
QU C H IỐ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Lu t s : 67ậ ố /2014/QH13 Hà N i, ngày 26 tháng 11 năm 2014ộ
LU TẬ
Đu tầ ư
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
Qu c h i ban hành Lu t Đu t .ố ộ ậ ầ ư
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đnh v ho t đng đu t kinh doanh t i Vi t Nam và ho tậ ị ề ạ ộ ầ ư ạ ệ ạ
đng đu t kinh doanh t Vi t Nam ra n c ngoài.ộ ầ ư ừ ệ ướ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Lu t này áp d ng đi v i nhà đu t và t ch c, cá nhân liên quan đnậ ụ ố ớ ầ ư ổ ứ ế
ho t đng đu t kinh doanh.ạ ộ ầ ư
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. C quan đăng ký đu tơ ầ ư là c quan có th m quy n c p, đi u ch nh vàơ ẩ ề ấ ề ỉ
thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký đu t .ồ ấ ứ ậ ầ ư
2. D án đu tự ầ ư là t p h p đ xu t b v n trung h n ho c dài h n đậ ợ ề ấ ỏ ố ạ ặ ạ ể
ti n hành các ho t đng đu t kinh doanh trên đa bàn c th , trong kho ngế ạ ộ ầ ư ị ụ ể ả
th i gian xác đnh.ờ ị
3. D án đu t m r ngự ầ ư ở ộ là d án đu t phát tri n d án đang ho tự ầ ư ể ự ạ
đng đu t kinh doanh b ng cách m r ng quy mô, nâng cao công su t, điộ ầ ư ằ ở ộ ấ ổ
m i công ngh , gi m ô nhi m ho c c i thi n môi tr ng.ớ ệ ả ễ ặ ả ệ ườ
4. D án đu t m iự ầ ư ớ là d án th c hi n l n đu ho c d án ho t đngự ự ệ ầ ầ ặ ự ạ ộ
đc l p v i d án đang th c hi n ho t đng đu t kinh doanh.ộ ậ ớ ự ự ệ ạ ộ ầ ư
5. Đu t kinh doanhầ ư là vi c nhà đu t b v n đu t đ th c hi nệ ầ ư ỏ ố ầ ư ể ự ệ
ho t đng kinh doanh thông qua vi c thành l p t ch c kinh t ; đu t gópạ ộ ệ ậ ổ ứ ế ầ ư
v n, mua c ph n, ph n v n góp c a t ch c kinh t ; đu t theo hình th cố ổ ầ ầ ố ủ ổ ứ ế ầ ư ứ
h p đng ho c th c hi n d án đu t .ợ ồ ặ ự ệ ự ầ ư

6. Gi y ch ng nh n đăng ký đu tấ ứ ậ ầ ư là văn b n, b n đi n t ghi nh nả ả ệ ử ậ
thông tin đăng ký c a nhà đu t v d án đu t .ủ ầ ư ề ự ầ ư
7. H th ng thông tin qu c gia v đu tệ ố ố ề ầ ư là h th ng thông tin nghi p vệ ố ệ ụ
chuyên môn đ theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đu t trên ph m vi cể ầ ư ạ ả
n c nh m ph c v công tác qu n lý nhà n c và h tr nhà đu t trongướ ằ ụ ụ ả ướ ỗ ợ ầ ư
vi c th c hi n ho t đng đu t kinh doanh.ệ ự ệ ạ ộ ầ ư
