M u s 02. Đ c ng báo cáo n i dung v công tác ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo ươ ế ế ế
(Ban hành kèm theo Thông t s 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 c a Thanh tra Chính ph )ư
Đ C NG BÁO CÁO ƯƠ
N I DUNG V CÔNG TÁC TI P CÔNG DÂN, GI I QUY T KHI U N I, T CÁO
I. TÌNH HÌNH KHI U N I, T CÁO
1. Tình hình khi u n i, t cáoế
Khái quát chung v tình hình khi u n i, t cáo trên đa bàn (tăng, gi m); nh ng y u t nh h ng (tình hình kinh ế ế ưở
t , chính tr , xã h i).ế
a) V khi u n i; khái quát tình hình khi u n i, so sánh cùng k năm tr c (tăng, gi m) t l đn khi u n i c a ế ế ướ ơ ế
t ng lĩnh v c
b) V t cáo: khái quát tình hình t cáo so sánh cùng k năm tr c (tăng, gi m), t l đn t cáo c a t ng lĩnh ướ ơ
v c
L u ý:ư C n nêu rõ nh ng v n đ, lĩnh v c, n i dung m i là nguyên nhân làm phát sinh nhi u khi u n i, t cáo ế
trong k .
2. Nguyên nhân c a tình hình khi u n i, t cáo ế
Phân tích theo 02 nhóm nguyên nhân ch quan và khách quan.
II. K T QU CÔNG TÁC TI P CÔNG DÂN, X LÝ ĐN, GI I QUY T KHI U N I, T CÁO Ơ
1. Công tác ti p công dân (Bi u s 01/TCD, 02/TCD)ế
a) K t qu ti p công dânế ế
T ng s l t ti p, s ng i đc ti p; s v vi c (ti p l n ượ ế ườ ượ ế ế đu, ti p nhi u l n); s đoàn đông ng i đc ti pế ư ượ ế
(s đoàn, s ng i, ti p l n đu, ti p nhi u l n),… c a th tr ng (tr c ti p và y quy n); c a c quan, đn v ườ ế ế ưở ế ơ ơ
ti p công dân.ế
b) Phân lo i đn, v vi c qua ti p công dân ơ ế
- Phân lo i theo n i dung (t ng s đn, s v vi c); ơ
+ Khi u n i;ế
+ T cáo;
+ Ph n ánh, ki n ngh . ế
- Phân lo i theo th m quy n gi i quy t; ế
+ Thu c th m quy n (s đn, s v vi c); ơ
+ Không thu c th m quy n (s đn, s v ơ vi c).
2. Ti p nh n, phân lo i và x lý đn (Bi u s 01/XLD, 02/XLD, 03/XLD, 04/XLD)ế ơ
G m đn nh n đc qua ti p công dân và đn nh n t các ngu n khác (ng i vi t đn g i qua d ch v b u ơ ượ ế ơ ườ ế ơ ư
chính, c quan, t ch c, cá nhân chuy n đn theo quy đnh,…)ơ ế
a) T ng s đn: K tr c chuy n sang, ti p nh n trong k ơ ướ ế
- S đn đã x lý/ T ng s đn ti p nh n; ơ ơ ế
- S đn, s v vi c, đ đi u ki n x lý. ơ
b) Phân lo i, x lý đn ơ
- Phân lo i theo n i dung:
+ S đn, s v vi c khi u n i; ơ ế
+ S đn, s v vi c t cáo; ơ
+ S đn, s v vi c ki n ngh , ph n ánh; ơ ế
- Phân lo i theo tình tr ng gi i quy t ế
+ S đn, s v vi c đã gi i quy t; ơ ế
+ S đn, s v vi c đang gi i quy t; ơ ế
+ S đn, s ơ v vi c ch a gi i quy t, ư ế
c) K t qu x lý đnế ơ
- S đn, s v vi c thu c th m quy n; ơ
- S đn, s v vi c không thu c th m quy n. ơ
3. K t qu gi i quy t khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh thu c th m quy n (Bi u s 01/KQGQ, ế ế ế ế
02/KQGQ, 03/KQGQ, 04/KQGQ)
T ng s đn, s v vi c (khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh) đã gi i quy t/t ng s đn, s v vi c (khi u ơ ế ế ế ơ ế
n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh) ph i gi i quy t; t l gi i quy t. ế ế ế
a) K t qu gi i quy t khi u n i (Bi u s 01/KQGQ, 02/KQGQ)ế ế ế
- T ng s đn, s v vi c đã gi i quy t/t ng s đn, s v vi c ph i gi i quy t; t l gi i quy t; ơ ế ơ ế ế
- T ng h p quy t đnh gi i quy t khi u n i đã thu h i cho Nhà n c, tr l i cho t p th cá nhân, ki n ngh x ế ế ế ướ ế
lý trách nhi m, chuy n c quan đi u tra…; ơ
- Phân tích k t qu gi i quy t đi v i các v vi c khi u n i l n đu, l n 2, vi c ch p hành th i h n gi i quy t ế ế ế ế
khi u n i;ế
- K t qu th c hi n quy t đnh gi i quy t khi u n i: S quy t đnh ph i th c hi n, s quy t đnh đã th c hi n ế ế ế ế ế ế
xong; qua th c hi n đã thu h i cho Nhà n c, tr l i cho t p th cá nhân; s ng i đã b x lý trách nhi m, đã ướ ườ
kh i t ...
