Ch ng 8: M ch dao đ ng t o sóng sin.ươ
CH NG 8: M CH DAO D NG T O SÓNG SINƯƠ
I. Gi i thi u:
M t m ch dao đ ng m ch kh năng chuy n đ i năng l ng t dc sang ac. nhi u ượ
lo i m ch dao đ ng t o ra các d ng sóng tín hi u khác nhau nh : sin, vuông, tam giác…. Trong ư
đó m ch dao đ ng t o sóng sin đ c s d ng đ t o tín hi u chu n trong đo l ng, ki m tra, ượ ườ
đi u khi n, chuy n đ i t n s …Còn các m ch dao đ ng t o tín hi u sóng vuông, d c, xung thì
th ng đ c dùng trong chuy n m ch, đi u khi n… Do s quan tr ng c a c a m ch dao đ ngườ ượ
chúng ta c n hi u và n m v ng các d ng m ch dao đ ng nguyênho t đ ng c a nó.
ph n đi n t c b n chúng ta ch xét t i nh ng m ch dao đ ng t o sóng sin, còn các m ch dao ơ
đ ng t o các tín hi u khác nh vuông, tam giác… thì s h c ph n k thu t xung. ư
Đ đáng giá ch t l ng c a m t dao đ ng ph thu c vào s n đ nh c a t n s ng ra. ượ
II. Đ i c ng v h i ti p d ng: ươ ế ươ
Hình 8.1: S đ kh i c a m ch khu ch đ i có h i ti p d ng.ơ ế ế ươ
A: M ch khu ch đ i vòng h có h s khu ch đ i vòng h là A. ế ế
β: là m ch h i ti p, có h s h i ti p là β. ế ế
Vfb: là tín hi u h i ti p. ế
Vi: tín hi u ng vào.
V€: tín hi u ng vào c a m ch khu ch đ i khi có h i ti p. ế ế
VO: tín hi u ng ra.
AF : Đ l i vòng kín c a m ch khu ch đ i khi có h i ti p ế ế
Nh đã đ nh nghĩa ch ng 7, h i ti p d ng là tín hi u ti p cùng pha v i tín hi u ngu n. ư ươ ế ươ ế
u và khuy t đi m c a h i ti p d ng:Ư ế ế ươ
- u đi m: do h i ti p d ng có tín hi u h i ti p cùng pha v i tín hi u ng vào nên làm tăngƯ ế ươ ế
tín hi u ng vào c a m ch khu ch đ i d n đ n đ l i c a m ch khu ch đ i tăng. ế ế ế
- Khuy t đi m: đ l i c a m ch không n đ nh.ế
Chính nh ng u khuy t đi m trên m ch h i ti p d ng ch y u s d ng trong các ư ế ế ươ ế
m ch dao đ ng.
Đ l i vòng h c a m ch:
ε
V
V
AO
=
H s h i ti p: ế
O
fb
V
V
=
β
Đ l i vòng kín:
A
A
V
V
V
V
V
V
VV
V
V
V
A
O
O
fb
O
fb
O
i
O
f
β
ε
ε
ε
=
=
== 1
1
(8.1)
145
Ch ng 8: M ch dao đ ng t o sóng sin.ươ
V y khi h s Aβ=1 thì:
f
A
, đi u này cũng nghĩa
i
OV
V
, hay V0 0 khi
Vi = 0. V y khi đi u ki n này đ c th a, thì khi không tín hi u vào m ch v n tín hi u ượ
ng ra, lúc đó ta nói m ch dao đ ng.
Hình 8.2: S đ kh i c a m ch h i ti p khi có tín hi u vào và khi không có tín hi u vàoơ ế
Tr ng h p n u đi u ki n này không th a: ườ ế
146
Ch ng 8: M ch dao đ ng t o sóng sin.ươ
Hình 8.3: M ch dao đ ng t o sóng sin a. Aβ<1; b. Aβ >1; c. Aβ=1
V y có hai đi u ki n đ m t m ch dao đ ng t o sóng sin đó chính là tiêu chu n Barkhausen:
Đi u ki n cân b ng pha: t ng đ l ch pha trong m t vòng kín ph i b ng 0 hay 360 0 (đi u
ki n h i ti p d ng). ế ươ
Đi u ki n cân b ng bi n đ : đ l i trong m t vòng kín ph i b ng 1 (Aβ=1).
Trong ch ng này chúng ta ch kh o sát các m ch dao đ ng dùng linh ki n r i dùng transistorươ
(BJT hay FET), do v y nh ng m ch dao đ ng này ph thu c vào các y u t b t n nh s thay ế ư
đ i nhi t đ , đi n áp ngu n cung c p, đi n dung sinh c a transistor… d n đ s b t n c a ế
biên đ tín hi u ra t n s dao đ ng. Ch t l ng c a m ch dao đ ng ph thu c vào các đi u ượ
ki n sau:-S n đ nh c a ngu n cung c p.