8. H p đng đu t theo hình th c đi tác công tợ ồ ầ ư ứ ố ư (sau đây g i là h pọ ợ
đng PPP) là h p đng đc ký k t gi a c quan nhà n c có th m quy n vàồ ợ ồ ượ ế ữ ơ ướ ẩ ề
nhà đu t , doanh nghi p d án đ th c hi n d án đu t theo quy đnh t iầ ư ệ ự ể ự ệ ự ầ ư ị ạ
Đi u 27 c a Lu t này.ề ủ ậ
9. H p đng h p tác kinh doanhợ ồ ợ (sau đây g i là h p đng BCC) là h pọ ợ ồ ợ
đng đc ký gi a các nhà đu t nh m h p tác kinh doanh phân chia l iồ ượ ữ ầ ư ằ ợ ợ
nhu n, phân chia s n ph m mà không thành l p t ch c kinh t .ậ ả ẩ ậ ổ ứ ế
10. Khu ch xu tế ấ là khu công nghi p chuyên s n xu t hàng xu t kh u,ệ ả ấ ấ ẩ
th c hi n d ch v cho s n xu t hàng xu t kh u và ho t đng xu t kh u.ự ệ ị ụ ả ấ ấ ẩ ạ ộ ấ ẩ
11. Khu công nghi pệ là khu v c có ranh gi i đa lý xác đnh, chuyên s nự ớ ị ị ả
xu t hàng công nghi p và th c hi n d ch v cho s n xu t công nghi p.ấ ệ ự ệ ị ụ ả ấ ệ
12. Khu kinh tế là khu v c có ranh gi i đa lý xác đnh, g m nhi u khuự ớ ị ị ồ ề
ch c năng, đc thành l p đ th c hi n các m c tiêu thu hút đu t , phátứ ượ ậ ể ự ệ ụ ầ ư
tri n kinh t - xã h i và b o v qu c phòng, an ninh.ể ế ộ ả ệ ố
13. Nhà đu tầ ư là t ch c, cá nhân th c hi n ho t đng đu t kinhổ ứ ự ệ ạ ộ ầ ư
doanh, g m nhà đu t trong n c, nhà đu t n c ngoài và t ch c kinh tồ ầ ư ướ ầ ư ướ ổ ứ ế
có v n đu t n c ngoài.ố ầ ư ướ
14. Nhà đu t n c ngoàiầ ư ướ là cá nhân có qu c t ch n c ngoài, t ch cố ị ướ ổ ứ
thành l p theo pháp lu t n c ngoài th c hi n ho t đng đu t kinh doanhậ ậ ướ ự ệ ạ ộ ầ ư
t i Vi t Nam.ạ ệ
15. Nhà đu t trong n cầ ư ướ là cá nhân có qu c t ch Vi t Nam, t ch cố ị ệ ổ ứ
kinh t không có nhà đu t n c ngoài là thành viên ho c c đông.ế ầ ư ướ ặ ổ
16. T ch c kinh tổ ứ ế là t ch c đc thành l p và ho t đng theo quyổ ứ ượ ậ ạ ộ
đnh c a pháp lu t Vi t Nam, g m doanh nghi p, h p tác xã, liên hi p h p tácị ủ ậ ệ ồ ệ ợ ệ ợ
xã và các t ch c khác th c hi n ho t đng đu t kinh doanh.ổ ứ ự ệ ạ ộ ầ ư
17. T ch c kinh t có v n đu t n c ngoàiổ ứ ế ố ầ ư ướ là t ch c kinh t có nhàổ ứ ế
đu t n c ngoài là thành viên ho c c đông.ầ ư ướ ặ ổ
18. V n đu tố ầ ư là ti n và tài s n khác đ th c hi n ho t đng đu tề ả ể ự ệ ạ ộ ầ ư
kinh doanh.
