QU C H I
---------------------------
Lu t s : 49/2014/QH13
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------------------------------------------------------------------------------------
LU T
ĐÂU T NG Ư
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t đâu t công. ư
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh vi c qu n s d ng v n đ u t công; qu n ư
nhà n c v đ u t công; quy n, nghĩa v trách nhi m c a c quan, đ nướ ư ơ ơ
v , t ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng đ u t công. ế ư
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, nhân tham gia ho c ơ
liên quan đ n ho t đ ng đ u t công, qu n lý và s d ng v n đ u t công.ế ư ư
Đi u 3. Áp d ng Lu t đ u t công ư , đi u c qu c t , th a thu n ướ ế
qu c t ế
1. Vi c qu n lý, s d ng v n đ u t công, ho t đ ng ư đ u t công ư ph i
tuân th quy đ nh c a Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
2. Tr ng h p đi u c qu c t C ng hòa h i ch nghĩa Vi tườ ướ ế
Nam thành viên quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng
theo quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
3. Vi c th c hi n ch ng trình, d án đ u t công t i n c ngoài tuân ươ ư ướ
th các quy đ nh c a đi u c qu c t ướ ế C ng hòa h i ch nghĩa Vi t
Nam thành viên, th a thu n qu c t gi a bên Vi t Nam v i bên n c ế ướ
ngoài.
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Báo cáo đ xu t ch tr ng đ u t ươ ư tài li u trình bày các n i dung
nghiên c u s b v s c n thi t, tính kh thi tính hi u qu c a ch ng ơ ế ươ
trình đ u t công ư , d án nhóm B, nhóm C làm c s đ c p th m quy n ơ
quy t đ nh ch tr ng đ u t .ế ươ ư
2. Báo cáo nghiên c u ti n kh thi tài li u trình bày các n i dung
nghiên c u s b v s c n thi t, tính kh thi tính hi u qu c a d án ơ ế
quan tr ng qu c gia và d án nhóm A làm c s đ c p có th m quy n quy t ơ ế
đ nh ch tr ng đ u t . ươ ư
3. Báo cáo nghiên c u kh thi tài li u trình bày các n i dung nghiên
c u v s c n thi t, m c đ kh thi và hi u qu c a ch ng trình, d án ế ươ đ u
t công ưlàm c s đ c p có th m quy n quy t đ nh đ u t .ơ ế ư
4. B , ngành và đ a ph ng ươ c quan đ c Th t ng Chính ph giaoơ ượ ướ
k ho ch đ u t công, bao g m: ế ư
a) C quan trung ng c a t ch c chính tr , Vi n ki m sát nhân dânơ ươ
t i cao, Tòa án nhân dân t i cao, Ki m toán nhà n c, Văn phòng Ch t ch ướ
n c, Văn phòng Qu c h i, b , c quan ngang b , c quan thu c Chính phướ ơ ơ
(sau đây g i là b , c quan trung ng); ơ ươ
b) y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng ươ (sau đây g i
y ban nhân dân c p t nh);
c) C quan trung ng c a M t tr n T qu c Vi t Nam và c a t ch cơ ươ
chính tr - xã h i;
d) C quan, t ch c khác đ c giao k ho ch đ u t công.ơ ượ ế ư
5. Ch ch ng trình ươ c quan, t ch c đ c giao ch trì qu n ơ ượ
ch ng trình ươ đ u t công. ư
6. Ch đ u t ư là c quan, t ch c đ c giao qu n lý d ánơ ượ đ u t công ư .
7. Ch ng trình đ u t côngươ ư m t t p h p các m c tiêu, nhi m v
gi i pháp nh m th c hi n các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i ế .
8. Ch ng trình m c tiêuươ ch ng trình đ u t công nh m th c hi nươ ư
m t ho c m t s m c tiêu trong t ng ngành, m t s vùng lãnh th trong
t ng giai đo n c th .
9. Ch ng trình m c tiêu qu c giaươ ch ng trình đ u t công nh mươ ư
th c hi n các m c tiêu kinh t - h i c a t ng giai đo n c th trong ph m ế
vi c n c. ướ
10. C quan ch qu nơ b , ngành đ a ph ng quy đ nh t i kho n 4 ươ
Đi u này, c quan c a t ch c chính tr , c quan c a Qu c h i qu n ơ ơ
ch ng trình, d án.ươ
11. C quan chuyên môn qu n đ u t côngơ ư đ n v ch c năngơ
qu n lý đ u t công thu c B K ho ch và Đ u t ; đ n v đ c giao qu n lý ư ế ư ơ ượ
đ u t công c a b , c quan trung ng, M t tr n T qu c Vi t Nam, t ư ơ ươ
ch c chính tr - h i, các c quan, t ch c khác đ c giao k ho ch đ u t ơ ượ ế ư
công; S K ho ch Đ u t ; phòng, ban ch c năng qu n đ u t công ế ư ư
thu c y ban nhân dân c p huy n, c p xã.
