QU C H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
--------------
Lu t s : 43/2013/QH13 Hà N i, ngày 26 tháng 11 năm 2013
LU T
Đ U TH U
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t đ u th u.
Ch ng 1.ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh qu n lý nhà n c v đ u th u; trách nhi m c a các bên có liên quan và các ướ
ho t đ ng đ u th u, bao g m:
1. L a ch n nhà th u cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n, hàng hóa, xây l p đ i v i: ư ư
a) D án đ u t phát tri n s d ng v n nhà n c c a c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ư ướ ơ ướ
ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i - ngh nghi p, t
ch c xã h i, đ n v thu c l c l ng vũ trang nhân dân, đ n v s nghi p công l p; ơ ượ ơ
b) D án đ u t phát tri n c a doanh nghi p nhà n c; ư ướ
c) D án đ u t phát tri n không thu c quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này có s d ng v n ư
nhà n c, v n c a doanh nghi p nhà n c t 30% tr lên ho c d i 30% nh ng trên 500 tướ ướ ướ ư
đ ng trong t ng m c đ u t c a d án; ư
d) Mua s m s d ng v n nhà n c nh m duy trì ho t đ ng th ng xuyên c a c quan nhà ướ ườ ơ
n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch cướ
xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, đ n v thu c l c l ng vũ trang nhân dân, đ n v s ơ ượ ơ
nghi p công l p;
đ) Mua s m s d ng v n nhà n c nh m cung c p s n ph m, d ch v công; ướ
e) Mua hàng d tr qu c gia s d ng v n nhà n c; ướ
g) Mua thu c, v t t y t s d ng v n nhà n c; ngu n qu b o hi m y t , ngu n thu t d ch ư ế ướ ế
v khám b nh, ch a b nh và ngu n thu h p pháp khác c a c s y t công l p; ơ ế
2. L a ch n nhà th u th c hi n cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n, hàng hóa trên lãnh ư ư
th Vi t Nam đ th c hi n d án đ u t tr c ti p ra n c ngoài c a doanh nghi p Vi t Nam mà ư ế ướ
d án đó s d ng v n nhà n c t 30% tr lên ho c d i 30% nh ng trên 500 t đ ng trong ướ ướ ư
t ng m c đ u t c a d án; ư
3. L a ch n nhà đ u t th c hi n d án đ u t theo hình th c đ i tác công t (PPP), d án đ u ư ư ư
t có s d ng đ t;ư
4. L a ch n nhà th u trong lĩnh v c d u khí, tr vi c l a ch n nhà th u cung c p d ch v d u
khí liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng tìm ki m thăm dò, phát tri n m và khai thác d u khí theo ế ế ế
quy đ nh c a pháp lu t v d u khí.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
1. T ch c, cá nhân tham gia ho c có liên quan đ n ho t đ ng đ u th u quy đ nh t i Đi u 1 c a ế
Lu t này.
2. T ch c, cá nhân có ho t đ ng đ u th u không thu c ph m vi đi u ch nh c a Lu t này đ c ượ
ch n áp d ng quy đ nh c a Lu t này. Tr ng h p ch n áp d ng thì t ch c, cá nhân ph i tuân ườ
th các quy đ nh có liên quan c a Lu t này, b o đ m công b ng, minh b ch và hi u qu kinh t . ế
Đi u 3. Áp d ng Lu t đ u th u, đi u c qu c t , th a thu n qu c t ướ ế ế
1. Ho t đ ng đ u th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Lu t này ph i tuân th quy đ nh c a Lu t
này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
2. Tr ng h p l a ch n đ u th u cung c p nguyên li u, nhiên li u, v t li u, v t t , d ch v tườ ư ư
v n, d ch v phi t v n đ b o đ m tính liên t c cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và mua ư
s m nh m duy trì ho t đ ng th ng xuyên c a doanh nghi p nhà n c; th c hi n gói th u ườ ướ
thu c d án đ u t theo hình th c đ i tác công t , d án đ u t có s d ng đ t c a nhà đ u t ư ư ư ư
đ c l a ch n thì doanh nghi p ph i ban hành quy đ nh v l a ch n nhà th u đ áp d ng th ngượ
nh t trong doanh nghi p trên c s b o đ m m c tiêu công b ng, minh b ch và hi u qu kinh ơ
t .ế
3. Đ i v i vi c l a ch n nhà th u, nhà đ u t thu c d án có s d ng v n h tr phát tri n ư
chính th c (ODA), v n vay u đãi phát sinh t đi u c qu c t , th a thu n qu c t gi a Vi t ư ướ ế ế
Nam v i nhà tài tr thì áp d ng theo quy đ nh c a đi u c qu c t và th a thu n qu c t đó. ướ ế ế
4. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quyườ ướ ế
đ nh v l a ch n nhà th u, nhà đ u t khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng theo quy đ nh ư
c a đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. B o đ m d th u là vi c nhà th u, nhà đ u t th c hi n m t trong các bi n pháp đ t c c, ký ư
qu ho c n p th b o lãnh c a t ch c tín d ng ho c chi nhánh ngân hàng n c ngoài đ c ư ướ ượ
thành l p theo pháp lu t Vi t Nam đ b o đ m trách nhi m d th u c a nhà th u, nhà đ u t ư
trong th i gian xác đ nh theo yêu c u c a h s m i th u, h s yêu c u. ơ ơ
2. B o đ m th c hi n h p đ ng là vi c nhà th u, nhà đ u t th c hi n m t trong các bi n pháp ư
đ t c c, ký qu ho c n p th b o lãnh c a t ch c tín d ng ho c chi nhánh ngân hàng n c ư ướ
ngoài đ c thành l p theo pháp lu t Vi t Nam đ b o đ m trách nhi m th c hi n h p đ ng c aượ
nhà th u, nhà đ u t . ư
3. Bên m i th u c quan, t ch c có chuyên môn và năng l c đ th c hi n các ho t đ ng đ uơ
th u, bao g m:
a) Ch đ u t ho c t ch c do ch đ u t quy t đ nh thành l p ho c l a ch n; ư ư ế
b) Đ n v d toán tr c ti p s d ng ngu n v n mua s m th ng xuyên;ơ ế ườ
c) Đ n v mua s m t p trung;ơ
d) C quan nhà n c có th m quy n ho c t ch c tr c thu c do c quan nhà n c có th mơ ướ ơ ướ
quy n l a ch n.
4. Ch đ u t ư t ch c s h u v n ho c t ch c đ c giao thay m t ch s h u v n, t ch c ượ
vay v n tr c ti p qu n lý quá trình th c hi n d án. ế
5. Ch ng th s ư là ch ng th đi n t do t ch c cung c p d ch v ch ng th c ch ký s c p đ ư
th c hi n đ u th u qua m ng trên h th ng m ng đ u th u qu c gia.
6. C quan nhà n c có th m quy nơ ướ là c quan ký k t h p đ ng v i nhà đ u t .ơ ế ư
7. Danh sách ng n là danh sách nhà th u, nhà đ u t trúng s tuy n đ i v i đ u th u r ng rãi có ư ơ
s tuy n; danh sách nhà th u đ c m i tham d th u đ i v i đ u th u h n ch ; danh sách nhàơ ượ ế
th u có h s quan tâm đáp ng yêu c u c a h s m i quan tâm. ơ ơ
8. D ch v t v n ư là m t ho c m t s ho t đ ng bao g m: l p, đánh giá báo cáo quy ho ch, t ng
s đ phát tri n, ki n trúc; kh o sát, l p báo cáo nghiên c u ti n kh thi, báo cáo nghiên c u khơ ế
thi, báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng; kh o sát, l p thi t k , d toán; l p h s m i quan ườ ế ế ơ
tâm, h s m i s tuy n, h s m i th u, h s yêu c u; đánh giá h s quan tâm, h s d s ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ
tuy n, h s d th u, h s đ xu t; th m tra, th m đ nh; giám sát; qu n lý d án; thu x p tài ơ ơ ế
chính; ki m toán, đào t o, chuy n giao công ngh ; các d ch v t v n khác. ư
9. D ch v phi t v n ư là m t ho c m t s ho t đ ng bao g m: logistics, b o hi m, qu ng cáo,
l p đ t không thu c quy đ nh t i kho n 45 Đi u này, nghi m thu ch y th , t ch c đào t o, b o
trì, b o d ng, v b n đ và ho t đ ng khác không ph i là d ch v t v n quy đ nh t i kho n 8 ưỡ ư
Đi u này.
10. Doanh nghi p d án là doanh nghi p do nhà đ u t thành l p đ th c hi n d án đ u t theo ư ư
hình th c đ i tác công t ho c d án đ u t có s d ng đ t. ư ư
11. D án đ u t phát tri n ư (sau đây g i chung là d án) bao g m: ch ng trình, d án đ u t ươ ư
xây d ng m i; d án c i t o, nâng c p, m r ng các d án đã đ u t xây d ng; d án mua s m ư
tài s n, k c thi t b , máy móc không c n l p đ t; d án s a ch a, nâng c p tài s n, thi t b ; ế ế
d án, đ án quy ho ch; d án, đ tài nghiên c u khoa h c, phát tri n công ngh , ng d ng công
ngh , h tr k thu t, đi u tra c b n; các ch ng trình, d án, đ án đ u t phát tri n khác. ơ ươ ư
12. Đ u th u là quá trình l a ch n nhà th u đ ký k t và th c hi n h p đ ng cung c p d ch v ế
t v n, d ch v phi t v n, mua s m hàng hóa, xây l p; l a ch n nhà đ u t đ ký k t và th cư ư ư ế
hi n h p đ ng d án đ u t theo hình th c đ i tác công t , d án đ u t có s d ng đ t trên c ư ư ư ơ
s b o đ m c nh tranh, công b ng, minh b ch và hi u qu kinh t . ế
13. Đ u th u qua m ng là đ u th u đ c th c hi n thông qua vi c s d ng h th ng m ng đ u ượ
th u qu c gia.