-Thông s n đ nh nhi t c a m ch (dùng đi n tr R E).
-T i t n s dao đ ng c a m ch ph i không s nh h ng c a đi n dung sinh bên ưở
trong c a transistor.
Nguyên t c ho t đ ng chung c a các m ch dao đ ng t o sóng sin: trong m ch dao đ ng t o
sóng sin khâu A đóng vai trò khu ch đ i đ duy trì dao đ ng, khâu β là khâu ch n l c t n s daoế
đ ng. Khi v a m i c p đi n do s bi n thiên đi n áp trong các ph n t trong m ch do đó nó sinh ế
ra đi n áp t p âm v i ph t n liên t c, n u h i ti p âm thì các t p âm này s b tri t tiêu, ế ế
n u h i ti p d ng thì t i t n s tín hi u đ c ch n l c s cùng pha v i tín hi u ng vào,ế ế ươ ượ
làm tăng biên đ ng vào và ng ra xu t hi n tín hi u dao đ ng.
III. Các m ch dao đ ng t o sóng sin.
D a theo đ c tính linh ki n t n s dao đ ng, th phân lo i m ch dao đ ng sin thành
hai lo i:
147
Ch ng 8: M ch dao đ ng t o sóng sin.ươ
- M ch dao đ ng RC: trong đó t n s dao đ ng c a m ch ph thu c vào thông s c a các
ph n t R và C, đ c s d ng trong nh ng m ch dao đ ng t n s th p. ượ
- M ch dao đ ng LC: trong đó t n s dao đ ng c a m ch ph thu c vào thông s c a các
ph n t L và C, đ c s d ng trong nh ng m ch dao đ ng t n s cao. ượ
1. M ch dao đ ng RC.
a. M ch dao đ ng d ch pha:
Hình 8.4: S đ kh i c a m ch dao đ ng d ch pha.ơ
A: M ch khu ch đ i đ o. ế
Trong m ch dao đ ng d ch pha, A m ch khu ch đ i đ o đ c n i t i 3 b l c thông ế ượ
cao RC, nên đ c g im ch dao đ ng d ch pha. Các m ch l c RC đ d ch pha tín hi u đi 180ượ 0
(ch n l c t n s ) t o tín hi u h i ti p d ng ng vào. Đ i v i m ch l c thông cao RC thì tín ế ươ
hi u sau khi đi qua m ch l c thông cao s l ch pha đi so v i tín hi u vào t 0 đ n 90 ư ế 0 tuỳ thu c
vào t n s c a n hi u ng vào. Nh v y s m ch l c RC ph i th a n sao cho khi tín hi u đi ư
qua s t o đ c tín hi u h i ti p d ng ng vào hay t ng góc l ch pha c a tín hi u sau khi đi ượ ế ươ
qua khâu h i ti p 180 ế 0, v y trong t ng h p s d ng 3 m ch l c RC nh hình 8.4 thì m ch ườ ư
s dao đ ng t i t n s tín hi u có góc l ch pha 60 0 sau khi đi qua m t m ch l c RC.
Hình 8.5: Khâu h i ti p β c a m ch dao đ ng d ch pha. ế
Xét khâu β hình 8.5, ta có:
RIRXIV CO
+= 2
1)(
++= )()2(0 3
1
2IIRXRI C
2
3
)2(0
+= IRXRI
C
Trong đó:
148
Ch ng 8: M ch dao đ ng t o sóng sin.ươ
wC
jX C
1
=
Gi i h ph ng trình trên ta đ c: ươ ượ
3223
3
65 CCC
O
fb
XXRRXR
R
V
V
++++
==
β
3
3
2
2
651
1
R
X
R
X
R
XCCC +++
=
)
)(
1
)(
1
6(
)(
1
51
1
32 wRC
WRC
j
wRC
=
(8.2)
M ch dao đ ng t i t n s có h i ti p d ng hay: ế ươ
0
180=
β
V y:
0
2
3
180
)(
1
51
)(
1
)(
1
6
=
=
RC
RC
RC
arctg
ω
ω
ω
β
Hay:
0
)(
1
)(
1
63= RC
RC
ω
ω
V y m ch s dao đ ng t i t n s :
6
1
RC
=
ω
hay
62
1
RC
f
π
=
(8.3)
V i đi n ki n ph i th a đi u ki n v biên đ Aβ=1, thay giá tri t n s tín hi u dao đ ng c a
m ch vào công th c 8.2:
β = - 1/29
V y đ m ch duy trì dao đ ng thì m ch khu ch đ i A ph i có h s khu ch đ i A = -29. ế ế
M ch dao đ ng d ch pha dùng transistor:
149