12. C quan qu n nhà n c v đ u tơ ướ ư công bao g m Chính ph , B
K ho ch và Đ u t , y ban nhân dân các c p.ế ư
2
13. D án đ u t công ư d án đ u t s d ng toàn b ho c m t ph n ư
v n đ u t công. ư
14. D án kh n c p d án đ u t ư theo quy t đ nh c a c p th mế
quy n nh m kh c ph c k p th i s c thiên tai các tr ng h pườ b t kh
kháng khác.
15. Đ u t công ư ho t đ ng đ u t c a ư Nhà n c vào các ch ngướ ươ
trình, d án xây d ng k t c u h t ng kinh t - h i đ u t vào các ế ế ư
ch ng trình, d án ph c v phát tri n kinh t - xã h i.ươ ế
16. Đ u t theo hình th c đ i tác công t ư ưđ u t đ c th c hi n trên ư ượ
c s h p đ ng gi a c quan nhà n c th m quy n nhà đ u tơ ơ ướ ư, doanh
nghi p d án đ th c hi n, qu n lý, v n hành d án k t c u h t ng ế , cung
c p các d ch v công.
17. Ho t đ ng đ u t công ư bao g m l p, th m đ nh, quy t đ nh ch ế
tr ng đ u t ; l p, th m đ nh, ươ ư quy t đ nhế ch ng trình, d án đ u t công;ươ ư
l p, th m đ nh, phê duy t, giao, tri n khai th c hi n k ho ch đ u t công;ế ư
qu n lý, s d ng v n đ u t công; ư theo dõi và đánh giá, ki m tra, thanh tra k ế
ho ch, ch ng trình, d ánươ đ u t công. ư
18. K ho ch đ u t ngế ư m t t p h p các m c tiêu, đ nh h ng, ướ
danh m c ch ng trình, d án đ u t công; cân đ i ngu n v n đ u t công, ươ ư ư
ph ng án phân b v nươ , các gi i pháp huy đ ng ngu n l c tri n khai th c
hi n.
19. N đ ng xây d ng c b n ơ giá tr kh i l ng ượ th c hi n đã đ cượ
nghi m thu c a d án thu c k ho chế đ u t công đ c c p th m quy n ư ượ
phê duy t, nh ng ch a có v n b trí cho ph n kh i l ng th c hi n đóư ư ượ .
20. Phân c p qu n nhà n c v đ u t công ướ ư xác đ nh quy n h n
trách nhi m c a c quan ơ , t ch c, nhân th m quy n trong ho t đ ng
đ u t công. ư
21. V n đ u t công ư quy đ nh t i Lu t này g m: v n ngân sách nhà
n c, ướ v n công trái qu c gia, v n trái phi u Chính ph , v n trái phi u chính ế ế
quy n đ a ph ng, v n ươ h tr phát tri n chính th c ( ODA) v n vay u đãi ư
c a các nhà tài tr n c ngoài, v n tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà n c, ướ ư ướ
v n t ngu n thu đ l i cho đ u t nh ng ch a đ a vào cân đ i ngân sách ư ư ư ư
nhà n c, các kho n v n vay khác c a ngân sách đ a ph ng đ đ u t .ướ ươ ư
Đi u 5. Lĩnh v c đ u t công ư
1. Đ u t ch ng trình, d án k t c u h t ng kinh t - xã h i. ư ươ ế ế
2. Đ u t ph c v ho t đ ng c a c quan nhà n c, đ n v s nghi p, ư ơ ướ ơ
t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i.
3. Đ u t và h tr ho t đ ng cung c p s n ph m, d ch v công ích. ư
4. Đ u t ư c a Nhà n c ướ tham gia th c hi n d án theo hình th c đ i
tác công t .ư
3
Đi u 6. Phân lo i d án đ u t công ư
1. Căn c vào tính ch t, d án đ u t công đ c phân lo i ư ượ nh sau:ư
a) D ánc u ph n xây d ng là d án đ u t ư: xây d ng m i, c i t o,
nâng c p, m r ng d án đã đ u t xây d ng, bao g m c ph n mua tài s n, ư
mua trang thi t b c a d án;ế
b) D án không c u ph n xây d ng d án mua tài s n, nh n
chuy n nh ng quy n s d ng đ t, ượ mua, s a ch a, nâng c p trang thi t b ,ế
máy móc và d án khác không quy đ nh t i đi m a kho n này.