14. Đ u th u qu c t ế là đ u th u mà nhà th u, nhà đ u t trong n c, n c ngoài đ c tham ư ướ ướ ượ
d th u.
15. Đ u th u trong n c ướ là đ u th u mà ch có nhà th u, nhà đ u t trong n c đ c tham d ư ướ ượ
th u.
16. Giá gói th u là giá tr c a gói th u đ c phê duy t trong k ho ch l a ch n nhà th u. ượ ế
17. Giá d th u là giá do nhà th u ghi trong đ n d th u, báo giá, bao g m toàn b các chi phí đ ơ
th c hi n gói th u theo yêu c u c a h s m i th u, h s yêu c u. ơ ơ
18. Giá đánh giá là giá d th u sau khi đã đ c s a l i, hi u ch nh sai l ch theo yêu c u c a h ượ
s m i th u, tr đi giá tr gi m giá (n u có), c ng v i các y u t đ quy đ i trên cùng m t m tơ ế ế
b ng cho c vòng đ i s d ng c a hàng hóa, công trình. Giá đánh giá dùng đ x p h ng h s ế ơ
d th u đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p và gói th u h n h p áp d ng hình th c đ u
th u r ng rãi ho c đ u th u h n ch . ế
19. Giá đ ngh trúng th u là giá d th u c a nhà th u đ c đ ngh trúng th u sau khi đã đ c ượ ượ
s a l i, hi u ch nh sai l ch theo yêu c u c a h s m i th u, h s yêu c u, tr đi giá tr gi m ơ ơ
giá (n u có).ế
20. Giá trúng th u là giá đ c ghi trong quy t đ nh phê duy t k t qu l a ch n nhà th u.ượ ế ế
21. Giá h p đ ng là giá tr ghi trong văn b n h p đ ng làm căn c đ t m ng, thanh toán, thanh
lý và quy t toán h p đ ng.ế
22. Gói th u là m t ph n ho c toàn b d án, d toán mua s m; gói th u có th g m nh ng n i
dung mua s m gi ng nhau thu c nhi u d án ho c là kh i l ng mua s m m t l n, kh i l ng ượ ượ
mua s m cho m t th i kỳ đ i v i mua s m th ng xuyên, mua s m t p trung. ườ
23. Gói th u h n h p là gói th u bao g m thi t k và cung c p hàng hóa (EP); thi t k và xây ế ế ế ế
l p (EC); cung c p hàng hóa và xây l p (PC); thi t k , cung c p hàng hóa và xây l p (EPC); l p ế ế
d án, thi t k , cung c p hàng hóa và xây l p (chìa khóa trao tay). ế ế
24. Gói th u quy mô nh là gói th u có giá gói th u trong h n m c do Chính ph quy đ nh.
25. Hàng hóa g m máy móc, thi t b , nguyên li u, nhiên li u, v t li u, v t t , ph tùng; hàng ế ư
tiêu dùng; thu c, v t t y t dùng cho các c s y t . ư ế ơ ế
26. H th ng m ng đ u th u qu c gia là h th ng công ngh thông tin do c quan qu n lý nhà ơ
n c v ho t đ ng đ u th u xây d ng và qu n lý nh m m c đích th ng nh t qu n lý thông tinướ
v đ u th u và th c hi n đ u th u qua m ng.