Đi u 4. Áp d ng Lu t đu t , các lu t có liên quan và đi u cề ụ ậ ầ ư ậ ề ướ
qu c tố ế

1. Ho t đng đu t kinh doanh trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân thạ ộ ầ ư ổ ệ ả ủ
quy đnh c a Lu t này và lu t khác có liên quan.ị ủ ậ ậ
2. Tr ng h p có quy đnh khác nhau gi a Lu t này và lu t khác vườ ợ ị ữ ậ ậ ề
ngành, ngh c m đu t kinh doanh, ngành, ngh đu t kinh doanh có đi uề ấ ầ ư ề ầ ư ề
ki n, trình t , th t c đu t thì th c hi n theo quy đnh c a Lu t này, trệ ự ủ ụ ầ ư ự ệ ị ủ ậ ừ
trình t , th t c đu t kinh doanh theo quy đnh t i Lu t ch ng khoán, Lu tự ủ ụ ầ ư ị ạ ậ ứ ậ
các t ch c tín d ng, Lu t kinh doanh b o hi m và Lu t d u khí.ổ ứ ụ ậ ả ể ậ ầ
3. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
Nam là thành viên có quy đnh khác v i quy đnh c a Lu t này thì áp d ngị ớ ị ủ ậ ụ
theo quy đnh c a đi u c qu c t đó.ị ủ ề ướ ố ế
4. Đi v i h p đng trong đó có ít nh t m t bên tham gia là nhà đu tố ớ ợ ồ ấ ộ ầ ư
n c ngoài ho c t ch c kinh t quy đnh t i kho n 1 Đi u 23 c a Lu t này,ướ ặ ổ ứ ế ị ạ ả ề ủ ậ
các bên có th th a thu n trong h p đng vi c áp d ng pháp lu t n c ngoàiể ỏ ậ ợ ồ ệ ụ ậ ướ
ho c t p quán đu t qu c t n u th a thu n đó không trái v i quy đnh c aặ ậ ầ ư ố ế ế ỏ ậ ớ ị ủ
pháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
Đi u 5. Chính sách v đu t kinh doanhề ề ầ ư
1. Nhà đu t đc quy n th c hi n ho t đng đu t kinh doanh trongầ ư ượ ề ự ệ ạ ộ ầ ư
các ngành, ngh mà Lu t này không c m.ề ậ ấ
2. Nhà đu t đc t ch quy t đnh ho t đng đu t kinh doanh theoầ ư ượ ự ủ ế ị ạ ộ ầ ư
quy đnh c a Lu t này và quy đnh khác c a pháp lu t có liên quan; đc ti pị ủ ậ ị ủ ậ ượ ế
c n, s d ng các ngu n v n tín d ng, qu h tr , s d ng đt đai và tàiậ ử ụ ồ ố ụ ỹ ỗ ợ ử ụ ấ
nguyên khác theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3. Nhà n c công nh n và b o h quy n s h u v tài s n, v n đu t ,ướ ậ ả ộ ề ở ữ ề ả ố ầ ư
thu nh p và các quy n, l i ích h p pháp khác c a nhà đu t .ậ ề ợ ợ ủ ầ ư
4. Nhà n c đi x bình đng gi a các nhà đu t ; có chính sách khuy nướ ố ử ẳ ữ ầ ư ế
khích và t o đi u ki n thu n l i đ nhà đu t th c hi n ho t đng đu tạ ề ệ ậ ợ ể ầ ư ự ệ ạ ộ ầ ư
kinh doanh, phát tri n b n v ng các ngành kinh t .ể ề ữ ế
5. Nhà n c tôn tr ng và th c hi n các đi u c qu c t liên quan đnướ ọ ự ệ ề ướ ố ế ế
đu t kinh doanh mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.ầ ư ộ ộ ủ ệ
Đi u 6. Ngành, ngh c m đu t kinh doanhề ề ấ ầ ư
1. C m các ho t đng đu t kinh doanh sau đây:ấ ạ ộ ầ ư
a) Kinh doanh các ch t ma túy theo quy đnh t i Ph l c 1 c a Lu t này;ấ ị ạ ụ ụ ủ ậ
b) Kinh doanh các lo i hóa ch t, khoáng v t quy đnh t i Ph l c 2 c aạ ấ ậ ị ạ ụ ụ ủ
Lu t này;ậ
c) Kinh doanh m u v t các lo i th c v t, đng v t hoang dã theo quyẫ ậ ạ ự ậ ộ ậ
đnh t i Ph l c 1 c a Công c v buôn bán qu c t các loài th c v t, đngị ạ ụ ụ ủ ướ ề ố ế ự ậ ộ
v t hoang dã nguy c p; m u v t các lo i đng v t, th c v t hoang dã nguyậ ấ ẫ ậ ạ ộ ậ ự ậ

c p, quý hi m Nhóm I có ngu n g c t t nhiên theo quy đnh t i Ph l c 3ấ ế ồ ố ừ ự ị ạ ụ ụ
c a Lu t này;ủ ậ
d) Kinh doanh m i dâm;ạ