b) K t qu gi i quy t t cáo (03/KQGQ, 04/KQGQ)ế ế
- T ng s đn, s v vi c đã gi i quy t/t ng s đn, 50 v vi c ph i gi i quy t; t l gi i quy t; ơ ế ơ ế ế
- T ng h p k t lu n n i dung t cáo đã thu h i cho Nhà n c, tr l i cho t p th cá nhân, ki n ngh x lý trách ế ướ ế
nhi m,…;
- Phân tích k t qu gi i quy t đi v i các v vi c t cáo l n đu, t cáo ti p, vi c ch p hành th i h n gi i ế ế ế
quy t t cáo;ế
- K t qu th c hi n k t lu n n i dung t cáo: S k t lu n ph i th c hi n, s k t lu n đã th c hi n xong; s ế ế ế ế
ti n, đt đã thu h i cho nhà n c, tr l i cho t p th cá nhân; s ng i đã b x lý trách nhi m,... ướ ườ
c) K t qu gi i quy t ki n ngh , ph n ánh (n u có)ế ế ế ế
T ng s v vi c/n i dung ki n ngh , ph n ánh s v vi c/n i dung đã gi i quy t; t ng h p m t s k t qu c ế ế ế
th (n u có). ế
4. B o v ng i t cáo (n u có) ườ ế
Tng s ng i đc b o v (ng i t cáo, thân nhân c a ng i t cáo); trong đó: S ng i đc áp d ng bi n ườ ượ ườ ườ ườ ượ
pháp b o v v trí công tác, vi c làm; s ng i đc áp d ng bi n pháp b o v tính m ng, s c kh e, tài s n, ườ ượ
danh d , nhân ph m.
5. Công tác qu n lý nhà n c v ti p công dân, khi u n i, t cáo ướ ế ế
(Ch áp d ng đi v i Báo cáo chuyên đ v ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo; đi v i báo cáo đnh k ế ế ế
thì n i dung này đc th hi n t ng h p trong ph n qu n lý nhà n c t i M u s 01: Đ c ng v n i dung ượ ướ ươ
công tác thanh tra)
a) S lãnh đo, ch đo, đi u hành c a c p y, chính quy n v công tác ti p công dân, x lý đn, gi i quy t ế ơ ế
khi u n i, t cáoế
b) K t qu xây d ng, hoàn thi n th ch , ban hành văn b n ch đo đi u hành và tuyên truy n, ph bi n, giáo ế ế ế
d c pháp lu t
- S văn b n ban hành m i, s a đi b sung, h y b ;
- T p hu n tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v ti p công dân, khi u n i, t cáo (s l p, s ng i). ế ế ế ườ
c) Thanh tra, ki m tra trách nhi m (t ng s cu c, t ng s đn v đc thanh tra, ki m tra, s đn v có vi ph m), ơ ượ ơ
ki n ngh x lý trách nhi m (hành chính, chuy n c quan đi u tra); đôn đc, ki m tra vi c th c hi n k t lu n ế ơ ế
thanh tra, quy t đnh x lý: T ng s k t lu n th c hi n, k t qu th c hi n (s t ch c, cá nhân đã x lý hành ế ế ế
chính, kh i t )
III. NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. u đi mƯ
Đánh giá u đi m trong công tác ch đo, đi u hành, th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v ti p công dân, ư ướ ế
gi i quy t khi u n i, t cáo; vi c th c hi n các quy đnh, ch đo c a c p trên; công tác tuyên truy n, ph bi n, ế ế ế
giáo d c pháp lu t, h ng d n, t p hu n cho cán b , công ch c và Nhân dân; thanh tra, ki m tra trách nhi m; ướ
công tác xây d ng l c l ng; vi c ng d ng công ngh thông tin và ph i h p gi a các c quan có liên quan trong ượ ơ
công tác ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo...ế ế ế
2. T n t i, h n ch ế
Đánh giá t n t i, h n ch và khuy t đi m (n u có) v các n i dung đã nêu ph n u đi m ế ế ế ư .
3. Nguyên nhân
Nguyên nhân khách quan, ch quan c a nh ng u đi m, t n t i, h n ch , khuy t đi m (n u có). ư ế ế ế
IV. D BÁO TÌNH HÌNH
Nêu d báo tình hình khi u n i, t cáo; nh ng lĩnh v c, v n đ, n i dung c th có th là nguyên nhân phát sinh ế
khi u n i, t cáo trong th i gian ti p theo.ế ế
V. PH NG H NG, NHI M V , GI I PHÁP CH Y U TRONG K TI P THEOƯƠ ƯỚ
Nêu ph ng h ng, nhi m v , gi i pháp c th trong công tác ti p công dân, x lý đn và gi i quy t khi u n i,ươ ướ ế ơ ế ế
t cáo s đc th c hi n trong k báo cáo ti p theo. ượ ế
VI. KI N NGH , Đ XU T
- Ki n ngh c quan có th m quy n nghiên c u b sung, đi u ch nh chính sách, pháp lu t là nguyên nhân phát ế ơ
sinh khi u n i, t cáo và hoàn thi n pháp lu t v ti p công dân, khi u n i, t cáo (n u phát hi n có s h , b t ế ế ế ế ơ
c p).
L u ý:ư c n nêu rõ, c th văn b n và n i dung ki n ngh . ế
- Ki n ngh c quan có th m quy n h ng d n th c hi n các quy đnh c a pháp lu t v công tác ti p công dân, ế ơ ướ ế
x lý đn và gi i quy t khi u n i, t cáo (n u có v ng m c). ơ ế ế ế ướ
- Đ xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu công tác ti p công dân, x lý đn và gi i quy t khi u n i, t cáo. ế ơ ế ế
- Các n i dung ki n ngh , đ xu t khác.ế
L u ý: C n có s so sánh s li u v i k tr c (ho c cùng k c a năm tr c) làm c s cho vi c nh n xét, ư ướ ướ ơ
đánh giá.