27. H s m i quan tâm, h s m i s tuy n ơ ơ ơ là toàn b tài li u bao g m các yêu c u v năng l c
và kinh nghi m đ i v i nhà th u, nhà đ u t làm căn c đ bên m i th u l a ch n danh sách nhà ư
th u, nhà đ u t trúng s tuy n, danh sách nhà th u có h s quan tâm đ c đánh giá đáp ng ư ơ ơ ượ
yêu c u c a h s m i quan tâm. ơ
28. H s quan tâm, h s d s tuy n ơ ơ ơ là toàn b tài li u do nhà th u, nhà đ u t l p và n p cho ư
bên m i th u theo yêu c u c a h s m i quan tâm, h s m i s tuy n. ơ ơ ơ
29. H s m i th u ơ là toàn b tài li u s d ng cho hình th c đ u th u r ng rãi, đ u th u h n
ch , bao g m các yêu c u cho m t d án, gói th u, làm căn c đ nhà th u, nhà đ u t chu n bế ư
h s d th u và đ bên m i th u t ch c đánh giá h s d th u nh m l a ch n nhà th u, nhà ơ ơ
đ u t . ư
30. H s yêu c u ơ là toàn b tài li u s d ng cho hình th c ch đ nh th u, mua s m tr c ti p, ế
chào hàng c nh tranh, bao g m các yêu c u cho m t d án, gói th u, làm căn c đ nhà th u, nhà
đ u t chu n b h s đ xu t và đ bên m i th u t ch c đánh giá h s đ xu t nh m l a ư ơ ơ
ch n nhà th u, nhà đ u t . ư
31. H s d th u, h s đ xu t ơ ơ là toàn b tài li u do nhà th u, nhà đ u t l p và n p cho bên ư
m i th u theo yêu c u c a h s m i th u, h s yêu c u. ơ ơ
32. H p đ ng là văn b n th a thu n gi a ch đ u t v i nhà th u đ c l a ch n trong th c ư ượ
hi n gói th u thu c d án; gi a bên m i th u v i nhà th u đ c l a ch n trong mua s m ượ
th ng xuyên; gi a đ n v mua s m t p trung ho c gi a đ n v có nhu c u mua s m v i nhàườ ơ ơ
th u đ c l a ch n trong mua s m t p trung; gi a c quan nhà n c có th m quy n v i nhà ượ ơ ướ
đ u t đ c l a ch n ho c gi a c quan nhà n c có th m quy n v i nhà đ u t đ c l a ư ượ ơ ướ ư ượ
ch n và doanh nghi p d án trong l a ch n nhà đ u t . ư
33. Ki n nghế là vi c nhà th u, nhà đ u t tham d th u đ ngh xem xét l i k t qu l a ch n ư ế
nhà th u, k t qu l a ch n nhà đ u t và nh ng v n đ liên quan đ n quá trình l a ch n nhà ế ư ế
th u, nhà đ u t khi th y quy n, l i ích c a mình b nh h ng. ư ưở
34. Ng i có th m quy nườ là ng i quy t đ nh phê duy t d án ho c ng i quy t đ nh mua s mườ ế ườ ế
theo quy đ nh c a pháp lu t. Tr ng h p l a ch n nhà đ u t , ng i có th m quy n là ng i ườ ư ườ ườ
đ ng đ u c quan nhà n c có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t. ơ ướ
35. Nhà th u chính là nhà th u ch u trách nhi m tham d th u, đ ng tên d th u và tr c ti p ký, ế
th c hi n h p đ ng n u đ c l a ch n. Nhà th u chính có th là nhà th u đ c l p ho c thành ế ượ
viên c a nhà th u liên danh.
36. Nhà th u ph là nhà th u tham gia th c hi n gói th u theo h p đ ng đ c ký v i nhà th u ượ
chính. Nhà th u ph đ c bi t là nhà th u ph th c hi n công vi c quan tr ng c a gói th u do
nhà th u chính đ xu t trong h s d th u, h s đ xu t trên c s yêu c u ghi trong h s ơ ơ ơ ơ
m i th u, h s yêu c u. ơ
37. Nhà th u n c ngoài ướ t ch c đ c thành l p theo pháp lu t n c ngoài ho c cá nhân ượ ướ
mang qu c t ch n c ngoài tham d th u t i Vi t Nam. ướ
38. Nhà th u trong n c ướ là t ch c đ c thành l p theo pháp lu t Vi t Nam ho c cá nhân mang ượ
qu c t ch Vi t Nam tham d th u.
39. S n ph m, d ch v công là s n ph m, d ch v thi t y u đ i v i đ i s ng kinh t - xã h i c a ế ế ế
đ t n c, c ng đ ng dân c ho c b o đ m qu c phòng, an ninh mà Nhà n c ph i t ch c th c ướ ư ướ
hi n trong các lĩnh v c: y t , giáo d c - đào t o, văn hóa, thông tin, truy n thông, khoa h c - công ế
ngh , tài nguyên - môi tr ng, giao thông - v n t i và các lĩnh v c khác theo quy đ nh c a Chính ườ
ph . S n ph m, d ch v công bao g m s n ph m, d ch v công ích và d ch v s nghi p công.
40. Th m đ nh trong quá trình l a ch n nhà th u, nhà đ u t ư là vi c ki m tra, đánh giá k ho ch ế
l a ch n nhà th u, nhà đ u t , h s m i quan tâm, h s m i s tuy n, h s m i th u, h s ư ơ ơ ơ ơ ơ