đ) Mua, bán ng i, mô, b ph n c th ng i;ườ ộ ậ ơ ể ườ
e) Ho t đng kinh doanh liên quan đn sinh s n vô tính trên ng i.ạ ộ ế ả ườ
2. Vi c s n xu t, s d ng s n ph m quy đnh t i các đi m a, b và cệ ả ấ ử ụ ả ẩ ị ạ ể
kho n 1 Đi u này trong phân tích, ki m nghi m, nghiên c u khoa h c, y t ,ả ề ể ệ ứ ọ ế
s n xu t d c ph m, đi u tra t i ph m, b o v qu c phòng, an ninh th cả ấ ượ ẩ ề ộ ạ ả ệ ố ự
hi n theo quy đnh c a Chính ph .ệ ị ủ ủ
Đi u 7. Ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki nề ề ầ ư ề ệ
1. Ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n là ngành, ngh mà vi cề ầ ư ề ệ ề ệ
th c hi n ho t đng đu t kinh doanh trong ngành, ngh đó ph i đáp ngự ệ ạ ộ ầ ư ề ả ứ
đi u ki n vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i, đoề ệ ố ố ậ ự ộ ạ
đc xã h i, s c kh e c a c ng đng.ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ
2. Danh m c ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n đc quy đnhụ ề ầ ư ề ệ ượ ị
t i Ph l c 4 c a Lu t này.ạ ụ ụ ủ ậ
3. Đi u ki n đu t kinh doanh đi v i ngành, ngh quy đnh t i kho nề ệ ầ ư ố ớ ề ị ạ ả
2 Đi u này đc quy đnh t i các lu t, pháp l nh, ngh đnh và đi u c qu cề ượ ị ạ ậ ệ ị ị ề ướ ố
t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên. B , c quan ngangế ộ ộ ủ ệ ộ ơ
b , H i đng nhân dân, y ban nhân dân các c p, c quan, t ch c, cá nhânộ ộ ồ Ủ ấ ơ ổ ứ
khác không đc ban hành quy đnh v đi u ki n đu t kinh doanh.ượ ị ề ề ệ ầ ư
4. Đi u ki n đu t kinh doanh ph i đc quy đnh phù h p v i m cề ệ ầ ư ả ượ ị ợ ớ ụ
tiêu quy đnh t i kho n 1 Đi u này và ph i b o đm công khai, minh b ch,ị ạ ả ề ả ả ả ạ
khách quan, ti t ki m th i gian, chi phí tuân th c a nhà đu t .ế ệ ờ ủ ủ ầ ư
5. Ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n và đi u ki n đu t kinhề ầ ư ề ệ ề ệ ầ ư
doanh đi v i ngành, ngh đó ph i đc đăng t i trên C ng thông tin đăng kýố ớ ề ả ượ ả ổ
doanh nghi p qu c gia.ệ ố
6. Chính ph quy đnh chi ti t vi c công b và ki m soát đi u ki n đuủ ị ế ệ ố ể ề ệ ầ
t kinh doanh.ư
Đi u 8. S a đi, b sung ngành, ngh c m đu t kinh doanh, Danhề ử ổ ổ ề ấ ầ ư
m c ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki nụ ề ầ ư ề ệ
Căn c đi u ki n kinh t - xã h i và yêu c u qu n lý nhà n c trongứ ề ệ ế ộ ầ ả ướ
t ng th i k , Chính ph rà soát các ngành, ngh c m đu t kinh doanh, Danhừ ờ ỳ ủ ề ấ ầ ư
m c ngành, ngh đu t kinh doanh có đi u ki n và trình Qu c h i s a đi,ụ ề ầ ư ề ệ ố ộ ử ổ
b sung Đi u 6 và Đi u 7 c a Lu t này theo th t c rút g n.ổ ề ề ủ ậ ủ ụ ọ
Ch ng IIươ
B O ĐM ĐU TẢ Ả Ầ Ư

Đi u 9. B o đm quy n s h u tài s nề ả ả ề ở ữ ả
1. Tài s n h p pháp c a nhà đu t không b qu c h u hóa ho c b t chả ợ ủ ầ ư ị ố ữ ặ ị ị
thu b ng bi n pháp hành chính.ằ ệ
2. Tr ng h p Nhà n c tr ng mua, tr ng d ng tài s n vì lý do qu cườ ợ ướ ư ư ụ ả ố
phòng, an ninh ho c vì l i ích qu c gia, tình tr ng kh n c p, phòng, ch ngặ ợ ố ạ ẩ ấ ố
thiên tai thì nhà đu t đc thanh toán, b i th ng theo quy đnh c a phápầ ư ượ ồ ườ ị ủ
lu t v tr ng mua, tr ng d ng tài s n và quy đnh khác c a pháp lu t có liênậ ề ư ư ụ ả ị ủ ậ
quan.
