đ nh tr ng mua tài s n có hi u l c thi hành. ế ư
2. Quy n s h u tài s n tr ng d ng v n thu c v ng i tài s n ư ư
tr ng d ng; quy n qu n lý, s d ng tài s n tr ng d ng trong th i gian tr ngư ư ư
d ng thu c v Nhà n c. ướ
Đi u 9. Trách nhi m qu n nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng ướ ư ư
tài s n
1. Chính ph th ng nh t qu n nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng ướ ư ư
tài s n trong ph m vi c n c. ướ
2. B Tài chính ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n qu n ướ
nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n các nhi m v , quy n h nư ư ư
sau đây:
4
a) Trình c quan nhà n c th m quy n ban hành ho c ban hành theoơ ướ
th m quy n văn b n quy ph m pháp lu t v tr ng mua, tr ng d ng tài s n; ư ư
b) H ng d n các b , ngành, đ a ph ng th c hi n tr ng mua, tr ngướ ươ ư ư
d ng tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t;
c) H ng d n vi c s d ng ngân sách nhà n c theo quy đ nh c a phápướ ướ
lu t v ngân sách nhà n c đ thanh toán ti n tr ng mua tài s n, chi tr ti n ướ ư
b i th ng thi t h i do vi c tr ng d ng tài s n gây ra cho ng i có tài s n và ườ ư ườ
ng i đ c huy đ ng đ v n hành, đi u khi n tài s n tr ng d ng theo quyườ ượ ư
đ nh c a Lu t này;
d) Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v
tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo th m quy n;ư ư
đ) Gi i quy t khi u n i, t cáo v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theo ế ế ư ư
th m quy n.
3. Các b , c quan ngang b ơ trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a
mình
ph i h p v i B Tài chính th c hi n qu n nhà n c v tr ng mua, tr ng ướ ư ư
d ng tài s n.
4. U ban nhân dân c p t nh trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a
mình th c hi n qu n lý nhà n c v tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ướ ư ư
Đi u 10. Quy n nga v c a ng i i s n tr ng mua, tr ng ườ ư ư
d ng
1. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng có các quy n sau đây:ườ ư ư
a) Đ c thanh toán ti n tr ng mua tài s n; đ c hoàn tr tài s n tr ngượ ư ượ ư
d ng và b i th ng thi t h i do vi c tr ng d ng tài s n gây ra; ườ ư
b) Đ c khen th ng v thành tích đóng góp trong ho t đ ng tr ngượ ưở ư
mua, tr ng d ng tài s n theo quy đ nh c a pháp lu t;ư
c) Khi u n i, t cáo, kh i ki n v tr ng mua, tr ng d ng tài s n theoế ư ư
quy đ nh c a pháp lu t .
2. Ng i có tài s n tr ng mua, tr ng d ng có nghĩa v ch p hành quy tườ ư ư ế
đ nh tr ng mua, tr ng d ng tài s n. ư ư
Đi u 11. Qu n lý, l u tr các tài li u liên quan đ n vi c tr ng ư ế ư
mua, tr ng d ng tài s nư
5