2. Căn c m c đ quan tr ng quy , d án đ u t công ư đ c phânượ
lo i thành d án quan tr ng qu c gia, d án nhóm A, d án nhóm B d án
nhóm C theo tiêu chí quy đ nh t i các đi u 7, 8, 9 và 10 c a Lu t này.
Đi u 7. Tiêu chí phân lo i d án quan tr ng qu c gia
D án quan tr ng qu c gia là d án đ u t đ c l p ho c c m công trình ư
liên k t ch t ch v i nhau thu c m t trong các tiêu chí d i đây:ế ướ
1. S d ng v n đ u t công ư t 10.000 t đ ng tr lên ;
2. nh h ng l n đ n môi tr ng ho c ti m n kh năng nh h ngưở ế ườ ưở
nghiêm tr ng đ n môi tr ng, bao g m: ế ườ
a) Nhà máy đi n h t nhân;
b) S d ng đ t yêu c u chuy n m c đích s d ng đ t v n qu c ườ
gia, khu b o t n thiên nhiên, khu b o v c nh quan, khu r ng nghiên c u,
th c nghi m khoa h c t 50 héc ta tr lên; r ng phòng h đ u ngu n t 50
héc ta tr lên; r ng phòng h ch n gió, ch n cát bay, ch n sóng , l n bi n, b o
v môi tr ng t 500 héc ta tr lên; r ng s n xu t t 1 ườ .000 héc ta tr lên;
3. S d ng đ t yêu c u chuy n m c đích s d ng đ t tr ng lúa
n c t hai v tr lên v i quy mô t 500 héc ta tr lênướ ;
4. Di dân tái đ nh c t 20.000 ng i tr lên mi n núi, t ư ườ 50.000
ng i tr lên các vùng khácườ ;
5. D án đòi h i ph i áp d ng c ch , chính sách đ c bi t c n đ c ơ ế ượ
Qu c h i quy t đ nh. ế
Đi u 8. Tiêu chí phân lo i d án nhóm A
Tr các d án quan tr ng qu c gia quy đ nh t i Đi u 7 c a Lu t này,
các d án thu c m t trong các tiêu chí d i đây là d án nhóm A:ướ
1. D án không phân bi t t ng m c đ u t ư thu c m t trong các tr ng ườ
h p sau đây:
a) D án t i đ a bàn có di tích qu c gia đ c bi t ;
b) D án t i đ a bàn đ c bi t quan tr ng đ i v i qu c gia v qu c
phòng, an ninh theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c phòng, an ninh;
c) D án thu c lĩnh v c b o v qu c phòng, an ninh tính ch t b o
4
m t qu c gia ;
d) D án s n xu t ch t đ c h i, ch t n ;
đ) D án h t ng khu công nghi p, khu ch xu t;ế
2. D án t ng m c đ u t t 2.300 t đ ng tr lên thu c lĩnh v c sau đây: ư
a) Giao thông, bao g m c u, c ng bi n, c ng sông, sân bay, đ ng s t, ườ
đ ng qu c lườ ;
b) Công nghi p đi n ;
c) Khai thác d u khí;
d) Hoá ch t, phân bón, xi măng;
đ) Ch t o máy, luy n kimế ;
e) Khai thác, ch bi n khoáng s nế ế ;
g) Xây d ng khu nhà ;
3. D án có t ng m c đ u t ư t 1.500 t đ ng tr n thu c nh v c sauởộự
đây:
a) Giao thông, tr các d án quy đ nh t i đi m a kho n 2 Đi u này;
b) Th y l i ;
c) C p thoát n c và công trình h t ng k thu t ướ ;
d) K thu t đi n ;
đ) S n xu t thi t b thông tin, đi n t ế ;
e) Hoá d cượ ;
g) S n xu t v t li u , tr các d án quy đ nh t i đi m d kho n 2 Đi u
y;
h) Công trình c kơ, tr các d án quy đ nh t i đi m đ kho n 2 Đi u này;
i) B u chính, vi n thông;ư
4. D án t ng m c đ u t t 1.000 t đ ng tr n thu c lĩnh v c sau đây: ư
a) S n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n ;
b) V n qu c gia, khu b o t n thiên nhiênườ ;
c) H t ng k thu t khu đô th m i;
d) Công nghi p, tr các d án thu c lĩnh v c công nghi p quy đ nh t i
các kho n 1, 2 và 3 Đi u này ;
5. D án có t ng m c đ u t t 800 t đ ng tr n thu c lĩnh v c ư sau đây:
a) Y t , văn hoá, giáo d c;ế
b) Nghiên c u khoa h c, tin h c, phát thanh, truy n hình;
c) Kho tàng;
5