Đi u 10. B o đm ho t đng đu t kinh doanhề ả ả ạ ộ ầ ư
1. Nhà n c không b t bu c nhà đu t ph i th c hi n nh ng yêu c uướ ắ ộ ầ ư ả ự ệ ữ ầ
sau đây:
a) u tiên mua, s d ng hàng hóa, d ch v trong n c ho c ph i mua, sƯ ử ụ ị ụ ướ ặ ả ử
d ng hàng hóa, d ch v t nhà s n xu t ho c cung ng d ch v trong n c;ụ ị ụ ừ ả ấ ặ ứ ị ụ ướ
b) Xu t kh u hàng hóa ho c d ch v đt m t t l nh t đnh; h n ch sấ ẩ ặ ị ụ ạ ộ ỷ ệ ấ ị ạ ế ố
l ng, giá tr , lo i hàng hóa và d ch v xu t kh u ho c s n xu t, cung ngượ ị ạ ị ụ ấ ẩ ặ ả ấ ứ
trong n c;ướ
c) Nh p kh u hàng hóa v i s l ng và giá tr t ng ng v i s l ngậ ẩ ớ ố ượ ị ươ ứ ớ ố ượ
và giá tr hàng hóa xu t kh u ho c ph i t cân đi ngo i t t ngu n xu tị ấ ẩ ặ ả ự ố ạ ệ ừ ồ ấ
kh u đ đáp ng nhu c u nh p kh u;ẩ ể ứ ầ ậ ẩ
d) Đt đc t l n i đa hóa đi v i hàng hóa s n xu t trong n c;ạ ượ ỷ ệ ộ ị ố ớ ả ấ ướ
đ) Đt đc m t m c đ ho c giá tr nh t đnh trong ho t đng nghiênạ ượ ộ ứ ộ ặ ị ấ ị ạ ộ
c u và phát tri n trong n c;ứ ể ở ướ
e) Cung c p hàng hóa, d ch v t i m t đa đi m c th trong n cấ ị ụ ạ ộ ị ể ụ ể ở ướ
ho c n c ngoài;ặ ướ
g) Đt tr s chính t i đa đi m theo yêu c u c a c quan nhà n c cóặ ụ ở ạ ị ể ầ ủ ơ ướ
th m quy n.ẩ ề
2. Căn c đnh h ng phát tri n kinh t - xã h i, chính sách qu n lýứ ị ướ ể ế ộ ả
ngo i h i và kh năng cân đi ngo i t trong t ng th i k , Th t ng Chínhạ ố ả ố ạ ệ ừ ờ ỳ ủ ướ
ph quy t đnh vi c b o đm đáp ng nhu c u ngo i t đi v i d án đu tủ ế ị ệ ả ả ứ ầ ạ ệ ố ớ ự ầ ư
thu c th m quy n quy t đnh ch tr ng đu t c a Qu c h i, Th t ngộ ẩ ề ế ị ủ ươ ầ ư ủ ố ộ ủ ướ
Chính ph và nh ng d án đu t phát tri n k t c u h t ng quan tr ng khác.ủ ữ ự ầ ư ể ế ấ ạ ầ ọ
Đi u 11. B o đm chuy n tài s n c a nhà đu t n c ngoài raề ả ả ể ả ủ ầ ư ướ
n c ngoàiướ
Sau khi th c hi n đy đ nghĩa v tài chính đi v i Nhà n c Vi t Namự ệ ầ ủ ụ ố ớ ướ ệ
theo quy đnh c a pháp lu t, nhà đu t n c ngoài đc chuy n ra n cị ủ ậ ầ ư ướ ượ ể ướ
ngoài các tài s n sau đây:ả
1. V n đu t , các kho n thanh lý đu t ;ố ầ ư ả ầ ư

